Gói thầu: Thi công xây dựng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:42:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,896,477,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68943E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây:(i) Số lượng hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.100.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 VND/hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định công nhận trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Trường hợp nhà thầu đề xuất nhân sự là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thì phải kèm theo chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bào tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Coppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng. Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên) theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: Số 85/14, đường Trần Vĩnh Kiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới 2 phòng học: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công nhà xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,253 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ gạch vỉa hè lát sân vị trí xây dựng 2 phòng học, đường ống chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 157,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,52 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,643 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L>=4,7m, ngọn 3,8 - 4,2cm đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,4 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8 | m3 |
| 8 | Cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền nhà, K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,262 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,053 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,574 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,394 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 95,139 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,978 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,102 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,852 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,881 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,428 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,814 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,396 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,113 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,76 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, tam cấp, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,514 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đáy hầm tự hoại, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,011 | 100m2 |
| 26 | Nilon lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,686 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền nhà, tam cấp M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,487 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,164 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,167 | tấn |
| 30 | Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm giằng mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,849 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,605 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,092 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn lầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,579 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn lầu M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,786 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,456 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng mái, kèo mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,09 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,147 | m3 |
| 38 | Xây bó nền gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,232 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,447 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,2 | m3 |
| 41 | Ốp tường gạch ceramic 25x40cm cao 1,2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,08 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 127,68 | m2 |
| 43 | Lát gạch tam cấp gạch chuyên dụng có gờ chống trượt, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,66 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 183,356 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,92 | m2 |
| 46 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,16 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,56 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,88 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,6 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,92 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,96 | m |
| 52 | Quét dung dịch Klinkote chống thấm sê nô, ô văng 2 nước vuông góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,368 | m2 |
| 53 | LĐ xà gồ thép 50x100x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,448 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,851 | 100m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 222,036 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 191,856 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 256,12 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 157,772 | m2 |
| 59 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,55 | m2 |
| 60 | Ốp đá chẻ vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,725 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm trang trí, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,25 | m2 |
| 62 | Làm trần prima 60x60cm khung kim loại sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,6 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói tiếp giáp 2 khối cũ và mới 22v/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,029 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,56 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,28 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,491 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,491 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can inox 25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,48 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió lấy sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,156 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xuyên đà thoát nước D42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co uPVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp + đèn Led 1x1,2m-18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp + đèn Led 2x1,2m-36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 77 | Lắp hộp đế nổi loại 2 hạt (dùng cho đèn hành lang 1 cầu chì, 1 công tắc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 78 | Lắp hộp đế nổi loại 4 hạt (1 bộ gồm 1 cầu chì, 2 công tắc, 1 ổ cắm hoặc bộ 1 cầu chì 3 ổ cắm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCCB 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chì 1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 82 | Lắp ổ cắm điện loại đơn có màng che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 8mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 15x20mm bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | hộp |
| 89 | Đào móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,198 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,396 | m3 |
| 91 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,812 | m3 |
| 92 | Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,703 | m3 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cống hở, đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,095 | tấn |
| 95 | Gia công thép viền V32x32x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,041 | tấn |
| 96 | Lắp nắp hố ga, cống hở, gối cống thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400-H30, L = 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,35 | m |
| 98 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (tận dụng gạch cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,64 | m2 |
| B | Sửa chữa khối phòng học và phòng chức năng: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,659 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 791,84 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,38 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.491,04 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sàn sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,7 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,7 | m2 |
| 7 | Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (2 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,7 | m2 |
| 8 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.396,44 | m2 |
| 9 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 94,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.950,702 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 393,444 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch ceramic 25x40cm cao 1,2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 331,488 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.012,658 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 393,444 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.417,492 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.638,83 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 244,32 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 244,32 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa nhôm WC bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,2 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính chà mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,2 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 646,4 | m2 |
| 22 | Làm trần prima khung kim loại nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 646,4 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp trát granito nền cầu thang, tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,11 | m2 |
| 24 | Lát gạch cầu thang, tam cấp gạch chuyên dụng gờ chống trượt, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,11 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 244,32 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 244,32 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị điện (50% công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 159 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh D150cm + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37 | cái |
| 32 | Lắp công tắc đèn 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 34 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53 | hộp |
| 35 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 36 | Lắp MCB 1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 37 | Lắp MCB 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 38 | Lắp MCB 1P-25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 39 | Lắp MCB 1P-40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 40 | Lắp MCB 1P-100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 41 | Lắp MCB 1P-150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 42 | Lắp MCB 1P-175A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải dây điện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 950 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 450 | m |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146 | m |
| 46 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 780 | m |
| 47 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 317 | m |
| 48 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi nước inox (lavabo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi 45x60cm, có kệ kính rào inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt loại lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox (xí bệt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể nước inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước 1Hp (740w), đẩy cao 34m, Q=113L/phút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt van phao điện tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Luppe máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 61 | Lắp MCB 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải dây điện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,45 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối răng trong nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| C | Cầu thang thoát hiểm: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L >= 4,7m, ngọn 3,8 - 4,2cm đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,367 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,244 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,022 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,382 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,162 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,074 | tấn |
| 11 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,504 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,243 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,89 | m3 |
| 17 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,192 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,192 | tấn |
| 19 | Lắp bu lông neo chân thang M22 - L450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78 | Cái |
| 20 | Lắp bu lông neo chân thang M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 308 | Cái |
| 21 | Lắp bu lông neo chân thang M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188 | Cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 130,073 | 1m2 |
| 23 | LĐ xà gồ thép 50x100x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,155 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,288 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can inox (đã bao gồm lan can inox) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,85 | m2 |
| 26 | SXLD thép tấm dày 2mm chống trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,204 | tấn |
| D | Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,64 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,489 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch trong phòng vệ sinh hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,67 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,296 | m3 |
| 5 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,67 | m2 |
| 6 | Ốp bồn rửa tay gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,64 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,88 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,64 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,88 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 108,12 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,56 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,72 | m2 |
| 14 | Làm trần prima khung kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,72 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa nhôm WC bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,4 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính chà mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện, sử dụng chốt gài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,4 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện (50% công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | Bộ |
| 20 | Lắp công tắc đèn 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 22 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | hộp |
| 23 | Lắp MCB 1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 24 | Kéo rải dây điện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi nước inox (lavabo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt xí bệt loại lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt nhựa (xí bệt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối răng trong nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| E | Hàng rào, sân đường: | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,96 | m2 |
| 2 | Xây bít tường rào gạch bê tông 10x20x40cm dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,696 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng mái, kèo mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,359 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,96 | m2 |
| 7 | Đắp ô trang trí, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,64 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 368,632 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,48 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 427,712 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 427,712 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt cổng chính và cổng phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,425 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,656 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,328 | m2 |
| 15 | Làm đầu chông cổng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47 | 1 đầu |
| 16 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường loại 2 dây giật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 18 | Lắp công tắc đèn 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 19 | Lắp ổ cắm điện loại đơn có màng che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 20 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 21 | Kéo rải dây điện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| F | Mương hở: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,309 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,206 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy dày 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,64 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,98 | m3 |
| 6 | Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,452 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hở, đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,331 | tấn |
| 9 | Gia công thép viền V50x50x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,223 | tấn |
| 10 | Lắp nắp hố ga, cống hở, gối cống thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D220x6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| G | Nền sân: | |||
| 1 | Xây bó nền gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,357 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,57 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,556 | 100m3 |
| 4 | Rãi nilon lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,706 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, tam cấp, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,66 | tấn |
| 6 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,063 | m3 |
| H | Bồn rửa tay (4 bồn): | |||
| 1 | Lớp nilon lót nền gối đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,216 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ gạch bê tông 10x19x39cm 10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,288 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,392 | 100kg |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,44 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,376 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,4 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,44 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,94 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D49x2,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27/21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi nước inox (bồn rửa tay) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68943E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây:(i) Số lượng hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.100.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 VND/hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định công nhận trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Trường hợp nhà thầu đề xuất nhân sự là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thì phải kèm theo chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3) | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 2 | Máy bào tường | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 11 | Coppha thép hoặc nhựa (m2) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 500 |
| 12 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 |
| 13 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi