Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764806-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220747251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:49:00 đến ngày 2022-07-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,724,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học Trường trung học cơ sở Tiên Cường
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Tiên Cường. Địa chỉ: Xã Tiên Cường, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Tiên Cường. Địa chỉ: Xã Tiên Cường, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học cơ sở Tiên Cường. Địa chỉ: Xã Tiên Cường, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
B SỬA CHỮA MÁI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT330,6024m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0159tấn
3Đục tẩy lớp vữa XM láng sê nô, mái hiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,732m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,118m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,5049m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,5049m3
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0159tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0159tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,306100m2
10Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,732m2
11Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,732m2
C SỬA CHỮA PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ
1Tháo dỡ tay vịn lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,752m2
2Phá dỡ kết cấu lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7525m3
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT339,0768m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT411,959m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT339,0768m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT406,525m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT443,6672m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT267,8744m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,446m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, kết cấu khác, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2892m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT248,5008m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT444,2998m2
13Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 500x900, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,576m2
14Công tác ốp gạch vào tường hành lang, tiết diện gạch 500x900, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,822m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.031,2448m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.167,2992m2
17Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT717,2355kg
18Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,441m2
D SỬA CHỮA PHẦN NỀN, TAM CẤP
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT562,788m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8928m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,5527m3
4Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3ca máy
5Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT275,4045m2
6Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT532,8612m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3472m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9812m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8528m2
10Ốp gạch thẻ trang trí vào tường bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,868m2
11Mài granito tay vịn lan can hành lang, cầu thang.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,0473m2
12Tôn đất màu vào bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5468m3
13Vật liệu để trồng hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7479m3
E SỬA CHỮA PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,1987m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,512m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,16m
4Phá lớp vữa trát hèm cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,3012m2
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7316m3
6Trát gắn vá hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,544m2
7Cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,7073m2
8Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,8738m2
9Gia công uốn cong khuôn cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
10Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,5811m2
11Gia công hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8917tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,76m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,76m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,037m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,5406m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81,5406m3
F BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,3286100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1024100m2
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,616100m
2Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
4Đai vít neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
H CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16công
2Lắp đặt tủ điện tầngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hộp
3Lắp đặt tủ điện phòng âm tầngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8hộp
4Lắp đặt cầu dao 3 pha 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 60ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần DK D200-1x40WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
12Vệ sinh và bảo dưỡng quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Quạt tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
18Lắp đặt hộp nối dây 120x120, hộp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58hộp
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.500m
24Lắp đặt ống gen D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
25Lắp đặt ống gen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT750m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện ≥ 23,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 2,5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->