Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Cường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:51:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,544,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm xây lắp công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm xây lắp công trình xây dựng; Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tam Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Công trình: Sửa chữa Trụ sở UBND xã Tam Cường 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Cường; Địa chỉ Xã Tam Cường, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Cường; Địa chỉ Xã Tam Cường, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| B | I.1. MỞ RỘNG PHÒNG 1 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4,0234 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,0668 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 9,9568 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3,5681 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,4757 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,4757 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,4757 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0915 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0584 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,133 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,1635 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,9593 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,7354 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0152 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0087 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0592 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,4196 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0436 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0076 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0592 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,3194 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3,3189 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,8092 | m3 |
| C | I.2. CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,1221 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0142 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0698 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,5222 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 516,36 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 95,1174 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4,3051 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 159,1946 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 602,8363 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 602,8363 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 172,0128 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 237,4348 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 172,0128 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 281,7738 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 67 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 67 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 516,36 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 172,0128 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 688,3728 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 335,05 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 739,2378 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 337,3136 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 337,3136 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 26,6275 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 78,72 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sổ nhôm xingfa + phụ kiện | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 38,4 | m2 |
| 27 | Gia công cửa đi gỗ nhóm III | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 40,32 | m2 |
| 28 | Bản lề inox | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 152 | bộ |
| 29 | Then + khóa cửa đại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 12 | bộ |
| 30 | Chốt chân cửa sổ và cửa đại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 64 | bộ |
| 31 | Móc gió cửa sổ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 40 | bộ |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 78,72 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 78,72 | m2 cấu kiện |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 54,874 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 54,874 | m2 |
| 36 | Mài vệ sinh lớp granito (tính bằng 1/3 định mức AK.43210) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 69,2238 | m2 |
| 37 | Phá dỡ lớp ngói lợp mái sảnh | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 22,8748 | m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,2287 | 100m2 |
| 39 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,6324 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,6324 | 100m2 |
| 41 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 67,8 | m2 |
| 42 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 67,8 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 67,8 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,39 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4,4408 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5,226 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,3416 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,3664 | 100m3/1km |
| D | I.3. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | sứ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 40 | hộp |
| 17 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Quả cầu thu sét | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | quả |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 50 | m |
| E | II. NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 782,0096 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 377,5368 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 116,6864 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 116,6864 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 6,11 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 90,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 72 | m |
| 8 | Cầm lại má cửa | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 72 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 64,8 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 64,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 90,72 | m2 cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ phía sau nhà bằng cửa kính khuôn nhôm xingfa | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 25,92 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 59,157 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 59,157 | m2 |
| 15 | Mài vệ sinh lớp granito (tính bằng 1/3 định mức AK.43210) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 60,78 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 265,602 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 887,8344 | m2 |
| F | III. NHÀ VỆ SINH | |||
| G | III.1. CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,16 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,8829 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,8409 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3,0765 | m3 |
| 6 | Hút bể phốt bằng xe hút chân không dung tích 4m3 chuyển đến khu xử lý chất thải | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | km |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 65,474 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 19,9206 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà: | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 70,8206 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà: | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5,9276 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 26,4724 | m2 |
| 12 | Chống thấm mái bằng màng bitum giấy dầu: | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 28,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 28,8 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 70,8206 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16,842 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 25,8482 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,8409 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x600 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,1929 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch tường nhà bằng gạch men LD kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 48,632 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 36,7626 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 76,7482 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16,113 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khuôn nhôm xingfa | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,8 | m2 |
| 24 | Khóa cửa + phụ kiện cửa Kin Long | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| H | III.2. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | sứ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | hộp |
| I | III.3. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn34x21mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65 x34mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x34 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D34 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cầu, đường kính van 32mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cầu, đường kính van 21mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + xi phông | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | bể |
| J | IV. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 14,7787 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4,1581 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,9621 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,4598 | 1 cấu kiện |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,0939 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,4258 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3,7462 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 12,4722 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,7939 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,9621 | công |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 226,7672 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 111,2276 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 18,953 | 1 cấu kiện |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 356,9478 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,219 | m |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,876 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm xây lắp công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm xây lắp công trình xây dựng; Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động bt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động bt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Hoạt động bt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi