Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:46:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,065,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.598E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.145.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật điện – Điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng phòng làm việc trụ sở UBND xã Lão Hộ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lão Hộ. Địa chỉ: Xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Lão Hộ. Đ/c: Xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,571 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,393 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,453 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,302 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,492 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,851 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,969 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,048 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,845 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,298 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,906 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,791 | m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,718 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,446 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,375 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,439 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,046 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,337 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,389 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,817 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,387 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,975 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,645 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,271 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,149 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,045 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,753 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,59 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,853 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,265 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,751 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,297 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,794 | m3 |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,017 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,121 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,229 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,396 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,387 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,956 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,645 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,219 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,744 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,154 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,69 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,467 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,811 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,782 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,413 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,381 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,136 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,779 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,779 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,47 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,516 | m2 |
| 10 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm chống thấm nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,604 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,518 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,37 | m |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 558,8 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 860,534 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,606 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 429,025 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,273 | m2 |
| 6 | Đắp trang trí đầu cột và chân cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,28 | m |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,819 | m2 |
| 9 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,251 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,195 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,167 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 329,662 | m2 |
| 13 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm chống thấm nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,461 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,793 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,024 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 172,89 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,4 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,64 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,5 | m2 |
| 20 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,42 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D,khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 25 | SX - LD cửa sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,563 | m2 |
| 26 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | SX-LD hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc KT 12X12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,9 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,826 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,896 | m2 |
| 30 | Sơn tĩnh điện Lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 826 | kg |
| 31 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 16x16mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,92 | m2 |
| 32 | SX - LD tay vị cầu thang gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,15 | m |
| 33 | SX + LD trụ cầu thang, gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Thang lên mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 515,536 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.469,438 | m2 |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Cọc đỡ dây D12 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Bu lông vành đệm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | điểm |
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 836 | m |
| 5 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Mua máy điều hòa 9000BTU | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | máy |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | máy |
| 22 | Con son đón điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | con |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NƯỚC | |||
| J | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 5 | Cầu chắn giác | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| M | CẤP NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện D25 + dây dẫn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| N | CÂP NƯỚC LẠNH SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút D27mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút D25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D32/D25 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| O | CẤP NƯỚC NÓNG SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê D32/D25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê D25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn D32/D25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| P | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát, đường kính tê xiên 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát, đường kính tê xiên D75/D75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút D75mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút D110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 7 | Phễu thu D100 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa 600x500x180mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (Loại MT3) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.598E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.145.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật điện – Điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi