Gói thầu: Thi công Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:13:00 đến ngày 2022-07-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,923,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Giáo dục, đào tạo, công trình cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥214.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giáo dục, đào tạo cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 107 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giáo dục, đào tạo cấp II, có giá trị hợp đồng > 107 triệu đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01công trình Giáo dục, đào tạo từ cấp II có giá trị hợp đồng > 107 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình Giáo dục, đào tạo tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo thuộc lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo (2 khung 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải ≥ 2,4 tấn (Đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải có cẩu >6T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây lắp Sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Trung Ngạn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.) - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Nguyễn Trung Ngạn ; Số 16 Lê Bôi, Phường 7, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh; SĐT: (028) 3980 0545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 8; + Địa chỉ: Số 04 Dương Quang Đông, Phường 5, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh; SĐT: 028 5431 1355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Tiểu học Nguyễn Trung Ngạn ; Số 16 Lê Bôi, Phường 7, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh; SĐT: (028) 3980 0545 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY NẮP HỐ GA, NẮP ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH TRƯỜNG BỊ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan hố ga, nắp đan mương | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 99 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,382 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,382 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 10km | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,382 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2173 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4318 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1978 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,974 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0836 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2859 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 113 | 1 cấu kiện |
| B | SỬA CHỮA NỀN NHÀ TẮM HỌC SINH NAM NỮ | |||
| 1 | Phá dỡ nền nhà tắm học sinh | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1525 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,3325 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,3325 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 10km | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,3325 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 7 | Đắp cát bù lún nền | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 8 | Khoan lổ và liên kết thép vào đà hiện hữu bằng sikadur | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | lổ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1331 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,031 | m3 |
| 11 | Láng nền tạo dốc thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42,651 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | m2 |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | SXLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,71 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Giáo dục, đào tạo, công trình cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥214.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giáo dục, đào tạo cấp II trở lên có giá trị hợp đồng > 107 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giáo dục, đào tạo cấp II, có giá trị hợp đồng > 107 triệu đồng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01công trình Giáo dục, đào tạo từ cấp II có giá trị hợp đồng > 107 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình Giáo dục, đào tạo tương tự. | 5 | 5 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 5 | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo thuộc lĩnh vực xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo (2 khung 2 chéo) | Hoạt động tốt | 10 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tải ≥ 2,4 tấn (Đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tải có cẩu >6T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi