Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716125-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Nam Trực
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220714099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:12:00 đến ngày 2022-07-31 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,083,809,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=4,5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giáo hoàn thiện (400 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ván khuôn (300 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cột chống (200 cây)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Nam Trực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây mới nhà phụ trợ, nâng cấp cải tạo trụ sở và một số HMPT phòng giao dịch NHCSXH huyện Nam Trực
130 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Nam Trực , địa chỉ: Km số 7 đường 55, thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Nam Trực - Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang - huyện Nam Trực - tỉnh Nam Định - Tài khoản: 3212111000001 Mở tại Ngân hàng NN&PTNT huyện Nam Trực - Mã số thuế: 0600643877 - Điện thoại: 0228 382 8653
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Công ty cổ phần xây dựng Bảo Phát; Địa chỉ: Số nhà 26 ngõ 15 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Công ty cổ phần xây dựng đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, ngõ 72 Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12, ngõ 470 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Nam Trực , địa chỉ: Km số 7 đường 55, thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Nam Trực - Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang - huyện Nam Trực - tỉnh Nam Định - Tài khoản: 3212111000001 Mở tại Ngân hàng NN&PTNT huyện Nam Trực - Mã số thuế: 0600643877 - Điện thoại: 0228 382 8653


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Nam Trực - Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang - huyện Nam Trực - tỉnh Nam Định - Tài khoản: 3212111000001 Mở tại Ngân hàng NN&PTNT huyện Nam Trực - Mã số thuế: 0600643877 - Điện thoại: 0228 382 8653
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang - huyện Nam Trực - tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228 382 8653 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 263 Phố Trần Hưng Đạo, Bà Triệu, TP. Nam Định, Nam Định; điện thoại: 0228 3841 661;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, ngõ 72 Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0979345264.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 263 Phố Trần Hưng Đạo, Bà Triệu, TP. Nam Định, Nam Định; điện thoại: 0228 3841 661
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế31,45m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế54m
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4071tấn
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế80,0514m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế66,0612m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51,3579m3
9Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,52100m3
10Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,834100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5412100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1899100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0815100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,27641m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6574100m3
4Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3582100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6569100m3
6Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế52,327100m
7Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3141100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,903m3
9GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1577100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế43,5083m3
11GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5044100m2
12SXLD cốt thép móng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3878tấn
13SXLD cốt thép móng, ĐK 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3691tấn
14SXLD cốt thép móng, ĐK >18mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7277tấn
15Đổ bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1906m3
16GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1954100m2
17SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,074tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1222tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6123tấn
20Xây móng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,7099m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,7337m3
22GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2295100m2
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1209tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0948tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1679tấn
26Đổ bê tông nền, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,7209m3
27Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3223m3
28Rải nilon lót chống mất nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,074100m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,868m2
30Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,118m3
31GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2361100m2
32SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4102tấn
33SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4135tấn
34SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8015tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,5979m3
36GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5419100m2
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7744tấn
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1007tấn
39SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6557tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,39m3
41GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2447100m2
42SXLD cốt thép sàn mái, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1958tấn
43SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5978tấn
44Đổ bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,5075m3
45GCLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2153100m2
46SXLD cốt thép cầu thang, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0199tấn
47SXLD cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3294tấn
48SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0594tấn
49Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8759m3
50GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3533100m2
51SXLD cốt thép lanh tô, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0559tấn
52SXLD cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1964tấn
53Đổ bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3411m3
54GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0498100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0079tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0445tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế191cấu kiện
58Sản xuất xà gồ thép C80x40x10x2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3841tấn
59Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3841tấn
60Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,93341m2
61Bu lông M12 liên kết xà gồXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế96cái
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế58,1266m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,93m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,3269m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,9753m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế325,5542m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần ngoài nhà)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế70,5853m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế98,7696m2
71Trát trần, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế75,9352m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế393,6543m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,105m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,9128m2
75Trát trần, vữa XM M75. (Trong nhà)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế77,0402m2
76Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51,86m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế59,7m
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30,5854m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế62,1094m2
80Ốp tường trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế86,1964m2
81Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,4228m2
82Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế160,6014m2
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,914m2
84Lát đá bàn bếp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6188m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 100x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,582m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,6194m2
87Thi công trần thạch cao chống ẩm tấm 600x600, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,694m2
88Thi công trần thạch cao tấm thường tấm 600x600, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế64,0046m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế393,6543m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế153,058m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế546,7123m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế570,8443m2
93Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành lang, tay vịn thép inoxD60mm dày 1,5, thanh trụ thép hộp inox 40x40x1,5mm, thanh ngang thép inox D30x1,2mm, bao gồm vật tư phụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,241m2
94Lan can cầu thang inox tay vịn tròn d60 dày 1,5mm, trụ inox hộp 50x50 dày 1,5mm, thanh ngang inox tròn d20 dày 1,2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,483m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3617100m2
96Ke chống bão bằng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế612,765cái
97Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4897tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,52m2
99Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,82421m2
100Sản xuất lắp đặt cửa cuốn khe thoáng (bao gồm hộp điều khiểm, điều khiển từ xa, nút bấm âm tường)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,36m2
101Ray dẫn hướng U70 cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,8m
102Bộ rơ le tự dừng đảo chiềuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
103Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
104Khóa cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
105Hộp aluminium dày 3mm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,0358m2
106Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,0875m2
107Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6.38ly (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9m2
108Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng dán 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,44m2
109Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,08m2
110Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,2m2
111Sản xuất cửa khung nhôm 25x50x1,5mm bàn bếp, kính mờ dày 5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7263m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,0869100m2
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,157100m2
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,34531m3
115Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0135100m3
116Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,345m3
117GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,009100m2
118Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5462m3
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,9588m2
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,496m2
121Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế114,459m2
122Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0515tấn
123Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0515tấn
124Cắt gờ chống trơn trượt ram dốc lối xe lênXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,859m2
125Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,2928m3
126Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4198tấn
127Vận chuyển Xi măng lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,306tấn
128Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7581100m2
129Vận chuyển Cửa các loại lên caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,14410m2
130Tủ điện tổng 600x400x180, tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
131Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
132Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6hộp
133MCCB 3P-75A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
134MCCB 3P-45A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
135MCB 1P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
136MCB 1P-25A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
137MCB 1P-20A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
138MCB 1P-16A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19cái
139MCB 1P-10A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
140Đèn led tuýp đôi dài 1,2m, 2x20W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
141Đèn led tuýp đơn dài 1,2m, 1x20W không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
142Đèn Led ốp trần D220,18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13bộ
143Đèn gán tường bóng compact 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
144Đèn cao áp led 120w gắn mái bao gồm cả cần đènXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
145Quạt thông gió 200x200mm âm tường - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
146Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
147Lắp đặt quạt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
148Công tắc đơn đảo chiều âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
149Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
150Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
151Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế31cái
152Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế46hộp
153Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6hộp
154Cáp CXV 4x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
155Cáp điện CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế72m
156Cáp điện CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
157Dây CV 1x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
158Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế665m
159Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế626m
160Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế84m
161Dây CV 1x4mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45m
162Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế335m
163Ống gen chống cháy D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
164Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế87m
165Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế395m
166Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế315m
167Kẹp ống D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
168Kẹp ống D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
169Kẹp ống D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
170Măng sông nối ống gen D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
171Măng sông nối ống gen D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
172Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100cái
173Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100cái
174Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
175Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15bộ
176Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40bộ
177Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50bộ
178Bộ chia loại 4 ngả+ nắp +vít D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40bộ
179Bộ chia loại 3 ngả+ nắp +vít D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50bộ
180Cáp đồng trần M35Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
181Dây CV 1x50mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m
182Cọc chống sét thép mạ kẽm D16 dài 2,4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cọc
183Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,41m3
184Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,4m3
185Dây thu sét D10 mạ kẽm nhúng nóngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế102m
186Kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
187Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7máy
188Ống đồng+bảo ôn điều hòa 9000,12000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42m
189Ống nước ngưng PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
190Cút nhựa PVC DN=21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
191Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
192Tủ rack 6u 19"Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
193Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
194Đế âm ổ cắm tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
195Dây cáp tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế220m
196Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
197Ống nhựa mềm luồn dây D25mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế350m
198Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
199Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
200Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bình
201Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bình
202Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
203Chậu xí bệt+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
204Vòi rửa vệ sinh (Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
205Chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
206Vòi rửa nóng lạnh lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
207Gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
208Kệ kínhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
209Giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
210Hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
211Hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
212Vòi tắm 1 vòi, 1 hương senXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
213Vòi rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
214Chậu rửa bát đôi inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
215Vòi rửa chậu bếpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
216Bình nóng lạnh 30 lítXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
217Bể nước Inox 1,5m3Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
218Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
219Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
220Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
221Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
222Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,75100m
223Ống nhựa PPR D20 (PN20)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
224Tê PPR D32x32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
225Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
226Tê PPR D25x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
227Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
228Tê PPR D20x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34cái
229Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21cái
230Tê PPR D32x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
231Tê PPR D25x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
232Tê PPR D32x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
233Măng sông ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
234Cút ren trong 90 PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
235Van cửa nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
236Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
237Van cửa nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
238Rắc co nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
239Rắc co nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
240Rắc co nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
241Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
242Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2100m
243Ống PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
244Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
245Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
246Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
247Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
248Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
249Cút 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
250Cút 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14cái
251Cút 45 độ PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
252Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
253Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
254Tê nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
255Cút nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
256Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
257Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
258Côn thu nhựa PVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
259Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
260Phễu thu sàn inox D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
261Phễu thu nước máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
262Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
263Đai neo ống D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
264Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4lỗ
265Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1837100m3
266Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0514100m3
267Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1323100m3
268Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,841m3
269GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0116100m2
270Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1224m3
271GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0331100m2
272SXLD cốt thép móng, ĐK Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0932tấn
273SXLD cốt thép móng, ĐK 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0434tấn
274Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,4115m3
275Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,4792m2
276Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,4792m2
277Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,2363m2
278Đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,784m3
279SXLD cốt thép tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0475tấn
280GCLD và tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0336100m2
281Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51cấu kiện
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế605,1716m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế193,8036m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế798,9752m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,4782100m2
5Thi công trần thạch cao tấm thường tấm 600x600, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế88,5318m2
6Trần thạch cao khung chìmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế111,7528m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế111,7528m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế111,7528m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8289100m2
10Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt trần, dây điện...) để làm trần thạch cao các phòng giao dịch, giám đốc, phòng họpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
11Lắp đặt quạt trần (lắp lại quạt khi thi công xong trần thạch cao)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
12Đèn led âm trần 600x600, 3x10W có chóa phản quangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22bộ
13Đèn dowlight 15W âm trần D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34bộ
14Cung cấp và lắp đặt đèn led dây hắt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
15Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế450m
16Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế225m
17Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
18Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
19Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
20Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5hộp
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế79,8399m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,4893m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế104,3292m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0319100m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,22m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,2584m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44,4784m2
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cáp CXV 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35m3
3Ống nhựa HDPE, đường kính D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100 m
4Ống nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,55100m
5Ống nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,18100m
6Cút nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
7Chếch nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
8Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
9Chếch nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
10Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1441m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,105100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,9m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1085100m3
14Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,88031m3
15Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0045100m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0021100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0846m3
18GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0037100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1413m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3464m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25m2
22Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0392m3
23GCLD và tháo dỡ ván khuôn, nắp đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0034100m2
24SXLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0079tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21cấu kiện
26Dọn vệ sinh rãnh thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,082m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế63,14m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế771cấu kiện
30Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,53100m3
31Đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế76,5m3
32Rải nilon lót chống mất nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,65100m2
33Thi công khe coXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế171,4m
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1881m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,396m3
36GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,036100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,3031m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế83,4m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế83,4m2
40Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0039100m3
41Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,008100m3
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,722m2
2Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,7221m2
3Phá lớp vữa trát tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,1899m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,3903m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,1899m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,3903m2
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0062100m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế374,2218m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế415,802m2
G HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường loại 2 cục 1 chiều tiết kiệm điện. Công suất 12,000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
2Điều hòa treo tường loại 2 cục 1 chiều tiết kiệm điện. Công suất 9,000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
3Bộ tời sức nâng 300kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái1
4Bộ lưu điện P.1000Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái1
5Thiết bị phát sóng wifi (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN đã bao gồm lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Bộ chia tín hiệu 3 đầu raXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Mô tơ công không đường rayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
8Màn hình điện tử ledXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
9Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt 3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu2
5 Máy mài Mài vật liệu2
6 Máy khoan Khoan vật liệu2
7 Máy hàn Hàn kim loại2
8 Máy phát điện >=4,5KVA1
9 Máy đầm cóc Đầm nền2
10 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
11 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
12 Máy bơm nước >=1 Kw2
13 Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)1
14 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
15 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
16 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
17 Giáo hoàn thiện (400 m2) Phục vụ thi công1
18 Ván khuôn (300 m2) Phục vụ thi công1
19 Cột chống (200 cây) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->