Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760772-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220689077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:11:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,491,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hợp đồng có hạng mục điện, kênh bê tông cốt thép đều đáp ứng các yêu cầu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kết quả thực hiện thi công của nhà thầu (tiến độ thi công, nội dung quy mô đầu tư).+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì nhà thầu đứng đầu cử 01 chỉ huy trưởng, mỗi thành viên liên danh đề xuất thêm 01 chỉ huy phó đáp yêu cầu nêu trên.- (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 (một) cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 (một) cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh Lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên;+ Có chứng nhận An toàn lao động- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trường hợp nhà thầu là liên danh thì tổng các nhà thầu liên danh đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 8T-10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Làm ván khuôn bê tông (m2)
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng trạm bơm và kênh mương Bàu Đen, xã Bình Hòa, huyện Krông Ana
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng An Quân và Công ty TNHH Việt Long. - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Ana. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các hồ sơ theo E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H.Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM BƠM, BỂ HÚT, BỂ XẢ, ĐƯỜNG ỐNG HÚT, ĐƯỜNG ỐNG XẢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT11,76m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT4,8m3
3Lót đá 4x6 M50 bệ đặt máy + móng M1 + nền nhà trạmChương V – E-HSMT2,44m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2 bệ đặt máy + móng M1Chương V – E-HSMT2,91m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT2,88m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V – E-HSMT3,4m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT2,01m3
8Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT1,42m3
9Bê tông đặt máy bơm vào mùa lũ M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT0,25m3
10Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT3,43m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,013tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – E-HSMT0,105tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT0,037tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT0,164tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT0,042tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT0,336tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – E-HSMT0,385tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT0,228100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – E-HSMT0,376100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – E-HSMT0,324100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT7,02m3
22Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V – E-HSMT3,9m2
23Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V – E-HSMT3,9m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT7,8m2
25Trát bệ đặt máy mùa lũ vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT2,16m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT4,4m
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT44,4m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT38,88m2
29Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT83,28m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT44,4m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT38,88m2
32Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT0,76m3
33Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Chương V – E-HSMT34,24m2
34Hộp điện tôn sơn tỉnh điện 300x450Chương V – E-HSMT1cái
35Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V – E-HSMT1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V – E-HSMT1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V – E-HSMT1cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – E-HSMT1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT1cái
40Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngChương V – E-HSMT1bộ
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V – E-HSMT10m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V – E-HSMT10m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V – E-HSMT10m
44Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V – E-HSMT10m
45Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V – E-HSMT1cái
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V – E-HSMT20m
47Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V – E-HSMT1sứ
48San dọn mặt bằng khu nhà trạmChương V – E-HSMT1100m2
49Gia công thang sắtChương V – E-HSMT0,112tấn
50Lắp đặt thang sắtChương V – E-HSMT0,112tấn
51Gia công lan canChương V – E-HSMT0,142tấn
52Lắp dựng lan can sắtChương V – E-HSMT0,142m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT35,58m2
54Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT3,02100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT2,86100m3
56Lót đá 4x6 M50Chương V – E-HSMT8,5m3
57Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT32,72m3
58Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT35,25m3
59Bê tông mái taluy bể hút M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT5,29m3
60Lót vữa mái bể hút dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT52,9m2
61Ván khuôn móngChương V – E-HSMT0,34100m2
62Ván khuôn tườngChương V – E-HSMT2,94100m2
63Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT0,08m3
64Ván khuôn giằngChương V – E-HSMT0,024100m2
65Giấy dầu nhựa đườngChương V – E-HSMT1,09m2
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,287tấn
67Gia công hệ khung, cửa vanChương V – E-HSMT0,315tấn
68Lắp đặt hệ khung, cửa vanChương V – E-HSMT0,315tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT44,38m2
70Roang cao su dày 1,5cmChương V – E-HSMT0,396m2
71Bu lông D12Chương V – E-HSMT2cái
72Bu lông D6Chương V – E-HSMT160cái
73Máy đóng mở V1Chương V – E-HSMT2bộ
74Gia công ống hút, ống đẩy D300mm, dày 8mmChương V – E-HSMT1,533tấn
75Gia công cút cong D300mm, dày 8mm + Mặt bíchChương V – E-HSMT0,142tấn
76Lắp đặt ống hút, ống đẩy D300mm, dày 8mmChương V – E-HSMT1,533tấn
77Lắp đặt cút cong D300mm, dày 8mm + Mặt bíchChương V – E-HSMT0,142tấn
78Bu lông M18Chương V – E-HSMT36cái
79Bu lông M20x350Chương V – E-HSMT8cái
80Gioăng cao su mặt bíchChương V – E-HSMT4cái
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT26,11m2
B ĐƯỚNG DÂY TRUNG ÁP
1Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗChương V – E-HSMT71,12m2
2Đổ bê tông móng; rộng >250cm; TC; BT.M150 đá 2x4Chương V – E-HSMT15,4m3
3Đổ bê tông chèn; TC; BT. M.200 đá 1x2Chương V – E-HSMT1,12m3
4Thép tròn f.8 (Đ­ường kính cốt thép Chương V – E-HSMT70kg
5Thép tròn f.10 (Đ­ường kính cốt thép Chương V – E-HSMT78,4kg
6Đào đất móng cột rộng >1; sâu > 1; Đất cấp IIIChương V – E-HSMT161,016m3
7Lấp đất cấp 3; độ chặt k=0,95Chương V – E-HSMT140,632m3
8Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn bằng gỗChương V – E-HSMT27,36m2
9Đổ bê tông móng; rộng >250cm; TC; BT.M150 đá 2x4Chương V – E-HSMT6,27m3
10Đổ bê tông chèn; TC; BT. M.200 đá 1x2Chương V – E-HSMT0,48m3
11Thép tròn f.8 (Đ­ường kính cốt thép Chương V – E-HSMT18,6kg
12Thép tròn f.10 (Đ­ường kính cốt thép Chương V – E-HSMT25,92kg
13Đào đất móng cột rộng >1; sâu > 1; Đất cấp IIIChương V – E-HSMT46,006m3
14Lấp đất cấp 3; độ chặt k=0,95Chương V – E-HSMT40,318m3
15Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽmChương V – E-HSMT13,875kg
16Chi tiết tiếp đất ngọn; dây đồng trần M.38mm2Chương V – E-HSMT0,325kg
17Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.38Chương V – E-HSMT10Cái
18Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.8-10mmChương V – E-HSMT14,2Kg
19Thép hình làm cọc tiếp địa L.63x63x6Chương V – E-HSMT183,04kg
20Thép tròn f.12 liên kết cọc tiếp địaChương V – E-HSMT42,24kg
21Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu Chương V – E-HSMT21,6m3
22Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90Chương V – E-HSMT21,6m3
23Thép hình làm cọc tiếp địa L.63x63x6Chương V – E-HSMT88,88kg
24Thép tròn f.12 liên kết cọc tiếp địaChương V – E-HSMT21,12kg
25Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu Chương V – E-HSMT10,8m3
26Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90Chương V – E-HSMT10,8m3
27Cột BTLT; PC.I-12-190-5,4;K=2; đúc sẵnChương V – E-HSMT13Cột
28Cột BTLT; PC.I-12-190-8,5;K=2; đúc sẵnChương V – E-HSMT7Cột
29Dựng cột thủ công + cơ giới; chiều cao cột Chương V – E-HSMT20Cột
30Xà thép mạ kẽm – xà néo góc NGT2-10NChương V – E-HSMT63,29kg
31Lắp xà thép cột néo; TLChương V – E-HSMT1Bộ
32Xà thép mạ kẽm – xà néo góc NGT2-10DChương V – E-HSMT202,554kg
33Lắp xà thép cột néo; TLChương V – E-HSMT3Bộ
34Xà thép mạ kẽm – xà néo góc NGT2-10Chương V – E-HSMT64,04kg
35Lắp xà thép cột néo; TLChương V – E-HSMT1Bộ
36Xà thép mạ kẽm – xà néo góc XNR-10Chương V – E-HSMT61,14kg
37Lắp xà thép cột néo; TLChương V – E-HSMT1Bộ
38Xà thép mạ kẽm – xà néo góc ĐTT-6Chương V – E-HSMT309,01kg
39Lắp xà thép cột đỡ; TLChương V – E-HSMT13Bộ
40Uclevis +Bu lôngChương V – E-HSMT53,637kg
41Lắp xà thép cột đỡ; TLChương V – E-HSMT19Bộ
42Cổ dề cùm cột ghépChương V – E-HSMT31,278kg
43Lắp cổ dề; Chiều cao lắp dựng Chương V – E-HSMT6Bộ
44Dây nhôm trần có lỏi thép AC95/16 mm2Chương V – E-HSMT1.294,02kg
45Dây nhôm trần có lỏi thép AC.50/8Chương V – E-HSMT212,94kg
46Sứ đứng cách điện 22KVChương V – E-HSMT45Bộ
47Giáp níu sứ đứng trung ápChương V – E-HSMT90Bộ
48Dao cách ly treo trên dây 630AChương V – E-HSMT3bộ
49Chuỗi néo Polymer đơn cho dây dẫn CN-22kVChương V – E-HSMT24Chuỗi
50Giáp níu sứ chuỗi trung ápChương V – E-HSMT24Chuỗi
51Sứ hạ thế SO-0,4KV + ty sứ mạ kẽmChương V – E-HSMT20Bộ
52Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 95mm2Chương V – E-HSMT6Cái
53Kẹp cáp nhôm 3 bu long; cỡ dây 50mm2Chương V – E-HSMT34Cái
54Ống nối dây dẫn; loại dây AC-50mm2Chương V – E-HSMT3Cái
55Ống nối dây dẫn; loại dây AC-95mm2Chương V – E-HSMT6Cái
56Dây buộc cổ sứ trung tínhChương V – E-HSMT30m
57Rải dây Ac.95; Kđh=1,2; Kdb =1,1; Thủ côngChương V – E-HSMT3.276m
58Rải dây AC.50; Kđh=1,2; Knc =1; Thủ côngChương V – E-HSMT1.092m
59Lắp sứ đứng; Loại sứ 15-22kV; trên cột BTLTChương V – E-HSMT45Bộ
60Lắp đặt chuỗi Polymer; 22KV; Chiều cao Chương V – E-HSMT24Chuỗi
61Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trờiChương V – E-HSMT3bộ
62Lắp đặt sứ hạ thế SO-0,4KV bằng thủ côngChương V – E-HSMT20Bộ
63Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3 - 35KVChương V – E-HSMT45Cái
64Thí nghiệm cách điện treo (Polime), đã lắp thành chuỗiChương V – E-HSMT24Bát
65Hệ thống tiếp địa cột điện bê tông; LR-4Chương V – E-HSMT4Cột
66Thí nghiệm cáp AC50 điện áp từ 1-35kV, 1 ruộtChương V – E-HSMT1Sợi
67Thí nghiệm cáp As/XLPE95, điện áp từ 1-35kV, 1 ruộtChương V – E-HSMT1Sợi
C XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Kẹp cáp xuyên cách điện trung áp cỡ dây 95mm2Chương V – E-HSMT6Cái
2Dây nhôm bọc Ac/XLPE.95x24KVChương V – E-HSMT30m
3Làm đầu cáp lực 22-35KV; tiết diện cáp Chương V – E-HSMT6Cái
4Cầu chì tự rơi: FCO-24KV-100A (01 bộ = 3 cái)Chương V – E-HSMT1Bộ
5Nắm che đầu cực trên và d­ới FCOChương V – E-HSMT6Cái
6Dây chảy trung thếChương V – E-HSMT3Sợi
7Sứ đỡ cao áp SĐ-22KV (Cả ty mạ kẽm )Chương V – E-HSMT3Quả
8Cáp lực tổng; CVV (3x95+1x50) mm2Chương V – E-HSMT8m
9Cáp lực tủ bù; CVV (3x50+1x25) mm2Chương V – E-HSMT4m
10Làm đầu cáp lực 3-5 ruột; T.diện cáp Chương V – E-HSMT12Cái
11Đầu cốt đồng tiết diện cỡ dây 240mm2Chương V – E-HSMT6Cái
12Atomat 3 pha 400V-150AChương V – E-HSMT1Cái
13Cáp tín hiệu 7x2,5mm2 ( đấu nối HT đo đếm )Chương V – E-HSMT7m
14Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽmChương V – E-HSMT364,8kg
15Dây nối đất chính, thép tròn f.12; thép mạ kẽmChương V – E-HSMT109,12kg
16Dây tiếp địa gốc (Từ bãI tiếp địa lên chân cột + tấm nối)Chương V – E-HSMT3,52kg
17Dây đồng nối đất CV 50mmChương V – E-HSMT30m
18Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu Chương V – E-HSMT56,5m3
19Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90Chương V – E-HSMT56,5m3
20Gia công & lắp xà đỡ cầu chì tự rơi; K=0,8Chương V – E-HSMT15,54kg
21Gia công & lắp xà đỡ sứ đứng tầng 1; K=0,8Chương V – E-HSMT15,37kg
22Gia công & lắp xà đỡ sứ đứng tầng 2; K=0,8Chương V – E-HSMT17,14kg
23Gia công & lắp xà đỡ chống sét van; K=0,8Chương V – E-HSMT44,74kg
24Gia công & lắp tủ điện hạ áp; Lắp T.công; Kđc=1,3Chương V – E-HSMT1Tủ
25Bảng tên trạmChương V – E-HSMT1Cái
26Biển báo an tòanChương V – E-HSMT2Cái
27Thí nghiệm hiệu chỉnh FCO; UChương V – E-HSMT3Bộ
28Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp; điện áp Chương V – E-HSMT1hệ thống
29Thí nghiệm cách điện đứng; U = 3-35kVChương V – E-HSMT1Cái
30Thí nghiệm máy cắt khí S6;Chương V – E-HSMT1Cái
31Thí nghiệm cáp lực U =1-35kV; cáp 01 ruộtChương V – E-HSMT1sợi
32Thí nghiệm cáp lực; U Chương V – E-HSMT1sợi
D XI PHÔNG ĐẦU KÊNH NHÁNH N1
1Lót đá 4x6 vữa M50Chương V – E-HSMT1,71m3
2Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT12,7m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT7,05m3
4Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT3,48m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT0,09m3
6Khung, van, máy đóng mở V0,5Chương V – E-HSMT1bộ
7Ván khuônChương V – E-HSMT1,233100m2
8Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,494tấn
9Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmChương V – E-HSMT0,083tấn
10Gia công xi phông D80cm, dày 8mmChương V – E-HSMT2,209tấn
11Lắp đặt xi phông D80cm, dày 8mmChương V – E-HSMT2,209tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại xi phôngChương V – E-HSMT35,17m2
E KÊNH CHÍNH KC1
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V – E-HSMT21,97100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V – E-HSMT21,97100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT18,59100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V – E-HSMT51,11100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V – E-HSMT78,76100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V – E-HSMT78,76100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT78,76100m3
8Lót đá 4x6 vữa M50Chương V – E-HSMT125,6m3
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT232,35m3
10Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT300,72m3
11Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT18,097tấn
12Ván khuôn kênh mươngChương V – E-HSMT54,36100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V – E-HSMT83,39m2
14Bê tông giằng M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT4,94m3
15Ván khuôn giằngChương V – E-HSMT1,48100m2
16Mua đất đắpChương V – E-HSMT7.876m3
17Lót đá 4x6 vữa M50Chương V – E-HSMT2,78m3
18Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT10,56m3
19Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT13,25m3
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT0,63m3
21Ván khuôn cốngChương V – E-HSMT1,553100m2
22Khung, van, Máy đóng mở V0,5Chương V – E-HSMT8bộ
23Lót đá 4x6 vữa M50Chương V – E-HSMT1,15m3
24Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT3,1m3
25Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT3,45m3
26Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT2,34m3
27Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,302tấn
28Lắp dựng cốt thép ĐK >10mmChương V – E-HSMT0,35tấn
29Ván khuônChương V – E-HSMT0,684100m2
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V – E-HSMT0,675100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT0,551100m3
32Lót đá 4x6 vữa M50Chương V – E-HSMT10,47m3
33Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT43,37m3
34Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT48,83m3
35Bê tông bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT7m3
36Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,296tấn
37Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK >10mmChương V – E-HSMT0,53tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,603tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V – E-HSMT7,478tấn
40Ván khuôn móng cốngChương V – E-HSMT0,374100m2
41Ván khuôn thép tườngChương V – E-HSMT2,777100m2
42Ván khuôn thép mặt cốngChương V – E-HSMT0,375100m2
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V – E-HSMT34,09100m
F KÊNH NHÁNH N1
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V – E-HSMT8,08100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V – E-HSMT8,08100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT5,57100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V – E-HSMT4,35100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V – E-HSMT11,21100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V – E-HSMT11,21100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT11,21100m3
8Lót đá 4x6 vữaM50Chương V – E-HSMT23,52m3
9Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT57,98m3
10Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT78,41m3
11Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT5,187tấn
12Ván khuôn kênh mươngChương V – E-HSMT14,5100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V – E-HSMT20,41m2
14Bê tông giằng M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT1,41m3
15Ván khuôn giằngChương V – E-HSMT0,42100m2
16Mua đất đắpChương V – E-HSMT1.120m3
17Lót đá 4x6 vữa M50Chương V – E-HSMT1,05m3
18Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT3,26m3
19Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT3,36m3
20Bê tông tấm mặt M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT0,19m3
21Ván khuônChương V – E-HSMT0,384100m2
22Máy đóng mở V0,5Chương V – E-HSMT3bộ
23Lót đá 4x6 vữa M50Chương V – E-HSMT0,22m3
24Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT0,64m3
25Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT0,63m3
26Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT0,45m3
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT0,058tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT0,108tấn
29Ván khuônChương V – E-HSMT0,134100m2
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V – E-HSMT0,62100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT1,1100m3
32Lót đá 4x6 vữa M50Chương V – E-HSMT4,06m3
33Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT12,41m3
34Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT13,68m3
35Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT5,94m3
36Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,248tấn
37Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK >10mmChương V – E-HSMT0,485tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,518tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V – E-HSMT2,757tấn
40Ván khuôn móng cốngChương V – E-HSMT0,21100m2
41Ván khuôn thép tườngChương V – E-HSMT1,36100m2
42Ván khuôn mặt cốngChương V – E-HSMT0,32100m2
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V – E-HSMT1.300m
G  KÊNH NHÁNH N1-1
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V – E-HSMT4,66100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V – E-HSMT4,66100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT11,18100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V – E-HSMT12,63100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V – E-HSMT12,63100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT12,63100m3
7Lót đá 4x6 vữa M50Chương V – E-HSMT14,59100m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT36100m3
9Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT47,32100m3
10Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT3,09100m3
11Ván khuôn kênh mươngChương V – E-HSMT8,89100m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V – E-HSMT12,66100m3
13Bê tông giằng M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT0,83100m3
14Ván khuôn giằngChương V – E-HSMT0,25100m3
15Mua đất đắpChương V – E-HSMT1.262100m3
16Lót đá 4x6 vữa M50Chương V – E-HSMT0,58100m3
17Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT2,32100m3
18Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT1,94100m3
19Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT0,24100m3
20Ván khuôn cốngChương V – E-HSMT0,26100m3
21Khung, van, Máy đóng mở V0,5Chương V – E-HSMT2100m3
H KÊNH NHÁNH N2
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V – E-HSMT55,87100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V – E-HSMT55,87100m3
I CỐNG NGĂN LŨ
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT2,72100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V – E-HSMT3,074100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V – E-HSMT3,074100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V – E-HSMT3,074100m3
5Lót đá 4x6 vữa M100Chương V – E-HSMT7,06m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT32,79m3
7Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT63,79m3
8Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT5,38m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT1,005tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V – E-HSMT4,993tấn
11Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,23tấn
12Lắp dựng cốt thép mặt cống ĐK >10mmChương V – E-HSMT0,378tấn
13Ván khuôn móngChương V – E-HSMT0,26100m2
14Ván khuôn thép tườngChương V – E-HSMT3,01100m2
15Ván khuôn thép mặt cốngChương V – E-HSMT0,32100m2
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V – E-HSMT23,17100m
17Gia công hệ khung - van đóng mởChương V – E-HSMT1,412tấn
18Lắp đặt hệ khung - van đóng mởChương V – E-HSMT1,412tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loạiChương V – E-HSMT41,12m2
20Roang cao su củ tỏi 34 mmChương V – E-HSMT17,52m
21Bu lông M10Chương V – E-HSMT8cái
22Bu lông M8Chương V – E-HSMT120cái
23Chốt chẻChương V – E-HSMT2cái
24Máy đóng mở V5Chương V – E-HSMT2bộ
25Mua đất đắpChương V – E-HSMT307m3
J CHI PHÍ CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy bơm HL700-7Chương V – E-HSMT3Bộ
2Tủ điện điều khiển 3 động cơChương V – E-HSMT1Bộ
3Palant xích kéo 2 tấn (H=5m)Chương V – E-HSMT1Bộ
4Máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây, đặt ngoài trời (22/0,4KV -100KVA)\Chương V – E-HSMT1Cái
5Chống sét van; Uđm=22kv (AZS-21kV)Chương V – E-HSMT3Cái
6Tủ bù Cosj – 5 cấp điều khiển; 50KVAR-3P-415VChương V – E-HSMT1Tủ
7Lắp đặt MBA lực 3P, 2 cuộn dây 1250KVA-22/0,4KVChương V – E-HSMT1Máy
8Lắp đặt Nắp che đầu cực MBAChương V – E-HSMT7Cái
9Lắp đặt Chống sét van; Uđm Chương V – E-HSMT1Bộ
10Lắp đặt Nắp che đầu cực CSVChương V – E-HSMT3Cái
11Lắp đặt máy biến dòng điện Chương V – E-HSMT3Bộ
12Lắp đặt Tủ bù Cosj - 5 cấp điều khiển; 50KVAR-3P-415VChương V – E-HSMT6010kvar
13Thí nghiệm HC máy biến áp 3 pha loại Chương V – E-HSMT1Máy
14Thí nghiệm chống sét van; điện áp 22-35kV; 1phaChương V – E-HSMT3Bộ
15Thí nghiệm hiệu chỉnh máy biến dòng Chương V – E-HSMT3Cái
16Thí nghiệm tủ điện (Tủ bù Cosfi ); U Chương V – E-HSMT24Tụ
17Thí nghiệm áptomát; dòng điện Chương V – E-HSMT1Cái
18Thí nghiệm Khởi động từ; dòng điện Chương V – E-HSMT24Cái
19Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tự độngChương V – E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hợp đồng có hạng mục điện, kênh bê tông cốt thép đều đáp ứng các yêu cầu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kết quả thực hiện thi công của nhà thầu (tiến độ thi công, nội dung quy mô đầu tư).+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì nhà thầu đứng đầu cử 01 chỉ huy trưởng, mỗi thành viên liên danh đề xuất thêm 01 chỉ huy phó đáp yêu cầu nêu trên.- (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).55
2 Kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 (một) cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).55
3 Kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 (một) cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).55
4 Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh Lao động 1 + Trình độ Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên;+ Có chứng nhận An toàn lao động- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).55
5 Công nhân xây dựng lành nghề 10 - Trường hợp nhà thầu là liên danh thì tổng các nhà thầu liên danh đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5,0 T3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,50 m32
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít3
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5,0 kW2
5 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
6 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
7 Máy đầm cóc Trọng lượng : 70 kg2
8 Máy lu Trọng lượng : 8T-10T1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23,0 kW2
10 Máy Phát điện Công suất ≥ 23KVA1
11 Xe tải có cần cẩu Công suất ≥ 5,0 T1
12 Xe nâng Trọng tải ≥ 0,5 T1
13 Ván khuôn thép Làm ván khuôn bê tông (m2)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->