Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764352-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220762603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:51:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,544,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm xây lắp công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm xây lắp công trình xây dựng; Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tam Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Công trình: Sửa chữa Trụ sở UBND xã Tam Cường
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Cường , địa chỉ: xã Tam Cường, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Cường; Địa chỉ Xã Tam Cường, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nam Dũng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Thiết kế và Xây dựng Đại Dương.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Cường , địa chỉ: xã Tam Cường, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Cường; Địa chỉ Xã Tam Cường, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Cường; Địa chỉ Xã Tam Cường, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Cường; Địa chỉ Xã Tam Cường, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
B I.1. MỞ RỘNG PHÒNG 1 CỬA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4,0234m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,0668m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo9,9568m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3,5681100m
5Vét bùn đầu cọcTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,4757m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,4757m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,4757m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,0915100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,0584tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,133tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,1635tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,9593m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,7354m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,0152100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,0087tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,0592tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,4196m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,0436100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,0076tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,0592tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,3194m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3,3189m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,8092m3
C I.2. CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,1221100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,0142tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,0698tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,5222m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo516,36m2
6Phá lớp vữa trát cộtTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo95,1174m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4,3051m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo159,1946m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo602,8363m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo602,8363m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo172,0128m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo237,4348m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo172,0128m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo281,7738m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo67m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo67m
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo516,36m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo172,0128m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo688,3728m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo335,05m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo739,2378m2
22Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo337,3136m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo337,3136m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo26,6275m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo78,72m2
26Gia công cửa sổ nhôm xingfa + phụ kiệnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo38,4m2
27Gia công cửa đi gỗ nhóm IIITheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo40,32m2
28Bản lề inoxTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo152bộ
29Then + khóa cửa đạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo12bộ
30Chốt chân cửa sổ và cửa đạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo64bộ
31Móc gió cửa sổTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo40bộ
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo78,72m2
33Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo78,72m2 cấu kiện
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo54,874m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo54,874m2
36Mài vệ sinh lớp granito (tính bằng 1/3 định mức AK.43210)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo69,2238m2
37Phá dỡ lớp ngói lợp mái sảnhTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo22,8748m2
38Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,2287100m2
39Tháo tấm lợp tônTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,6324100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,6324100m2
41Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo67,8m2
42Chống thấm mái bằng màng tự dínhTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo67,8m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo67,8m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,39100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5cái
46Rọ chắn rácTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5cái
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4,4408100m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5,226100m2
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,3416100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,3664100m3/1km
D I.3. PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10công
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo60bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo500m
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo7bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo200m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo500m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo50m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo100m
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo36cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo8cái
13Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo18cái
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1sứ
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo40hộp
17Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3cái
18Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3cái
19Quả cầu thu sétTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3quả
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo50m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo50m
E II. NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo782,0096m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo377,5368m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo116,6864m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo116,6864m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo6,11m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo90,72m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo72m
8Cầm lại má cửaTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo72m
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo64,8m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo64,8m2
11Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo90,72m2 cấu kiện
12Sản xuất, lắp dựng cửa sổ phía sau nhà bằng cửa kính khuôn nhôm xingfaTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo25,92m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo59,157m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo59,157m2
15Mài vệ sinh lớp granito (tính bằng 1/3 định mức AK.43210)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo60,78m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo265,602m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo887,8344m2
F III. NHÀ VỆ SINH
G III.1. CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THI CÔNG
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,16m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo8m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2,8829m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,8409m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3,0765m3
6Hút bể phốt bằng xe hút chân không dung tích 4m3 chuyển đến khu xử lý chất thảiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5km
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo65,474m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo19,9206m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà:Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo70,8206m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà:Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5,9276m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo26,4724m2
12Chống thấm mái bằng màng bitum giấy dầu:Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo28,8m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo28,8m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo70,8206m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16,842m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo25,8482m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,8409m3
18Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x600Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2,1929m2
19Công tác ốp gạch tường nhà bằng gạch men LD kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo48,632m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo36,7626m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo76,7482m2
22Sản xuất, lắp dựng vách ngăn CompositeTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16,113m2
23Sản xuất lắp dựng cửa kính khuôn nhôm xingfaTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,8m2
24Khóa cửa + phụ kiện cửa Kin LongTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2bộ
H III.2. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2bộ
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10m
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1sứ
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5hộp
I III.3. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,5100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn34x21mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65 x34mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x34Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D34Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1cái
18Lắp đặt van cầu, đường kính van 32mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1cái
19Lắp đặt van cầu, đường kính van 21mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3cái
20Lắp đặt chậu rửa + vòi + xi phôngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2bộ
21Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4bộ
22Lắp đặt hộp đựngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
24Lắp đặt gương soiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
25Lắp đặt kệ kínhTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
26Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2bộ
27Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1bể
J IV. HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo14,7787công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4,1581m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2,9621m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,45981 cấu kiện
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,0939m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,4258m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3,7462m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo12,4722cấu kiện
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,7939cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2,9621công
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo226,7672m3
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo111,2276m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo18,9531 cấu kiện
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo356,9478m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,219m
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,876m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm xây lắp công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm xây lắp công trình xây dựng; Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động bt2
2 Máy khoan bê tông Hoạt động bt2
3 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động bt2
4 Máy hàn Hoạt động bt2
5 Máy trộn vữa, trộn bê tông Hoạt động bt2
6 Ô tô tự đổ Hoạt động bt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->