Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển Dịch vụ Truyền hình CN Tổng công ty Truyền thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 15:56:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,620,555,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụngNhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình còn thời hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự: tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt bổ sung trang thiết bị vệ sinh tại tòa nhà 57A Huỳnh Thúc Kháng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022 hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc giãn nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền Thông, Tòa nhà VNPT số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng – P. Láng Hạ - Q Đống Đa – TP. Hà Nội. Điện thoại: 02437722728. Fax: 02437722733. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Trường Giang – Tổng Giám đốc, Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển xây dựng Trường An. Địa chỉ: Số nhà 78 – ngõ 477 đường Nguyễn Trãi - phường Thanh Xuân – TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Truyền Thông, Tòa nhà VNPT số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng – P. Láng Hạ - Q Đống Đa – TP. Hà Nội. Điện thoại: 02437722728. Fax: 02437722733. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, vận chuyển chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,423 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 64,7101 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,276 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0416 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,276 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,276 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đèn, điện cũ đã hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,276 | m2 |
| 12 | Đóng bao phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40 | bao |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,052 | m3 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,276 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,482 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 16,758 | 1m2 |
| 20 | Cán nền, láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,276 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,276 | m2 |
| 22 | Trát tạo phẳng tường đã đục bỏ gạch ốp, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 64,7101 | m2 |
| 23 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 64,7101 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,16 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đi nhôm kính định hình, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,04 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR1- KT 600X1200x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR2- KT 600X900x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR, xả tiểu tự động OKUV-30SM hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V37 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD1+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt máy sấy tay Inax - KS-370 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp thùng rác inox | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt móc giấy - INAX - KF-416V hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX- CFV-105MP hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ga thoát sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi lavabo 1000x900mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| B | Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 64,071 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 41,9976 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,2232 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18,9976 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống đèn, điện cũ đã hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18,9976 | m2 |
| 10 | Đóng bao phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40 | bao |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,372 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,372 | 1m2 |
| 16 | Cán nền, láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18,9976 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18,9976 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 23 | m2 |
| 19 | Chống thấm nền bằng Sika 2 thành phần, quét 2 lớp, chống thấm các cổ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 26,6761 | 1m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 64,071 | m2 |
| 21 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 64,071 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,9114 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17,5 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đi nhôm kính định hình, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,48 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR1- KT 600X1200x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Vận chuyển, lắp đặt chậu xí bệt - sử dụng lại chậu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR, xả tiểu tự động OKUV-30SM hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V37 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD1+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt máy sấy tay Inax - KS-370 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp thùng rác inox | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt móc giấy - INAX - KF-416V hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX- CFV-105MP hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ga thoát sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| C | Tầng 2, 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, vận chuyển chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 38,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 148,7475 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45,794 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,9457 | m3 |
| 9 | Đục tẩy sơn mặt tường khu vực sảnh WC | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17,841 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40,394 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đèn, điện cũ đã hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40,394 | m2 |
| 12 | Đóng bao phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 85 | bao |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,668 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 -Tường khu vực sảnh WC | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17,841 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 19,509 | 1m2 |
| 19 | Cán nền, láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40,394 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40,394 | m2 |
| 21 | Chống thấm nền bằng Sika 2 thành phần, quét 2 lớp, chống thấm các cổ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 56,621 | 1m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 148,7475 | m2 |
| 23 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 148,7475 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,0788 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 48,8 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đi nhôm kính định hình, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,96 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR1- KT 600X1200x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR3 KT 600X2000x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR, xả tiểu tự động OKUV-30SM hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Vận chuyển, lắp đặt chậu xí bệt - sử dụng lại chậu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V37 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD1+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt máy sấy tay Inax - KS-370 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp thùng rác inox | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt móc giấy - INAX - KF-416V hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX- CFV-105MP hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp xịt phòng tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ga thoát sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi lavabo 1000x2000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| D | Tầng 4, 5, 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, vận chuyển chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 59,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 239,193 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 69,486 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,4186 | m3 |
| 9 | Đục tẩy sơn mặt tường khu vực sảnh WC | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 26,0685 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 61,386 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đèn, điện cũ đã hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 61,386 | m2 |
| 12 | Đóng bao phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 120 | bao |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,502 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 26,0685 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 28,5705 | 1m2 |
| 19 | Cán nền, láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 69,486 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 61,386 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 122,916 | m2 |
| 22 | Chống thấm nền bằng Sika 2 thành phần, quét 2 lớp, chống thấm các cổ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 87,963 | 1m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 239,193 | m2 |
| 24 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 239,193 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12,2772 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 75,12 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đi nhôm kính định hình, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,44 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR1- KT 600X1200x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR3 KT 600X2000x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR4 KT 600X1300x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Vận chuyển, lắp đặt chậu xí bệt - sử dụng lại chậu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR, xả tiểu tự động OKUV-30SM hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD1+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD2+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt máy sấy tay Inax - KS-370 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp thùng rác inox | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt móc giấy - INAX - KF-416V hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX- CFV-105MP hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp xịt phòng tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ga thoát sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi lavabo 1000x2000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| E | Tầng 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, vận chuyển chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 73,6965 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 22,58 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,0369 | m3 |
| 9 | Đục tẩy sơn mặt tường khu vực sảnh WC | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,6895 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 19,88 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đèn, điện cũ đã hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 19,88 | m2 |
| 12 | Đóng bao phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45 | bao |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,2413 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,6895 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,9308 | 1m2 |
| 19 | Cán nền, láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 22,58 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 19,88 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 40,972 | m2 |
| 22 | Chống thấm nền bằng Sika 2 thành phần, quét 2 lớp, chống thấm các cổ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 28,0685 | 1m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 73,6965 | m2 |
| 24 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 73,6965 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,792 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24,22 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đi nhôm kính định hình, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,48 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR1- KT 600X1200x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR3 KT 600X2000x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR4 KT 600X1300x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Vận chuyển, lắp đặt chậu xí bệt - sử dụng lại chậu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR, xả tiểu tự động OKUV-30SM hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V37 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD1+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD2+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy sấy tay tận dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp thùng rác inox | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt móc giấy - INAX - KF-416V hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX- CFV-105MP hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ga thoát sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi lavabo 1000x2000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 - PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,035 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 - PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,426 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20 - PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,456 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 51 | cái |
| 6 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 61 | cái |
| 7 | Kép ren ngoài D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 165 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 33 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 16 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 49 | cái |
| 15 | Van cửa mở 100% D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 16 | cái |
| 16 | Rắc co D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | cái |
| 17 | Măng xông nhựa D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 36 | cái |
| 18 | Măng xông nhựa D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 36 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D125 Class2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,186 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D110 Class2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,705 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D90 Class2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,746 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D75 Class2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,413 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D60 Class2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,071 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D48 Class2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,821 | 100m |
| 7 | Ống nhựa U.PVC D42 Class2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Chếch nhựa U.PVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | cái |
| 9 | Chếch nhựa U.PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 105 | cái |
| 10 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 36 | cái |
| 11 | Chếch nhựa U.PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 49 | cái |
| 12 | Chếch nhựa U.PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 65 | cái |
| 13 | Cút nhựa U.PVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 98 | cái |
| 14 | Cút nhựa U.PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 44 | cái |
| 15 | Y nhựa U.PVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | cái |
| 16 | Y thu nhựa U.PVC D125/110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13 | cái |
| 17 | Y thu nhựa U.PVC D125/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | cái |
| 18 | Y thu nhựa U.PVC D110/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15 | cái |
| 19 | Y nhựa U.PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 34 | cái |
| 20 | Y nhựa U.PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11 | cái |
| 21 | Y nhựa U.PVC D90/75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45 | cái |
| 22 | Y thu nhựa U.PVC D90/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18 | cái |
| 23 | Y thu nhựa U.PVC D75/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | cái |
| 24 | Y nhựa U.PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | cái |
| 25 | Bịt nhựa thông tắc U.PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 22 | cái |
| 26 | Bịt nhựa thông tắc U.PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18 | cái |
| 27 | Côn nhựa U.PVC D125/110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | cái |
| 28 | Côn nhựa U.PVC D75/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 29 | Côn nhựa U.PVC D75/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 30 | Côn nhựa U.PVC D60/48 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 23 | cái |
| 31 | Côn nhựa U.PVC D60/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 29 | cái |
| 32 | Tê nhựa UPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | cái |
| 33 | Tê thu nhựa UPVC D110/48 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | cái |
| 34 | Phễu thu sàn D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 51 | cái |
| 35 | Măng xông UPVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | cái |
| 36 | Măng xông UPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18 | cái |
| 37 | Măng xông UPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9 | cái |
| 38 | Măng xông UPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | cái |
| 39 | Măng xông UPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 40 | Măng xông UPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20 | cái |
| 41 | Măng xông UPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cái |
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D90 - 9W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 792 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 28 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 380 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụngNhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình còn thời hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự: tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi