Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764393-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Phát triển Dịch vụ Truyền hình CN Tổng công ty Truyền thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220664217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:56:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,555,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụngNhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình còn thời hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự: tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt bổ sung trang thiết bị vệ sinh tại tòa nhà 57A Huỳnh Thúc Kháng
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền Thông, Tòa nhà VNPT số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng – P. Láng Hạ - Q Đống Đa – TP. Hà Nội. Điện thoại: 02437722728. Fax: 02437722733. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển xây dựng Trường An. Địa chỉ: Số nhà 78 – ngõ 477 đường Nguyễn Trãi - phường Thanh Xuân – TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG , địa chỉ: Số 57A, Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền Thông, Tòa nhà VNPT số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng – P. Láng Hạ - Q Đống Đa – TP. Hà Nội. Điện thoại: 02437722728. Fax: 02437722733. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022 hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc giãn nộp thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền Thông, Tòa nhà VNPT số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng – P. Láng Hạ - Q Đống Đa – TP. Hà Nội. Điện thoại: 02437722728. Fax: 02437722733. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Trường Giang – Tổng Giám đốc, Tòa nhà VNPT, Số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển xây dựng Trường An. Địa chỉ: Số nhà 78 – ngõ 477 đường Nguyễn Trãi - phường Thanh Xuân – TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Truyền Thông, Tòa nhà VNPT số 57 Phố Huỳnh Thúc Kháng – P. Láng Hạ - Q Đống Đa – TP. Hà Nội. Điện thoại: 02437722728. Fax: 02437722733. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tầng trệt
1Tháo dỡ cửa nhựa lõi thépChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,04m2
2Tháo dỡ, vận chuyển chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
3Tháo dỡ, vận chuyển bệ xíChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
4Tháo dỡ, vận chuyển chậu tiểu namChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,423m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT64,7101m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,276m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0416m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,276m2
10Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,276m2
11Tháo dỡ hệ thống đèn, điện cũ đã hỏngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,276m2
12Đóng bao phế thảiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT40bao
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,052m3
17Trát trần, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,276m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,482m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT16,7581m2
20Cán nền, láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,276m2
21Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,276m2
22Trát tạo phẳng tường đã đục bỏ gạch ốp, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT64,7101m2
23Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT64,7101m2
24Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact dày 12mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,16m2
25Cung cấp, lắp đặt đi nhôm kính định hình, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,04m2
26Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR1- KT 600X1200x250mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1bộ
27Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR2- KT 600X900x250mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1bộ
28Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR, xả tiểu tự động OKUV-30SM hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1bộ
29Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V37 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD1+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
31Lắp đặt hộp đựng xà phòng nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cái
32Cung cấp, lắp đặt máy sấy tay Inax - KS-370 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
33Cung cấp thùng rác inoxChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3cái
34Lắp đặt móc giấy - INAX - KF-416V hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX- CFV-105MP hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3bộ
36Lắp đặt ga thoát sànChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3cái
37Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1200mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
38Lắp đặt gương soi lavabo 1000x900mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
B Tầng 1
1Tháo dỡ cửa nhựa lõi thépChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,48m2
2Tháo dỡ, vận chuyển chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
3Tháo dỡ, vận chuyển chậu tiểu namChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12,24m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT64,071m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT41,9976m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,2232m3
8Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18,9976m2
9Tháo dỡ hệ thống đèn, điện cũ đã hỏngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18,9976m2
10Đóng bao phế thảiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT40bao
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,372m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,3721m2
16Cán nền, láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18,9976m2
17Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18,9976m2
18Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm2, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT23m2
19Chống thấm nền bằng Sika 2 thành phần, quét 2 lớp, chống thấm các cổ ốngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT26,67611m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT64,071m2
21Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT64,071m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,9114m2
23Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact dày 12mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT17,5m2
24Cung cấp, lắp đặt đi nhôm kính định hình, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,48m2
25Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR1- KT 600X1200x250mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
26Vận chuyển, lắp đặt chậu xí bệt - sử dụng lại chậu cũChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4bộ
27Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR, xả tiểu tự động OKUV-30SM hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3bộ
28Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V37 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD1+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
30Lắp đặt hộp đựng xà phòng nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cái
31Cung cấp, lắp đặt máy sấy tay Inax - KS-370 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
32Cung cấp thùng rác inoxChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5cái
33Lắp đặt móc giấy - INAX - KF-416V hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX- CFV-105MP hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1bộ
35Lắp đặt ga thoát sànChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6cái
36Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1200mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cái
C Tầng 2, 3
1Tháo dỡ cửa nhựa lõi thépChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,96m2
2Tháo dỡ, vận chuyển chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4bộ
3Tháo dỡ, vận chuyển bệ xíChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8bộ
4Tháo dỡ, vận chuyển chậu tiểu namChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4bộ
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT38,88m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT148,7475m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT45,794m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,9457m3
9Đục tẩy sơn mặt tường khu vực sảnh WCChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT17,841m2
10Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT40,394m2
11Tháo dỡ hệ thống đèn, điện cũ đã hỏngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT40,394m2
12Đóng bao phế thảiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT85bao
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT17m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT17m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT17m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,668m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 -Tường khu vực sảnh WCChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT17,841m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,5091m2
19Cán nền, láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT40,394m2
20Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT40,394m2
21Chống thấm nền bằng Sika 2 thành phần, quét 2 lớp, chống thấm các cổ ốngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT56,6211m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT148,7475m2
23Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT148,7475m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,0788m2
25Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact dày 12mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT48,8m2
26Cung cấp, lắp đặt đi nhôm kính định hình, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,96m2
27Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR1- KT 600X1200x250mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
28Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR3 KT 600X2000x250mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
29Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR, xả tiểu tự động OKUV-30SM hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6bộ
30Vận chuyển, lắp đặt chậu xí bệt - sử dụng lại chậu cũChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8bộ
31Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V37 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD1+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6bộ
33Lắp đặt hộp đựng xà phòng nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4cái
34Cung cấp, lắp đặt máy sấy tay Inax - KS-370 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4cái
35Cung cấp thùng rác inoxChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12cái
36Lắp đặt móc giấy - INAX - KF-416V hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX- CFV-105MP hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4bộ
38Lắp đặt hộp xịt phòng tự độngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4cái
39Lắp đặt ga thoát sànChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT14cái
40Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1200mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cái
41Lắp đặt gương soi lavabo 1000x2000mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cái
D Tầng 4, 5, 7
1Tháo dỡ cửa nhựa lõi thépChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,44m2
2Tháo dỡ, vận chuyển chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12bộ
3Tháo dỡ, vận chuyển bệ xíChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12bộ
4Tháo dỡ, vận chuyển chậu tiểu namChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6bộ
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT59,94m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT239,193m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT69,486m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,4186m3
9Đục tẩy sơn mặt tường khu vực sảnh WCChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT26,0685m2
10Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT61,386m2
11Tháo dỡ hệ thống đèn, điện cũ đã hỏngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT61,386m2
12Đóng bao phế thảiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT120bao
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,502m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT26,0685m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT28,57051m2
19Cán nền, láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT69,486m2
20Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT61,386m2
21Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm2, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT122,916m2
22Chống thấm nền bằng Sika 2 thành phần, quét 2 lớp, chống thấm các cổ ốngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT87,9631m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT239,193m2
24Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT239,193m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12,2772m2
26Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact dày 12mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT75,12m2
27Cung cấp, lắp đặt đi nhôm kính định hình, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,44m2
28Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR1- KT 600X1200x250mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3bộ
29Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR3 KT 600X2000x250mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3bộ
30Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR4 KT 600X1300x250mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3bộ
31Vận chuyển, lắp đặt chậu xí bệt - sử dụng lại chậu cũChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12bộ
32Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR, xả tiểu tự động OKUV-30SM hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD1+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD2+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9bộ
35Lắp đặt hộp đựng xà phòng nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6cái
36Cung cấp, lắp đặt máy sấy tay Inax - KS-370 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4cái
37Cung cấp thùng rác inoxChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18cái
38Lắp đặt móc giấy - INAX - KF-416V hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX- CFV-105MP hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6bộ
40Lắp đặt hộp xịt phòng tự độngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6cái
41Lắp đặt ga thoát sànChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT21cái
42Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1200mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3cái
43Lắp đặt gương soi lavabo 1000x2000mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3cái
44Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1300mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3cái
E Tầng 6
1Tháo dỡ cửa nhựa lõi thépChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,48m2
2Tháo dỡ, vận chuyển chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4bộ
3Tháo dỡ, vận chuyển bệ xíChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4bộ
4Tháo dỡ, vận chuyển chậu tiểu namChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15,94m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT73,6965m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT22,58m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,0369m3
9Đục tẩy sơn mặt tường khu vực sảnh WCChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,6895m2
10Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,88m2
11Tháo dỡ hệ thống đèn, điện cũ đã hỏngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,88m2
12Đóng bao phế thảiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT45bao
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,2413m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,6895m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9,93081m2
19Cán nền, láng nền tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT22,58m2
20Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,88m2
21Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm2, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT40,972m2
22Chống thấm nền bằng Sika 2 thành phần, quét 2 lớp, chống thấm các cổ ốngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT28,06851m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT73,6965m2
24Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch 300x600mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT73,6965m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT11,792m2
26Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact dày 12mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24,22m2
27Cung cấp, lắp đặt đi nhôm kính định hình, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,48m2
28Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR1- KT 600X1200x250mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1bộ
29Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR3 KT 600X2000x250mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1bộ
30Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ lavabo, Khung thép V KT:40x40x4mm sơn chống gỉ, mặt bàn ốp đá granite màu đen - CR4 KT 600X1300x250mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1bộ
31Vận chuyển, lắp đặt chậu xí bệt - sử dụng lại chậu cũChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4bộ
32Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR, xả tiểu tự động OKUV-30SM hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng lại)Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
34Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V37 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD1+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -Viglacera CD2+ vòi rửa - VG315+ Ống thải - VG813 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3bộ
37Lắp đặt hộp đựng xà phòng nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cái
38Lắp đặt máy sấy tay tận dụngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cái
39Cung cấp thùng rác inoxChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cái
40Lắp đặt móc giấy - INAX - KF-416V hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX- CFV-105MP hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2bộ
42Lắp đặt ga thoát sànChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7cái
43Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1200mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
44Lắp đặt gương soi lavabo 1000x2000mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
45Lắp đặt gương soi lavabo 1000x1300mmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
F CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR D32 - PN10Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,035100m
2Ống nhựa PPR D25 - PN10Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,426100m
3Ống nhựa PPR D20 - PN10Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,456100m
4Cút nhựa PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24cái
5Cút nhựa PPR D20Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT51cái
6Cút nhựa ren trong PPR D20Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT61cái
7Kép ren ngoài D20Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT165cái
8Tê nhựa PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT33cái
9Tê nhựa PPR D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8cái
10Tê nhựa ren trong PPR D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT16cái
11Tê nhựa PPR D20Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6cái
12Tê nhựa ren trong PPR D20Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT17cái
13Côn nhựa PPR D32/25Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7cái
14Côn nhựa PPR D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT49cái
15Van cửa mở 100% D25Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT16cái
16Rắc co D25Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT14cái
17Măng xông nhựa D25Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT36cái
18Măng xông nhựa D20Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT36cái
G THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa U.PVC D125 Class2Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,186100m
2Ống nhựa U.PVC D110 Class2Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,705100m
3Ống nhựa U.PVC D90 Class2Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,746100m
4Ống nhựa U.PVC D75 Class2Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,413100m
5Ống nhựa U.PVC D60 Class2Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,071100m
6Ống nhựa U.PVC D48 Class2Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,821100m
7Ống nhựa U.PVC D42 Class2Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,24100m
8Chếch nhựa U.PVC D125Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT14cái
9Chếch nhựa U.PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT105cái
10Chếch nhựa U.PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT36cái
11Chếch nhựa U.PVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT49cái
12Chếch nhựa U.PVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT65cái
13Cút nhựa U.PVC D48Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT98cái
14Cút nhựa U.PVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT44cái
15Y nhựa U.PVC D125Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7cái
16Y thu nhựa U.PVC D125/110Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT13cái
17Y thu nhựa U.PVC D125/60Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7cái
18Y thu nhựa U.PVC D110/60Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT15cái
19Y nhựa U.PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT34cái
20Y nhựa U.PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT11cái
21Y nhựa U.PVC D90/75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT45cái
22Y thu nhựa U.PVC D90/60Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18cái
23Y thu nhựa U.PVC D75/60Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10cái
24Y nhựa U.PVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10cái
25Bịt nhựa thông tắc U.PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT22cái
26Bịt nhựa thông tắc U.PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18cái
27Côn nhựa U.PVC D125/110Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT14cái
28Côn nhựa U.PVC D75/42Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
29Côn nhựa U.PVC D75/60Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1cái
30Côn nhựa U.PVC D60/48Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT23cái
31Côn nhựa U.PVC D60/42Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT29cái
32Tê nhựa UPVC D48Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7cái
33Tê thu nhựa UPVC D110/48Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT14cái
34Phễu thu sàn D75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT51cái
35Măng xông UPVC D125Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4cái
36Măng xông UPVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18cái
37Măng xông UPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9cái
38Măng xông UPVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12cái
39Măng xông UPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cái
40Măng xông UPVC D48Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT20cái
41Măng xông UPVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6cái
H ĐIỆN
1Lắp đặt đèn downlight D90 - 9WChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT55bộ
2Lắp đặt dây đơn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT792m
3Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT28cái
4Ổ cắm đôi 3 chấuChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT21cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT380m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụngNhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình còn thời hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự: tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->