Gói thầu: Thi công xây lắp (đã bao gồm cả chi phí dự phòng phần xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (đã bao gồm cả chi phí dự phòng phần xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của ngân hàng CSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:11:00 đến ngày 2022-07-31 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,825,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm các tài liệu sau: Bản scan từ Bản gốc hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc Bản scan từ bản gốc hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (đã bao gồm cả chi phí dự phòng phần xây lắp) Nâng cấp cải tạo Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Tam Đảo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của ngân hàng CSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giả pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. (7) Bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu;(8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng IV(Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tam Đảo (địa chỉ: thôn Đồi Cao, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.853.921) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.862.282) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tam Đảo (địa chỉ: thôn Đồi Cao, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.853.921) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,7897 | m3 |
| 2 | bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,3603 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tôn nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,6957 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng dầm móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,2489 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3936 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5686 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK > 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3812 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7356 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1338 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6148 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,1442 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4935 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9427 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột ĐK≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột ĐK > 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,0121 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6344 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4542 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK > 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4534 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,7546 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3207 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, ĐK≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3949 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5741 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ĐK≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 30 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường≤ 22cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày≤ 33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,4051 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày≤ 11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,7157 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,6712 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5148 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 187,1235 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200,2994 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 306,495 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,064 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8096 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,2992 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84 | m |
| 46 | Vét mạch lõm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 95,2864 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 306,495 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 267,296 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 573,791 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200,299 | m2 |
| 52 | Hoa sắt cửa bằng inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 161,4 | kg |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 57 | Giá chênh kính 5mm lên 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,76 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,41 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6275 | 100m2 |
| B | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng, Đèn tuýp Led ba 0,6x0,6m-3x9W máng tán quang âm trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng, Đèn tuýp Led ba 0,6x0,6m-3x9W máng tán quang nổi trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20-25)A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn≤ 2,5mm2- 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn≤ 6mm2- 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn≤ 10mm2- 1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột≤ 4mm2- 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 287 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột≤ 4mm2- 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột≤ 4mm2- 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột≤ 10mm2- 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 287 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| C | Cải tạo nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 86,198 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,862 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,304 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,304 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm các tài liệu sau: Bản scan từ Bản gốc hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc Bản scan từ bản gốc hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu (Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi