Gói thầu: Gói thầu số 40: Thi công xây dựng công trình Tuyến số 05 (đoạn từ Tỉnh lộ 914 đến Nút N29)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40: Thi công xây dựng công trình Tuyến số 05 (đoạn từ Tỉnh lộ 914 đến Nút N29) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 15:59:00 đến ngày 2022-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,594,271,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây:Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Cầu bê tông cốt thép, tải trọng HL93, nhịp ≥ 33 mét, mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi D ≥ 1000mm hoặc cọc đóng BTCT D ≥ 600mm.Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 118.838.000.000 VND. Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:-Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục Cầu bê tông cốt thép, tải trọng HL93, nhịp ≥ 33 mét, mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi D ≥ 1000mm hoặc cọc đóng BTCT D ≥ 600mm.-Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có thi công hạng mục Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Có tổng giá trị công việc xây lắp (02 hợp đồng) tối thiểu 118.838.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.-Hóa đơn VAT.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).-Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.-Hóa đơn VAT.-Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận chủ đầu tư về việc tham gia thi công các hạng mục tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 118.838.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị thi công cọc xi măng đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính mũi khoan ≥ 0,8 m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính mũi khoan ≥ 1,0 m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 600 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy cắt, máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 40: Thi công xây dựng công trình Tuyến số 05 (đoạn từ Tỉnh lộ 914 đến Nút N29) Tuyến số 05 (đoạn từ Tỉnh lộ 914 đến Nút N29, đoạn từ Nút N29 đến cầu C16 và từ cầu C16 đến kênh đào Trà Vinh) Khu kinh tế Định An (giai đoạn 1) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh, địa chỉ: Số 278 đường Bạch Đằng, Phường 4, thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A, đường Lê Lợi, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Cung cấp Dầm I BTCT, L=33m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | 1 dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 1 dầm | |
| 3 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 dầm | |
| 4 | Lắp đặt gối cao su loại 500x300x78(mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép bản khử dốc 500x300x10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản khử dốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,517 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 10 | Cốt thép dầm ngang Ф | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,781 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm ngang Ф>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,037 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép thi công dầm ngang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,478 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228,898 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,323 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,323 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,734 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,625 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép thi công bản mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,599 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,311 | m3 |
| 20 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,348 | tấn |
| 21 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,496 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm BTCT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.080 | cái |
| 23 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,093 | m3 |
| 24 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,255 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,255 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,111 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,367 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 29 | Lớp giấy dầu 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,752 | m2 |
| 30 | Lắp đặt khe co giãn chuyển vị 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,6 | m |
| 31 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 32 | Quét sikadur bề mặt tiếp xúc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,642 | m2 |
| 33 | Bê tông không co ngót C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,174 | m3 |
| 34 | Bê tông lan can đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,423 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,171 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,123 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | 100m |
| 38 | Thép tấm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,772 | tấn |
| 39 | Thép ống các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,803 | tấn |
| 40 | Sản xuất kết cấu thép lan can (ko tính thép và bu lông) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,575 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,792 | m2 |
| 42 | Bu lông U M22, L=550mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228 | 1bộ |
| 43 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,575 | tấn |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép 300x140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 45 | Ống thoát nước PVC D150 dài L=1.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 46 | Gia công đầu ống thoát nước ( Thép đúc) R140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,589 | tấn |
| 47 | Lắp đặt đầu ống thoát nước ( Thép đúc) R140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,589 | tấn |
| 48 | Gia công thanh đai định vị ống nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 49 | Lắp đặt thanh đai định vị ống nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 50 | Vít nở M12+bu lông đai M12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144 | 1bộ |
| 51 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.181,54 | m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,815 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,815 | 100m2 |
| 54 | Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,823 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép DK 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 56 | Ván Khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 57 | Bu lông M27x250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | 1bộ |
| 58 | Bu lông D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | 1bộ |
| 59 | Ống nhựa xoắn D54 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100 m |
| 60 | Thép tấm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 61 | Cung cấp cọc BT DƯL PHC D600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.959 | m |
| 62 | Đóng cọc ống BT DƯL D600 thẳng trên cạn, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,51 | 100m |
| 63 | Đóng cọc ống BT DƯL D600 xiên trên cạn, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,08 | 100m |
| 64 | Cắt đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 65 | Bê tông liên kết đầu cọc C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 66 | Sản xuất thép tấm nối cọc, đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,94 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thép tấm nối cọc, đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,94 | tấn |
| 68 | Cốt thép đầu cọc D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 69 | Cốt thép đầu cọc D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,726 | tấn |
| 70 | Quét bitum mối nối cọc (3 lớp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,417 | m2 |
| 71 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148,524 | m3 |
| 72 | Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151,282 | m3 |
| 73 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,043 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,043 | 100m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,785 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,703 | tấn |
| 78 | Bê tông lót đá 1x2 C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,372 | m3 |
| 79 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,293 | 100m2 |
| 80 | Vữa không co ngót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,386 | m3 |
| 81 | Ống PVC D100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 82 | Đá hộc xếp khan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 83 | Vải ĐKT 12KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp cọc BT DƯL PHC D600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.526 | m |
| 85 | Đóng cọc ống BT DƯL D600 thẳng dưới nước, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,66 | 100m |
| 86 | Đóng cọc ống BT DƯL D600 xiên dưới nước, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,6 | 100m |
| 87 | Cắt đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 88 | Bê tông liên kết đầu cọc C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m3 |
| 89 | Sản xuất thép tấm cọc, đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,586 | tấn |
| 90 | Lắp đặt thép tấm cọc, đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,586 | tấn |
| 91 | Cốt thép đầu cọc D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 92 | Cốt thép đầu cọc D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,302 | tấn |
| 93 | Quét bitum mối nối cọc (3 lớp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,556 | m2 |
| 94 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 235,214 | m3 |
| 95 | Bê tông thân mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,346 | m3 |
| 96 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,457 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,457 | 100m3 |
| 98 | Cốt thép mố trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 99 | Cốt thép mố trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,443 | tấn |
| 100 | Cốt thép mố trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,308 | tấn |
| 101 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 224,966 | m3 |
| 102 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,203 | 100m2 |
| 103 | Vữa tạo dốc C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,4 | m2 |
| 104 | Tấm đệm đàn hồi 900x250x20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 105 | Bitum ụ chống xô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 106 | Ống thép dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 107 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,94 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,412 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,114 | tấn |
| 110 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,362 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót đá 1x2 C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,552 | m3 |
| 112 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 113 | Ống nhựa PVC D32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100m |
| 114 | Đắp cát hạt to lòng mố K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,847 | 100m3 |
| 115 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,847 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất tứ nón K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,911 | 100m3 |
| 117 | Bê tông đá 1x2 20Mpa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,217 | m3 |
| 118 | Lắp đặt tấm BTCT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.267 | cái |
| 119 | Bê tông C20 chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,643 | m3 |
| 120 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,26 | 100m2 |
| 121 | Đá dăm đệm dày 10cm ĐK đá Dmax | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,107 | m3 |
| 122 | Đóng cừ tràm đk 3.5-4cm, L=3.7m, đất C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,754 | 100m |
| 123 | Ống thoát nước PVC D50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,738 | 100m |
| 124 | Đào đất chân khay, đất C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,918 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất chân khay K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,251 | 100m3 |
| 126 | Vải ĐKT 12KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,357 | 100m2 |
| 127 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,181 | 100m3 |
| 128 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,726 | 100m3 |
| 129 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt biển tín hiệu thông thuyền 150x150cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt biển tín hiệu thông thuyền 50x50cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 133 | Đèn báo hiệu sáng liên tục | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 134 | Sơn thước nước (sơn trên trụ BT) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1m2 |
| 135 | Diện tích thuê đất, mặt đường di chuyển ra mố nhô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | m2 |
| 136 | Móng cấp phối đá dăm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,759 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,952 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát K95, dày trung bình 1.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,175 | 100m3 |
| 139 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,886 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,886 | 100m3 |
| 141 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,886 | 100m3 |
| 142 | Đào đất hố móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,201 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất hố móng K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,267 | 100m3 |
| 144 | Khấu hao cọc thép hình I500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,504 | tấn |
| 145 | Đóng cọc thép hình phần ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,092 | 100m |
| 146 | Đóng cọc thép hình phần không ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,308 | 100m |
| 147 | Nhổ cọc thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,092 | 100m |
| 148 | Khấu hao hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,18 | tấn |
| 149 | Gia công hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,18 | tấn |
| 150 | Lắp dựng thép hình khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,18 | tấn |
| 151 | Tháo dỡ thép hình khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,18 | tấn |
| 152 | Khấu hao cọc ván thép cừ Lassen IV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,897 | tấn |
| 153 | Đóng cọc ván thép ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,307 | 100m |
| 154 | Đóng cọc ván thép không ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,573 | 100m |
| 155 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,307 | 100m |
| 156 | Khấu hao cọc thép hình I500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,526 | tấn |
| 157 | Đóng cọc thép hình phần ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,666 | 100m |
| 158 | Đóng cọc thép hình phần không ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | 100m |
| 159 | Nhổ cọc thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,666 | 100m |
| 160 | Khấu hao thép hình hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,487 | tấn |
| 161 | Gia công hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,487 | tấn |
| 162 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,487 | tấn |
| 163 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,487 | tấn |
| 164 | Mặt bãi bằng đá mi dày 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 165 | Thả rọ đá dưới nước (kích thước 2x1x1m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | 1 rọ |
| 166 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,603 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,603 | 100m3 |
| 168 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,603 | 100m3 |
| 169 | Khấu hao cọc thép hình H350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,312 | tấn |
| 170 | Đóng cọc thép hình H350 (phần ngập) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,688 | 100m |
| 171 | Đóng cọc thép hình H350 (phần không ngập) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | 100m |
| 172 | Nhổ cọc thép hình H350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,688 | 100m |
| 173 | Khấu hao thép hình dầm chủ và hệ giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,414 | tấn |
| 174 | Gia công hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,414 | tấn |
| 175 | Lắp dựng hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,414 | tấn |
| 176 | Tháo dỡ hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,414 | tấn |
| 177 | Thép tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 178 | Thép tấm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 179 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 rọ |
| 180 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 181 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,77 | 100m3 |
| 182 | Thép hình (hệ đà giáo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,197 | tấn |
| 183 | Thép ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,655 | tấn |
| 184 | Thép ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,683 | tấn |
| 185 | Bê tông C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 186 | Tăng đơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | bộ |
| 187 | Cung cấp Dầm I BTCT, L=33m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | dầm |
| 188 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 1 dầm | |
| 189 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 dầm | |
| 190 | Lắp đặt gối cao su loại 500x300x78(mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 191 | Sản xuất cấu kiện thép bản khử dốc 500x300x10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 192 | Lắp đặt thép bản khử dốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 193 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,517 | m3 |
| 194 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 196 | Cốt thép dầm ngang Ф | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,781 | tấn |
| 197 | Cốt thép dầm ngang Ф>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,037 | tấn |
| 198 | Ván khuôn thép thi công dầm ngang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,478 | 100m2 |
| 199 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228,898 | m3 |
| 200 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,323 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,323 | 100m3 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,734 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,625 | tấn |
| 204 | Ván khuôn thép thi công bản mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,599 | 100m2 |
| 205 | Bê tông đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,311 | m3 |
| 206 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,348 | tấn |
| 207 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,496 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt tấm BTCT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.080 | cái |
| 209 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,093 | m3 |
| 210 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,255 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,255 | 100m3 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,111 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,367 | tấn |
| 214 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 215 | Lớp giấy dầu 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,752 | m2 |
| 216 | Lắp đặt khe co giãn chuyển vị 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,6 | m |
| 217 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 218 | Quét sikadur bề mặt tiếp xúc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,642 | m2 |
| 219 | Bê tông không co ngót C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,174 | m3 |
| 220 | Bê tông lan can đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,423 | m3 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,171 | tấn |
| 222 | Ván khuôn thép lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,123 | 100m2 |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | 100m |
| 224 | Thép tấm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,772 | tấn |
| 225 | Thép ống các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,803 | tấn |
| 226 | Sản xuất kết cấu thép lan can (ko tính thép và bu lông) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,575 | tấn |
| 227 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,792 | m2 |
| 228 | Bu lông U M22, L=550mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228 | 1bộ |
| 229 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,575 | tấn |
| 230 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép 300x140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 231 | Ống thoát nước PVC D150 dài L=1.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 232 | Gia công đầu ống thoát nước ( Thép đúc) R140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,589 | tấn |
| 233 | Lắp đặt đầu ống thoát nước ( Thép đúc) R140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,589 | tấn |
| 234 | Gia công thanh đai định vị ống nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 235 | Lắp đặt thanh đai định vị ống nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 236 | Vít nở M12+bu lông đai M12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144 | 1bộ |
| 237 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.181,54 | m2 |
| 238 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,815 | 100m2 |
| 239 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,815 | 100m2 |
| 240 | Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,823 | m3 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép DK 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 242 | Ván Khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 243 | Bu lông M27x250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | 1bộ |
| 244 | Bu lông D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | 1bộ |
| 245 | Ống nhựa xoắn D54 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100 m |
| 246 | Thép tấm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 247 | Cung cấp cọc BT DƯL PHC D600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.959 | m |
| 248 | Đóng cọc ống BT DƯL D600 thẳng trên cạn, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,57 | 100m |
| 249 | Đóng cọc ống BT DƯL D600 xiên trên cạn, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,02 | 100m |
| 250 | Cắt đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 251 | Bê tông liên kết đầu cọc C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 252 | Sản xuất thép tấm nối cọc, đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,94 | tấn |
| 253 | Lắp đặt thép tấm nối cọc, đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,94 | tấn |
| 254 | Cốt thép đầu cọc D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 255 | Cốt thép đầu cọc D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,726 | tấn |
| 256 | Quét bitum mối nối cọc (3 lớp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,417 | m2 |
| 257 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148,524 | m3 |
| 258 | Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,208 | m3 |
| 259 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,113 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,113 | 100m3 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,902 | tấn |
| 263 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,86 | tấn |
| 264 | Bê tông lót đá 1x2 C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,372 | m3 |
| 265 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,431 | 100m2 |
| 266 | Vữa không co ngót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,386 | m3 |
| 267 | Ống PVC D100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 268 | Đá hộc xếp khan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 269 | Vải ĐKT 12KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 270 | Cung cấp cọc BT DƯL PHC D600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.526 | m |
| 271 | Đóng cọc ống BT DƯL D600 thẳng dưới nước, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,66 | 100m |
| 272 | Đóng cọc ống BT DƯL D600 xiên dưới nước, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,6 | 100m |
| 273 | Cắt đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 274 | Bê tông liên kết đầu cọc C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m3 |
| 275 | Sản xuất thép tấm cọc, đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,586 | tấn |
| 276 | Lắp đặt thép tấm cọc, đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,586 | tấn |
| 277 | Cốt thép đầu cọc D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 278 | Cốt thép đầu cọc D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,302 | tấn |
| 279 | Quét bitum mối nối cọc (3 lớp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,556 | m2 |
| 280 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 235,214 | m3 |
| 281 | Bê tông thân mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,346 | m3 |
| 282 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,457 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,457 | 100m3 |
| 284 | Cốt thép mố trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 285 | Cốt thép mố trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,443 | tấn |
| 286 | Cốt thép mố trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,308 | tấn |
| 287 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 224,966 | m3 |
| 288 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,203 | 100m2 |
| 289 | Vữa tạo dốc C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,4 | m2 |
| 290 | Tấm đệm đàn hồi 900x250x20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 291 | Bitum ụ chống xô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 292 | Ống thép dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 293 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,94 | m3 |
| 294 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,412 | tấn |
| 295 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,114 | tấn |
| 296 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,362 | 100m2 |
| 297 | Bê tông lót đá 1x2 C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,552 | m3 |
| 298 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 299 | Ống nhựa PVC D32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100m |
| 300 | Đắp cát hạt to lòng mố K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,754 | 100m3 |
| 301 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,754 | 100m3 |
| 302 | Đắp đất tứ nón K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,845 | 100m3 |
| 303 | Bê tông đá 1x2 20Mpa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,217 | m3 |
| 304 | Lắp đặt tấm BTCT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.813 | cái |
| 305 | Bê tông C20 chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,174 | m3 |
| 306 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,878 | 100m2 |
| 307 | Đá dăm đệm dày 10cm ĐK đá Dmax | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,196 | m3 |
| 308 | Đóng cừ tràm đk 3.5-4cm, L=3.7m, đất C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,039 | 100m |
| 309 | Ống thoát nước PVC D50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,618 | 100m |
| 310 | Đào đất chân khay, đất C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,799 | 100m3 |
| 311 | Đắp đất chân khay K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,947 | 100m3 |
| 312 | Vải ĐKT 12KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,357 | 100m2 |
| 313 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,181 | 100m3 |
| 314 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,463 | 100m3 |
| 315 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | 100m3 |
| 316 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | 100m3 |
| 317 | Lắp đặt biển tín hiệu thông thuyền 150x150cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 318 | Lắp đặt biển tín hiệu thông thuyền 50x50cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 319 | Đèn báo hiệu sáng liên tục | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 320 | Sơn thước nước (sơn trên trụ BT) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1m2 |
| 321 | Diện tích thuê đất, mặt đường di chuyển ra mố nhô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m2 |
| 322 | Móng cấp phối đá dăm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,799 | 100m3 |
| 323 | Đắp đất K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,952 | 100m3 |
| 324 | Đắp cát K95, dày trung bình 1.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,445 | 100m3 |
| 325 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,195 | 100m3 |
| 326 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,195 | 100m3 |
| 327 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,195 | 100m3 |
| 328 | Đào đất hố móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,823 | 100m3 |
| 329 | Đắp đất hố móng K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,494 | 100m3 |
| 330 | Khấu hao cọc thép hình I500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,504 | tấn |
| 331 | Đóng cọc thép hình phần ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,166 | 100m |
| 332 | Đóng cọc thép hình phần không ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,234 | 100m |
| 333 | Nhổ cọc thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,166 | 100m |
| 334 | Khấu hao hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,18 | tấn |
| 335 | Gia công hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,18 | tấn |
| 336 | Lắp dựng thép hình khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,18 | tấn |
| 337 | Tháo dỡ thép hình khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,18 | tấn |
| 338 | Khấu hao cọc ván thép cừ Lassen IV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,897 | tấn |
| 339 | Đóng cọc ván thép ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,166 | 100m |
| 340 | Đóng cọc ván thép không ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,714 | 100m |
| 341 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,166 | 100m |
| 342 | Khấu hao cọc thép hình I500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,526 | tấn |
| 343 | Đóng cọc thép hình phần ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,709 | 100m |
| 344 | Đóng cọc thép hình phần không ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,131 | 100m |
| 345 | Nhổ cọc thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,709 | 100m |
| 346 | Khấu hao thép hình hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,487 | tấn |
| 347 | Gia công hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,487 | tấn |
| 348 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,487 | tấn |
| 349 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,487 | tấn |
| 350 | Mặt bãi bằng đá mi dày 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 351 | Thả rọ đá dưới nước (kích thước 2x1x1m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | 1 rọ |
| 352 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,603 | 100m3 |
| 353 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,603 | 100m3 |
| 354 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,603 | 100m3 |
| 355 | Khấu hao cọc thép hình H350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,312 | tấn |
| 356 | Đóng cọc thép hình H350 (phần ngập) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,725 | 100m |
| 357 | Đóng cọc thép hình H350 (phần không ngập) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 358 | Nhổ cọc thép hình H350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,725 | 100m |
| 359 | Khấu hao thép hình dầm chủ và hệ giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,414 | tấn |
| 360 | Gia công hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,414 | tấn |
| 361 | Lắp dựng hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,414 | tấn |
| 362 | Tháo dỡ hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,414 | tấn |
| 363 | Thép tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 364 | Thép tấm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 365 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 rọ |
| 366 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 367 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,673 | 100m3 |
| 368 | Thép hình (hệ đà giáo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,197 | tấn |
| 369 | Thép ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,655 | tấn |
| 370 | Thép ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,683 | tấn |
| 371 | Bê tông C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 372 | Tăng đơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112 | bộ |
| 373 | Cung cấp Dầm I BTCT, L=24.54m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | dầm |
| 374 | Cung cấp Dầm I BTCT, L=33m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | dầm |
| 375 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | 1 dầm | |
| 376 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 dầm | |
| 377 | Lắp đặt gối cao su loại 560x203x50(mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 378 | Lắp đặt gối cao su loại 500x300x78(mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 379 | Sản xuất cấu kiện thép bản khử dốc 500x300x10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,824 | tấn |
| 380 | Lắp đặt thép bản khử dốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,824 | tấn |
| 381 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,56 | m3 |
| 382 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,665 | 100m3 |
| 383 | Cốt thép dầm ngang Ф | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 384 | Cốt thép dầm ngang Ф | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,496 | tấn |
| 385 | Cốt thép dầm ngang Ф>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,73 | tấn |
| 386 | Ván khuôn thép thi công dầm ngang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,976 | 100m2 |
| 387 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 324,357 | m3 |
| 388 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,292 | 100m3 |
| 389 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,509 | tấn |
| 390 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,244 | tấn |
| 391 | Ván khuôn thép thi công bản mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,405 | 100m2 |
| 392 | Bê tông đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,195 | m3 |
| 393 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,723 | tấn |
| 394 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,607 | 100m2 |
| 395 | Lắp đặt tấm BTCT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.632 | cái |
| 396 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,186 | m3 |
| 397 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,509 | 100m3 |
| 398 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,223 | tấn |
| 399 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,734 | tấn |
| 400 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,309 | 100m2 |
| 401 | Lớp giấy dầu 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 317,503 | m2 |
| 402 | Lắp đặt khe co giãn chuyển vị 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,6 | m |
| 403 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 404 | Quét sikadur bề mặt tiếp xúc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,642 | m2 |
| 405 | Bê tông không co ngót C40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,174 | m3 |
| 406 | Bê tông lan can đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,454 | m3 |
| 407 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,745 | tấn |
| 408 | Ván khuôn thép lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,173 | 100m2 |
| 409 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,962 | 100m |
| 410 | Thép tấm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,483 | tấn |
| 411 | Thép ống các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,52 | tấn |
| 412 | Sản xuất kết cấu thép lan can (ko tính thép và bu lông) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,003 | tấn |
| 413 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180,67 | m2 |
| 414 | Bu lông U M22, L=550mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 332 | 1bộ |
| 415 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,003 | tấn |
| 416 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép 300x140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 417 | Ống thoát nước PVC D150 dài L=1.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 418 | Gia công đầu ống thoát nước ( Thép đúc) R140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,85 | tấn |
| 419 | Lắp đặt đầu ống thoát nước ( Thép đúc) R140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,85 | tấn |
| 420 | Gia công thanh đai định vị ống nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,668 | tấn |
| 421 | Lắp đặt thanh đai định vị ống nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,668 | tấn |
| 422 | Vít nở M12+bu lông đai M12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208 | 1bộ |
| 423 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.773,235 | m2 |
| 424 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,732 | 100m2 |
| 425 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,732 | 100m2 |
| 426 | Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 427 | Lắp dựng cốt thép DK 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 428 | Ván Khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 429 | Bu lông M27x250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | 1bộ |
| 430 | Bu lông D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | 1bộ |
| 431 | Ống nhựa xoắn D54 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100 m |
| 432 | Thép tấm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 433 | Cung cấp cọc BT DƯL PHC D600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.959 | m |
| 434 | Đóng cọc ống BT DƯL D600 thẳng trên cạn, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,78 | 100m |
| 435 | Đóng cọc ống BT DƯL D600 xiên trên cạn, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,44 | 100m |
| 436 | Cắt đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 437 | Bê tông liên kết đầu cọc C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 438 | Sản xuất thép tấm nối cọc, đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,94 | tấn |
| 439 | Lắp đặt thép tấm nối cọc, đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,94 | tấn |
| 440 | Cốt thép đầu cọc D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 441 | Cốt thép đầu cọc D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,726 | tấn |
| 442 | Quét bitum mối nối cọc (3 lớp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,417 | m2 |
| 443 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148,524 | m3 |
| 444 | Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,496 | m3 |
| 445 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | 100m3 |
| 446 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,208 | tấn |
| 447 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,643 | tấn |
| 448 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,031 | tấn |
| 449 | Bê tông lót đá 1x2 C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,372 | m3 |
| 450 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,782 | 100m2 |
| 451 | Vữa không co ngót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 452 | Ống PVC D100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 453 | Đá hộc xếp khan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 454 | Vải ĐKT 12KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 455 | Cung cấp cọc BT DƯL PHC D600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.398 | m |
| 456 | Đóng cọc ống BT DƯL D600 thẳng trên cạn, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1 | 100m |
| 457 | Đóng cọc ống BT DƯL D600 xiên trên cạn, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,88 | 100m |
| 458 | Cắt đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 459 | Bê tông liên kết đầu cọc C30 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,5 | m3 |
| 460 | Sản xuất thép tấm cọc, đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,401 | tấn |
| 461 | Lắp đặt thép tấm cọc, đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,401 | tấn |
| 462 | Cốt thép đầu cọc D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 463 | Cốt thép đầu cọc D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,137 | tấn |
| 464 | Quét bitum mối nối cọc (3 lớp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,417 | m2 |
| 465 | Bê tông bệ trụ đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 235,382 | m3 |
| 466 | Bê tông thân trụ đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,568 | m3 |
| 467 | Bê tông xà mũ trụ đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,73 | m3 |
| 468 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,387 | 100m3 |
| 469 | Lắp dựng cốt thép móng, trụ, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 470 | Lắp dựng cốt thép móng, trụ, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,434 | tấn |
| 471 | Lắp dựng cốt thép móng, trụ, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,076 | tấn |
| 472 | Bê tông lót đá 1x2 C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,114 | m3 |
| 473 | Ván khuôn trụ cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,19 | 100m2 |
| 474 | Vữa tạo dốc C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 475 | Tấm đệm đàn hồi 900x250x20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 476 | Bitum ụ chống xô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,029 | m3 |
| 477 | Ống thép dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 478 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,279 | m3 |
| 479 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 480 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 481 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 482 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 778,289 | m3 |
| 483 | Vữa lấp lòng ống thăm dò C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,13 | m3 |
| 484 | Cốt thép d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,62 | tấn |
| 485 | Cốt thép d>18 cọc khoan nhồi trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,248 | tấn |
| 486 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan (dưới nước) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 780,136 | m3 |
| 487 | Ống thép D106,5/113,5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,977 | 100m |
| 488 | Ống thép D68.6/75.6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,306 | 100m |
| 489 | Ống nối thép D89,1/82.1 dài 100MM | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 308 | cái |
| 490 | Ống nối D127/120 dài 100M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154 | cái |
| 491 | Cóc nối thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.336 | cái |
| 492 | Nắp bịt bọc đầu D68.6/75.6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 493 | Nắp bịt bọc đầu D106.5/113.5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 494 | Gia công ống vách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,964 | tấn |
| 495 | Ống vách D=1112mm/D1110mm, L=12m (6 tháng, thu hồi luân chuyển 11 lần) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,964 | tấn |
| 496 | Khoan trong đất dưới nước, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.039,214 | m |
| 497 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | lần TN/1 cọc |
| 498 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,351 | m3 |
| 499 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,283 | m3 |
| 500 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 501 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 502 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 503 | Cốt thép d | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,128 | tấn |
| 504 | Cốt thép d>18 cọc khoan nhồi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,496 | tấn |
| 505 | Ống thép D106.5/113.5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,967 | 100m |
| 506 | Ống thép D68.6/75.6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,966 | 100m |
| 507 | Ống nối thép 89,1/82.1 dài 100MM | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 508 | Ống nối D127/120 dài 100M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 509 | Nắp bịt bọc đầu D68.6/75.6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 510 | Nắp bịt bọc đầu D106.5/113.5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 511 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,921 | m3 |
| 512 | Vữa lấp lòng ống thăm dò C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,564 | m3 |
| 513 | Gia công ống vách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,964 | tấn |
| 514 | Ống vách D=1112mm/D1110mm, L=12m (6 tháng, thu hồi luân chuyển 11 lần) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,964 | tấn |
| 515 | Cóc nối thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144 | cái |
| 516 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 313,972 | m3 |
| 517 | Bê tông thân mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,492 | m3 |
| 518 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,785 | 100m3 |
| 519 | Cốt thép mố trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 520 | Cốt thép mố trụ cầu dưới nước, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,661 | tấn |
| 521 | Cốt thép mố trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,753 | tấn |
| 522 | Bê tông bịt đáy C20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 361,726 | m3 |
| 523 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,437 | 100m2 |
| 524 | Vữa tạo dốc C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,4 | m2 |
| 525 | Tấm đệm đàn hồi 900x250x20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 526 | Bitum ụ chống xô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 527 | Ống thép dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 528 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 C30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,94 | m3 |
| 529 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,412 | tấn |
| 530 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,114 | tấn |
| 531 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,362 | 100m2 |
| 532 | Bê tông lót đá 1x2 C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,552 | m3 |
| 533 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,6 | m2 |
| 534 | Ống nhựa PVC D32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100m |
| 535 | Đắp cát hạt to lòng mố K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,104 | 100m3 |
| 536 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,104 | 100m3 |
| 537 | Đắp đất tứ nón K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,065 | 100m3 |
| 538 | Bê tông đá 1x2 20Mpa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,207 | m3 |
| 539 | Lắp đặt tấm BTCT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.258 | cái |
| 540 | Bê tông C20 chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,08 | m3 |
| 541 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,941 | 100m2 |
| 542 | Đá dăm đệm dày 10cm ĐK đá Dmax | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,513 | m3 |
| 543 | Đóng cừ tràm đk 3.5-4cm, L=3.7m, đất C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,919 | 100m |
| 544 | Ống thoát nước PVC D50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,655 | 100m |
| 545 | Đào đất chân khay, đất C1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,861 | 100m3 |
| 546 | Đắp đất chân khay K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,99 | 100m3 |
| 547 | Vải ĐKT 12KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,357 | 100m2 |
| 548 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,181 | 100m3 |
| 549 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,871 | 100m3 |
| 550 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,659 | 100m3 |
| 551 | Lắp đặt biển tín hiệu thông thuyền 150x150cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 552 | Lắp đặt biển tín hiệu thông thuyền 50x50cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 553 | Đèn báo hiệu sáng liên tục | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 554 | Sơn thước nước (sơn trên trụ BT) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1m2 |
| 555 | Diện tích thuê đất, mặt đường di chuyển ra mố nhô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 404 | m2 |
| 556 | Móng cấp phối đá dăm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,812 | 100m3 |
| 557 | Đắp đất K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,952 | 100m3 |
| 558 | Đắp cát K95, dày trung bình 1.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,535 | 100m3 |
| 559 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,299 | 100m3 |
| 560 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,299 | 100m3 |
| 561 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,299 | 100m3 |
| 562 | Đào đất hố móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,008 | 100m3 |
| 563 | Đắp đất hố móng K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,54 | 100m3 |
| 564 | Đào đất hố móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,905 | 100m3 |
| 565 | Đắp đất hố móng K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,535 | 100m3 |
| 566 | Khấu hao cọc thép hình I500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,504 | tấn |
| 567 | Đóng cọc thép hình phần ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,818 | 100m |
| 568 | Đóng cọc thép hình phần không ngập HS=0.75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,582 | 100m |
| 569 | Nhổ cọc thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,818 | 100m |
| 570 | Khấu hao hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,583 | tấn |
| 571 | Gia công hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,583 | tấn |
| 572 | Lắp dựng thép hình khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,583 | tấn |
| 573 | Tháo dỡ thép hình khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,583 | tấn |
| 574 | Khấu hao cọc ván thép cừ Lassen IV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 323,273 | tấn |
| 575 | Đóng cọc ván thép ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,452 | 100m |
| 576 | Đóng cọc ván thép không ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,028 | 100m |
| 577 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,452 | 100m |
| 578 | Khấu hao cọc thép hình I500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,526 | tấn |
| 579 | Đóng cọc thép hình phần ngập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,709 | 100m |
| 580 | Đóng cọc thép hình phần không ngập HS=0.75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,131 | 100m |
| 581 | Nhổ cọc thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,709 | 100m |
| 582 | Khấu hao thép hình hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,487 | tấn |
| 583 | Gia công hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,487 | tấn |
| 584 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,487 | tấn |
| 585 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,487 | tấn |
| 586 | Mặt bãi bằng đá mi dày 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 587 | Thả rọ đá dưới nước (kích thước 2x1x1m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | 1 rọ |
| 588 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,603 | 100m3 |
| 589 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,603 | 100m3 |
| 590 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,603 | 100m3 |
| 591 | Khấu hao cọc thép hình H350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,471 | tấn |
| 592 | Đóng cọc thép hình H350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,973 | 100m |
| 593 | Đóng cọc thép hình H350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,107 | 100m |
| 594 | Nhổ cọc thép hình H350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,973 | 100m |
| 595 | Khấu hao thép hình dầm chủ và hệ giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,941 | tấn |
| 596 | Gia công hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,941 | tấn |
| 597 | Lắp dựng hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,941 | tấn |
| 598 | Tháo dỡ hệ khung giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,941 | tấn |
| 599 | Thép tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,237 | tấn |
| 600 | Thép tấm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 601 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | 1 rọ |
| 602 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| 603 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,518 | 100m3 |
| 604 | Thép hình (hệ đà giáo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132,601 | tấn |
| 605 | Thép ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,063 | tấn |
| 606 | Thép ĐK > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,038 | tấn |
| 607 | Bê tông C10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 608 | Tăng đơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | bộ |
| B | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 411,6722 | 100m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật R12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 504,1927 | 100m2 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly 0,5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 794,9068 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K90 dày 50cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,7564 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 526,4712 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K95 bù lún dự kiến 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,3075 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát K98 dày 50cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,3718 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề K90, đất tận dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250,1347 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất Bệ phản áp K90, đất tận dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,8128 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật R25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225,7235 | 100m2 |
| 11 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 22cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,1925 | 100m3 |
| 12 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,04 | 100m3 |
| 13 | Lớp đá dăm nước dày 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 173,6048 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 173,6048 | 100m2 |
| 15 | Cừ tràm 25 cây/m2, L=4,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.755 | 100m |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,5583 | 100m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,339 | 100m2 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly 0,5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,2205 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,729 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,2914 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề K90 bằng đất tận dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,4985 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,79 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 22cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,808 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,96 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,4 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,4 | 100m2 |
| 13 | Thi công cọc xi măng đất D800mm, cọc thử | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129 | m |
| 14 | Nén không hạn chê nở hông QU cho cọc XMĐ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 chỉ tiêu |
| 15 | Khoan lõi kiểm tra cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | 1m khoan |
| 16 | Nén tĩnh trụ đơn 31T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | lần TN |
| 17 | Thi công cọc xi măng đất D800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33.081 | m |
| 18 | Lớp đệm cát gia cố xi măng 5% dày 50cm (ssim) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,976 | 100m3 |
| 19 | Khoan lõi kiểm tra cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 344 | 1m khoan |
| 20 | Thí nghiệm nén tĩnh bằng bàn nén | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | lần TN |
| 21 | Nén không hạn chế nở hông QU | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | 1 chỉ tiêu |
| 22 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm 500x500x100mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 23 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0046 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, cự li ≤2km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0046 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép D10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 27 | Thép ống d50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 28 | Ống nhựa pvc D90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 29 | Đo lún công trình (3 điểm / chu kỳ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | chu kỳ đo |
| 30 | Đo chuyển vị ngang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 điểm đo |
| 31 | Cọc gỗ (10x10)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 32 | Đinh vít 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1bộ |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 312 | m |
| 2 | Tấm đầu cuối tôn lượn sóng L=0.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | tấm |
| 3 | Tấm TLS thông thường L=3.32m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | tấm |
| 4 | Cột thép D141x4.5x2150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116 | trụ |
| 5 | Bu lông D19, L=180mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116 | cái |
| 6 | Bu lông D16, L=35mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.160 | cái |
| 7 | Mũ cột D150x1.6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116 | Cái |
| 8 | Bản đệm 50x70x300mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116 | Cái |
| 9 | Tiêu phản quang 1.6Tx40x65 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | Cái |
| 10 | Đào móng cột trụ biển báo, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1632 | 100m3 |
| 11 | Đắp móng cột trụ biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1152 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 13 | Thép hình L50x50, L=0.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0184 | tấn |
| 14 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 15 | Cột biển báo D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 16 | Biển báo chữ nhật I414a (2.4x1.5m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật 439 (0.7x1.35m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Biển báo chử nhật S502 (0.4x0.7m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Biển báo tròn: 127 (90cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Biển báo tam giác: W203a;W205;W207;W208 (90cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Sơn phản quang trắng đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0987 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.107,6368 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ vạch giảm tốc sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111,6 | m2 |
| 24 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,615 | m3 |
| 25 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3105 | 100m3 |
| 26 | Bê tông xi măng móng, đá 1x2 M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,34 | m3 |
| 27 | Bê tông xi măng cọc tiêu, đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,684 | m3 |
| 28 | Thép D6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8244 | tấn |
| 29 | Sơn phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,904 | m2 |
| 30 | Sơn trắng phản quang 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155,44 | m2 |
| 31 | Đinh phản quang loại 1(trên cầu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | viên |
| 32 | Đinh phản quang loại 2(phân làn xe cơ giới và xe thô sơ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | viên |
| E | DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,35 | m3 |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cột |
| 6 | Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Thay móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công/bộ |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ X3p-IT_2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ X3p-IG_2,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ. Tháp sắt 2U120*2500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 10 cách điện |
| 13 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại. Khung 1 sứ (rack U) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 cách điện (cách đi) |
| 14 | Thay kẹp néo cáp ABC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,628 | 1km / 1dây |
| 16 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,362 | 1km / 1dây |
| 17 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 18 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 19 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5887 | tấn |
| 20 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5887 | tấn |
| 21 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5887 | tấn |
| 22 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5887 | tấn |
| 23 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,632 | tấn |
| 24 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,816 | tấn |
| 25 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,7 | tấn |
| 26 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,85 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,7008 | m3/km |
| 28 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,4328 | m3/km |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2989 | tấn/km |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,08 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cột |
| 33 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 34 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Cống d1.500*1.000*80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Cống d1.500*500*80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Cống d1.000*1.000*80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Cống d800*1.000*80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Cống d800*500*80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,14 | m3 |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv. Bộ đỡ dây pha sứ đứng cách điện 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | 10 sứ |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg. Tháp sắt L63*2.500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | 1 bộ cách điện |
| 44 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại. Bộ dừng dây trung hòa sứ ống chỉ 600V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | sứ |
| 45 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại. Kẹp dừng cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | sứ |
| 46 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,002 | 1km/1 dây |
| 48 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 1km/1 dây |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,309 | km/dây |
| 50 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 51 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 52 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,84 | tấn |
| 53 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,92 | tấn |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,52 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,96 | m3 |
| 56 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cột |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg. Tháp sắt L63*2.500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại. Khung 1 sứ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | sứ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây:Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Cầu bê tông cốt thép, tải trọng HL93, nhịp ≥ 33 mét, mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi D ≥ 1000mm hoặc cọc đóng BTCT D ≥ 600mm.Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 118.838.000.000 VND. Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:-Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục Cầu bê tông cốt thép, tải trọng HL93, nhịp ≥ 33 mét, mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi D ≥ 1000mm hoặc cọc đóng BTCT D ≥ 600mm.-Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có thi công hạng mục Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Có tổng giá trị công việc xây lắp (02 hợp đồng) tối thiểu 118.838.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.-Hóa đơn VAT.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).-Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.-Hóa đơn VAT.-Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận chủ đầu tư về việc tham gia thi công các hạng mục tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 118.838.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | 5 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 2 |
| 4 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 3 |
| 5 | Thiết bị thi công cọc xi măng đất | Đường kính mũi khoan ≥ 0,8 m | 2 |
| 6 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Đường kính mũi khoan ≥ 1,0 m | 2 |
| 7 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 4 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu ≥ 1,6 m3 | 1 |
| 9 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 3 |
| 10 | Sà lan | Tải trọng ≥ 600 tấn | 3 |
| 11 | Tàu kéo | Công suất ≥ 150CV | 2 |
| 12 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn | 3 |
| 13 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 16 tấn | 3 |
| 14 | Lu rung | Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 15 | Lu bánh thép | Công suất ≥ 10 tấn | 5 |
| 16 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 3 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50m3/h | 2 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 2 |
| 19 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 21 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 22 | Máy cắt, máy uốn cốt thép | Không yêu cầu | 5 |
| 23 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 24 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi