Gói thầu: Thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763333-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20220763168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:42:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,896,477,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68943E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây:(i) Số lượng hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.100.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 VND/hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định công nhận trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Trường hợp nhà thầu đề xuất nhân sự là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thì phải kèm theo chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bào tường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Coppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 500
12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng.
Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng , địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, Khu vực 1, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: Số 85/14, đường Trần Vĩnh Kiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Tài Lộc. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: Số 85/14, đường Trần Vĩnh Kiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng , địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, Khu vực 1, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: Số 85/14, đường Trần Vĩnh Kiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên) theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: Số 85/14, đường Trần Vĩnh Kiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới 2 phòng học:
1Tháo dỡ mái tôn nhà xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,5m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công nhà xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,253tấn
3Tháo dỡ gạch vỉa hè lát sân vị trí xây dựng 2 phòng học, đường ống chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.157,4m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,52m3
5Đào móng đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,643100m3
6Đóng cừ tràm L>=4,7m, ngọn 3,8 - 4,2cm đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.56,4100m
7Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,8m3
8Cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,048100m3
9Đắp cát nền nhà, K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,262100m3
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,053m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,574tấn
12Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,18100m2
13Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,394m3
14Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.95,139m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,978tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,102tấn
17Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,852100m2
18Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,881m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,428tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,814tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,396tấn
22Ván khuôn gỗ giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp genChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,113100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,76m3
24Lắp dựng cốt thép sàn trệt, tam cấp, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,514tấn
25Ván khuôn đáy hầm tự hoại, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,011100m2
26Nilon lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,686100m2
27Bê tông nền nhà, tam cấp M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,487m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,164tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,167tấn
30Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm giằng máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,849100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,605m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,092tấn
33Ván khuôn sàn lầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,579100m2
34Bê tông sàn lầu M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,786m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,456tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng mái, kèo máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,09100m2
37Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,147m3
38Xây bó nền gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,232m3
39Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,447m3
40Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm dày 10cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,2m3
41Ốp tường gạch ceramic 25x40cm cao 1,2m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70,08m2
42Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.127,68m2
43Lát gạch tam cấp gạch chuyên dụng có gờ chống trượt, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,66m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.183,356m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.110,92m2
46Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,16m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,56m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,88m2
49Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.63,6m2
50Trát sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.49,92m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.68,96m
52Quét dung dịch Klinkote chống thấm sê nô, ô văng 2 nước vuông gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,368m2
53LĐ xà gồ thép 50x100x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,448tấn
54Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,851100m2
55Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.222,036m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.191,856m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.256,12m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.157,772m2
59Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,55m2
60Ốp đá chẻ vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,725m2
61Ốp tường trụ, cột - gạch gốm trang trí, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,25m2
62Làm trần prima 60x60cm khung kim loại sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.63,6m2
63Lợp mái ngói tiếp giáp 2 khối cũ và mới 22v/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,029100m2
64Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,56m2
65Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,28m2
66Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,491m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,4911m2
68Lắp dựng lan can inox 25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,48m2
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió lấy sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,156100m
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm xuyên đà thoát nước D42x2,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,032100m
72Lắp đặt co uPVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
73Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
74Lắp đặt hộp + đèn Led 1x1,2m-18wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
75Lắp đặt hộp + đèn Led 2x1,2m-36wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
76Lắp đặt quạt trần D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
77Lắp hộp đế nổi loại 2 hạt (dùng cho đèn hành lang 1 cầu chì, 1 công tắc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
78Lắp hộp đế nổi loại 4 hạt (1 bộ gồm 1 cầu chì, 2 công tắc, 1 ổ cắm hoặc bộ 1 cầu chì 3 ổ cắm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
79Lắp đặt MCCB 1P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
80Lắp đặt cầu chì 1P-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
82Lắp ổ cắm điện loại đơn có màng cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
83Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.78m
84Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22m
85Lắp đặt dây dẫn 8mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
86Lắp đặt nẹp nhựa vuông 15x20mm bảo hộ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
87Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4hộp
89Đào móng đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,198m3
90Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,396m3
91Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,812m3
92Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,703m3
93Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,32100m2
94Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cống hở, đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,095tấn
95Gia công thép viền V32x32x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,041tấn
96Lắp nắp hố ga, cống hở, gối cống thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
97Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400-H30, L = 4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,35m
98Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (tận dụng gạch cũ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,64m2
B Sửa chữa khối phòng học và phòng chức năng:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,659100m2
2Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.791,84m2
3Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,38100m2
4Phá dỡ bằng thủ công nền gạch hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.491,04m2
5Vệ sinh sàn sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.89,7m2
6Quét flinkote chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.89,7m2
7Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (2 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.89,7m2
8Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.396,44m2
9Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.94,6m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.950,702m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.393,444m2
12Ốp tường gạch ceramic 25x40cm cao 1,2m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.331,488m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.012,658m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.393,444m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.417,492m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.638,83m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.244,32m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.244,321m2
19Tháo dỡ cửa nhôm WC bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,2m2
20SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính chà mờ 5mm (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,2m2
21Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.646,4m2
22Làm trần prima khung kim loại nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.646,4m2
23Phá dỡ lớp trát granito nền cầu thang, tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.106,11m2
24Lát gạch cầu thang, tam cấp gạch chuyên dụng gờ chống trượt, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.106,11m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.244,32m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.244,321m2
27Tháo dỡ thiết bị điện (50% công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.159bộ
28Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72Bộ
29Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38Bộ
30Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12Bộ
31Lắp đặt quạt trần 3 cánh D150cm + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37cái
32Lắp công tắc đèn 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
34Hộp âm + mặt nạ nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.53hộp
35Lắp ổ cắm điện loại baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
36Lắp MCB 1P-6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
37Lắp MCB 1P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23cái
38Lắp MCB 1P-25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
39Lắp MCB 1P-40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
40Lắp MCB 1P-100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
41Lắp MCB 1P-150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
42Lắp MCB 1P-175AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
43Kéo rải dây điện 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.950m
44Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.450m
45Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.146m
46Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.780m
47Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.317m
48Lắp đặt lavabo + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
49Lắp đặt vòi nước inox (lavabo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
50Lắp đặt gương soi 45x60cm, có kệ kính rào inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
51Lắp đặt xí bệt loại lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
52Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox (xí bệt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
54Lắp đặt phễu thu inox 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
57Lắp đặt bể nước inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bể
58Lắp đặt máy bơm nước 1Hp (740w), đẩy cao 34m, Q=113L/phútChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 máy
59Lắp đặt van phao điện tửChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
60Lắp đặt Luppe máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
61Lắp MCB 1P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
62Kéo rải dây điện 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,45100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100m
65Lắp đặt co nhựa uPVC D34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
66Lắp đặt co nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
67Lắp đặt nối răng trong nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
68Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
C Cầu thang thoát hiểm:
1Đào móng đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,291100m3
2Đóng cừ tràm L >= 4,7m, ngọn 3,8 - 4,2cm đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26,367100m
3Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,244m3
4Đắp cát công trình K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,022100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,022m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,382tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,051100m2
8Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,162m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,015tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,074tấn
11Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,504m3
12Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,084100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,243tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,036tấn
15Ván khuôn gỗ giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp genChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,19100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,89m3
17Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,192tấn
18Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,192tấn
19Lắp bu lông neo chân thang M22 - L450mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.78Cái
20Lắp bu lông neo chân thang M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.308Cái
21Lắp bu lông neo chân thang M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188Cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.130,0731m2
23LĐ xà gồ thép 50x100x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,155tấn
24Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,288100m2
25Lắp dựng lan can inox (đã bao gồm lan can inox)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,85m2
26SXLD thép tấm dày 2mm chống trượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,204tấn
D Nhà vệ sinh:
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44,64m2
2Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,489100m2
3Phá dỡ bằng thủ công nền gạch trong phòng vệ sinh hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50,67m2
4Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,296m3
5Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50,67m2
6Ốp bồn rửa tay gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,36m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.146,64m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,88m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.146,64m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,88m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.108,12m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,56m2
13Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,72m2
14Làm trần prima khung kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,72m2
15Tháo dỡ cửa nhôm WC bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,4m2
16SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính chà mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện, sử dụng chốt gài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,4m2
17Tháo dỡ thiết bị điện (50% công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15bộ
18Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4Bộ
19Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11Bộ
20Lắp công tắc đèn 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
22Hộp âm + mặt nạ nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6hộp
23Lắp MCB 1P-6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
24Kéo rải dây điện 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60m
25Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15m
26Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
27Lắp đặt lavabo + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7bộ
28Lắp đặt vòi nước inox (lavabo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
29Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
30Lắp đặt xí bệt loại lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9bộ
31Lắp đặt vòi xịt nhựa (xí bệt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
32Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
33Lắp đặt phễu thu inox 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100m
37Lắp đặt co nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
38Lắp đặt nối răng trong nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
E Hàng rào, sân đường:
1Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,96m2
2Xây bít tường rào gạch bê tông 10x20x40cm dày 10cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,696m3
3Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,09tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng mái, kèo máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,072100m2
5Bê tông giằng tường M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,359m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,96m2
7Đắp ô trang trí, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,64m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.368,632m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,48m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.427,712m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.427,712m2
12Gia công cửa sắt cổng chính và cổng phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,425tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,6561m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,328m2
15Làm đầu chông cổng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.471 đầu
16Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Bộ
17Lắp đặt quạt treo tường loại 2 dây giậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
18Lắp công tắc đèn 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
19Lắp ổ cắm điện loại đơn có màng cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
20Hộp âm + mặt nạ nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
21Kéo rải dây điện 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10m
F Mương hở:
1Đào móng đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,309100m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,206100m3
3Đắp cát đệm đáy dày 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,64m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,64m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,98m3
6Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,96m3
7Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,452100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hở, đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,331tấn
9Gia công thép viền V50x50x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,223tấn
10Lắp nắp hố ga, cống hở, gối cống thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33cái
11Lắp đặt Ống nhựa PVC D220x6,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
G Nền sân:
1Xây bó nền gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,357m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,57m2
3Đắp cát công trình K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,556100m3
4Rãi nilon lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,706100m2
5Lắp dựng cốt thép sàn trệt, tam cấp, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,66tấn
6Bê tông nền sân M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,063m3
H Bồn rửa tay (4 bồn):
1Lớp nilon lót nền gối đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,05100m2
2Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,216m3
3Xây gối đỡ gạch bê tông 10x19x39cm 10cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,288m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,144100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,392100kg
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,44m3
7Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,376m3
8Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,4m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,44m2
10Ốp tường gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,94m2
11Lắp đặt ống nhựa UPVC D49x2,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,16100m
14Lắp đặt tê nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
15Lắp đặt co nhựa PVC D49 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
16Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
17Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27/21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
18Lắp đặt vòi nước inox (bồn rửa tay)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68943E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây:(i) Số lượng hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.100.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 VND/hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định công nhận trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Trường hợp nhà thầu đề xuất nhân sự là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thì phải kèm theo chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3) Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật.1
2 Máy bào tường Kèm theo tài liệu chứng minh.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Kèm theo tài liệu chứng minh.2
4 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh.2
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh.2
6 Máy uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh.2
7 Máy cắt thép Kèm theo tài liệu chứng minh.2
8 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh.2
9 Máy phát điện Kèm theo tài liệu chứng minh.1
10 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu chứng minh.2
11 Coppha thép hoặc nhựa (m2) Kèm theo tài liệu chứng minh.500
12 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) Kèm theo tài liệu chứng minh.3
13 Máy khoan Kèm theo tài liệu chứng minh.2
14 Máy cắt gạch Kèm theo tài liệu chứng minh.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->