Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757566-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220738522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:43:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,241,535,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chỉ chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Niêm Sơn, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang.
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc , địa chỉ: Đường Hạnh Phúc, Tổ 4, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mèo Vạc - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH TV thiết kế và XD Thành Hưng; Địa chỉ: Tổ 1, TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang và Thẩm định HSMT là Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH TV thiết kế và XD Thành Hưng; Địa chỉ: Tổ 1, TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang và Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu là Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc , địa chỉ: Đường Hạnh Phúc, Tổ 4, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 7 GIAN (NHÀ SỐ 01):
1Hút bể phốt2bể
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 trong và ngoài nhà chiếm 30% diện tích161,5014m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhà tầng 2 chiếm 30% diện tích200,961m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 chiếm 30% diện tích90,3627m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 chiếm 30% diện tích134,0304m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 1 chiếm 70% diện tích376,8366m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 2 diện tích 70%468,909m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 1 chiếm 70% diện tích210,8463m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 2 chiếm 70% diện tích312,7376m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng45,84m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công64,16m2
12Cạo rỉ các kết cấu thép3,6m2
13Tháo dỡ hoa sắt lan can, cửa sổ53,2m2
14Phá dỡ nền gạch lát nền xuống cấp nhà WC, cầu thang56,4m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WC53,625m2
16Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công10cái
17Tháo dỡ chậu rửa10bộ
18Tháo dỡ bệ xí10bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác30bộ
20Phá dỡ nan bê tông cửa đi, cửa sổ bằng thủ công1,104m3
21Tháo dỡ trần thủ công34,2m2
22Tháo dỡ hệ thống điện 2 tầng xuống cấp5công
23Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước5công
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T14,5828m3
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, dàn giáo bảo vệ công trình4,2368100m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 145,6264m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 240,5675m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 1104,0265m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 2151,2585m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 tầng 18,856m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 tầng 27,14m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 tầng 135,3757m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 tầng 265,6244m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 154,987m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 268,406m2
36Ốp tường trụ, cột - KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 Tầng 139,24m2
37Ốp tường trụ, cột - KT 300x600, vữa XM M75, PCB30, tầng 226,16m2
38Lát nền, sàn gạch - KT 300x300, vữa XM M75, PCB30, vệ sinh tầng 121,144m2
39Lát nền, sàn gạch - Gạch lát KT 300x300, vữa XM M75, PCB30, vệ sinh tầng 214,096m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3021,16m2
41Gia công, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 55 màu trắng (Queen Việt) bao gồm phụ kiện80,388m2
42Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ37,056m2
43Gia công, lắp dựng Lan can thép hộp mạ kẽm31,92m2
44Gia công, lắp dựng Lan can thang Inox tay vịn D100 nan 30x607,02m2
45Trụ Inox tròn D1201trụ
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,51m2
47Thi công trần bằng tấm nhựa giả gỗ khung xương34,2m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1253,095m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2378,729m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1576,477m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2731,259m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, Sê nô mái + Sảnh45,84m2
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm230m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm215m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2200m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2300m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2400m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2800m
59Đèn Led ốp trần nổi 18W, D225:18bộ
60Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m 2x18W, hộp đèn 2 bóng24bộ
61Đèn cao áp năng lượng mặt trời Led 200W2bộ
62Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa 60w:20cái
63Lắp đặt quạt trần điện cơ Vinawin12cái
64Lắp đặt công tắc đơn + mặt đế:18cái
65Lắp đặt công tắc đôi + mặt đế:12cái
66Mặt 2 ổ cắm, đế âm tường:34cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 50A2cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 32A7cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 20A10cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
72Lắp đặt tủ điện tổng từng tầng2bộ
73Hộp điện phòng:8hộp
74Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4-6mm:11hộp
75Lắp đặt sứ 0.4kV + xà đỡ:1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
76Cáp thép D6mm:30m
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm18m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm78m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm186m
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm252m
81Nội quy + tiêu lệnh PCCC:4bộ
82Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4:8bộ
83Bình chữa cháy khí CO2-MT3:8bộ
84Hộp đựng (mỗi hộp đựng 2 bình):4bộ
85Van phao điện tự động + phụ kiện:1cái
86Khóa D63:5cái
87Khóa D40:10cái
88Khóa D25:20cái
89Khóa D20:20cái
90Măng sông 1 đầu ren D63:5cái
91Măng sông 1 đầu ren D40:10cái
92Măng sông 1 đầu ren D25:30cái
93Măng sông 1 đầu ren D20:20cái
94Van góc + rắc co D20:20cái
95Lavabo chậu rửa10bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu rửa tay)10bộ
97Lắp đặt gương soi:10cái
98Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen:10bộ
99Lắp đặt bình nóng lạnh 30L10bộ
100Lắp đặt hộp đựng xà phòng:10cái
101Lắp đặt giá treo khăn10cái
102Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm10cái
103Lắp đặt bể nước Inox 2m3, loại nằm ngang1bể
104Lắp đặt xí bệt loại trẻ em10bộ
105Lô giấy10bộ
106Vòi xịt vệ sinh10bộ
107Máy bơm Q=6.3m3/h; H=24m1cái
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng10bộ
109Dây nối mềm - Đường kính 20mm50cái
B HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 7 GIAN THÀNH NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ SỐ 2)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m246,74m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,6291tấn
3Phá dỡ kết cấu tường thu hồi mái bằng máy khoan bê tông 1,5kw15,994m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,482m3
5Đục tẩy bề mặt cột bê tông1,5744m2
6Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông20,16m2
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm961 lỗ khoan
8Tháo dỡ trần cũ nhà vệ sinh25,97m2
9Phá dỡ nền gạch lát nền nhà WC36,11m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường122,22m2
11Tháo dỡ chậu rửa10bộ
12Tháo dỡ bệ xí10bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác30bộ
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột458,16m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần352,12m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng201,235m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T29,5615m3
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,9712100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB303,4267m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB3011,8395m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3012,2235m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,2258m3
23Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9966m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg181 cấu kiện
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0746tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,6258tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1618tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,4646tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,2885tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,3242tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2801tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3193tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1046tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô0,2632tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,623100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1962100m2
37Ván khuôn gỗ sàn mái1,44100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2073100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô0,0683100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB3038,0663m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB303,6828m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB301,6764m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,5208m3
44Láng nền, sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3069,9264m2
45Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3066,4786m2
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,48100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm8cái
49Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,164tấn
50Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ ≤18m0,164tấn
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,5971tấn
52Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,5971tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,40mm2,2339100m2
54Gia công, lắp dựng Tôn úp nóc mái21,92m
55Quả hồ lô đỉnh mái2quả
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30447,116m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3094,1072m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3088,1648m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3060,4106m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3083,4308m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30143,9968m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3066,96m
63Đắp trang trí chi tiết đầu trụ8cái
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB305,2m
65Lát nền, sàn - Gạch KT 500x500, vữa XM M75, PCB30169,1116m2
66Lát nền, sàn khu vệ sinh - Gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB3036,11m2
67Ốp tường trụ, cột - Gạch men KT 300x600, vữa XM M75, PCB30116,56m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3018,3782m2
69Gia công, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 55 màu trắng (Queen Việt) bao gồm phụ kiện43,29m2
70Gia công, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Queen Việt bao gồm cả phụ kiện10,4m2
71Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ25,74m2
72Gia công, lắp dựng Lan can hành lang20,6m2
73Gia công, lắp dựng Lan can thang Inox tay vịn D100 nan 30x607,785m2
74Trụ Inox tròn D1201trụ
75Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu nhà vệ sinh139,0236m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ704,6694m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.022,8368m2
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm225m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm220m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2200m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2400m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2500m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.000m
84Đèn Led ốp trần nổi 18W, D225:25bộ
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng40bộ
86Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W4bộ
87Lắp đặt quạt treo tường giật dây (2 dây) 60W:14cái
88Lắp đặt quạt trần14cái
89Quạt thông gió âm trần hút ngang có lưới che trang trí 34W - Nối ống gió + ống gió + cửa gió12cái
90Lắp đặt công tắc đơn + mặt đế:9cái
91Lắp đặt công tắc đôi + mặt đế:7cái
92Lắp đặt công tắc ba + mặt đế10cái
93Công tắc xoay chiều + mặt, đế (lắp nổi trên tường)4cái
94Mặt 2 ổ cắm + mặt, đế (lắp nổi trên tường):47cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 50A3cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 32A14cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 20A:28cái
99Tủ điện tổng toàn nhà1bộ
100Tủ điện tầng T1, T2, T33bộ
101Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB (lắp nổi trên tường)5hộp
102Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB (lắp nổi trên tường)5hộp
103Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB (lắp nổi trên tường)4hộp
104Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4-6mm:14hộp
105Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gel dẹt 60x4018m
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gel dẹt 60x2236m
107Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gel dẹt 39x18120m
108Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gel dẹt 28x10318m
109Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gel dẹt 15x10366m
110Nội quy + tiêu lệnh PCCC8bộ
111Bình chữa cháy khí ABC MFZL-48bộ
112Bình chữa cháy khí CO2-MT38bộ
113Hộp đựng (mỗi hộp đựng 2 bình)4bộ
114Đèn cao áp năng lượng mặt trời LED 200W2bộ
115Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm150m
116Dây tiếp địa thép dẹt 40x435m
117Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
118Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m12cái
119Cọc đỡ thép D=8mm151cái
120Cọc tiếp địa thép góc L63x6 dài 25006cọc
121Kẹp kiểm tra KZ12bộ
122Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)2cái
123Sơn chống gỉ4kg
124Que hàn điện4kg
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB303m3
126Nón chống dột5cái
127Đệm cao su cách điện mái tôn5cái
128Đệm cao su cách điện xà gồ10cái
129Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ10cái
130Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ20cái
131Hóa chất giảm điện trở gem 25A8Bao
132Lắp đặt quả hồ lô trên mái5quả
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,18100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,48100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,3100m
136Tê PPR-PN10 D40x201cái
137Tê PPR-PN10 D25x209cái
138Tê PPR-PN10 D408cái
139Tê PPR-PN10 D254cái
140Tê PPR-PN10 D2010cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn20cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn15cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn30cái
144Măng sông PPR-PN10 D402cái
145Măng sông PPR-PN10 D258cái
146Măng sông PPR-PN10 D204cái
147Van phao điện tự động + phụ kiện1cái
148Công chuyển PPR 40x251cái
149Công chuyển PPR 25x204cái
150Khóa D4011cái
151Khóa D252cái
152Măng sông 1 đầu ren D4022cái
153Măng sông 1 đầu ren D254cái
154Van góc + rắc co D2010cái
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu)8bộ
157Lắp đặt gương soi8cái
158Lắp đặt bình nóng lạnh 30L2bộ
159Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
160Lắp đặt giá treo khăn6cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm0,24100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,54100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,12100m
164Tê nhựa 45o D110x11010cái
165Tê nhựa 45o D60x605cái
166Tê nhựa 45o D60x426cái
167Tê nhựa 90o D110x11010cái
168Tê nhựa 90o D60x605cái
169Tê nhựa 90o D60x426cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm15cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm24cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm18cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm16cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm4cái
175Côn chuyển nhựa D60x422cái
176Côn chuyển nhựa D42x348cái
177Măng sông nhựa D1102cái
178Măng sông nhựa D603cái
179Lắp đặt xí xổm8bộ
180Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
181Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
182Lắp đặt xí bệt10bộ
183Lô giấy8bộ
184Vòi xịt rửa vệ sinh10bộ
185Máy bơm Q=6.3m3/h; H=24m1cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG THÀNH NHÀ BẾP ĂN HỌC SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,36m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công8cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,1056m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,96m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ10,8m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ diện tích phá dỡ 20%54,0592m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 80%228,0368m2
8Phá dỡ nền gạch Ceramic xuống cấp109,882m2
9Phá dỡ nền bê tông để đào bể1,784m3
10Tháo dỡ hệ thống điện2công
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,1337m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,376100m2
13Đào bể ngầm bằng thủ công - Cấp đất III (70% KL)20,25381m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,11m3
15Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)8,68021m3
16Đệm bột đá đầm chặt0,11m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB300,704m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB301,564m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB302,112m3
20Bê tông sàn mái bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,405m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,1408m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1254tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1987tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô0,0155tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0388100m2
26Ván khuôn gỗ sàn mái0,1183100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô0,0141100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg21 cấu kiện
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30, tường bể2,376m3
30Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB3020,4m2
31Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bể chống thấm ngược20,4m2
32Láng nền, sàn bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3011,2m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB302,5969m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB300,5544m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 20% diện tích21,7304m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 20% diện tích57,7944m2
37Lát nền, sàn - Gạch KT 500x500, vữa XM M75, PCB3091,472m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3014,07m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB308,37m2
40Gia công, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 55 màu trắng (Queen Việt) bao gồm phụ kiện9,9m2
41Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng khuôn nhôm hệ (Queen Việt) bao gồm phụ kiện11,7m2
42Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ11,7m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ161,644m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ108,652m2
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm220m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm250m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm280m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x1.5mm2120m
49Dây thép tráng kẽm D3.5 treo cáp đầu vào17m
50Lắp đặt quạt treo tường1cái
51Lắp đặt quạt trần3cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng8bộ
53Lắp đặt đèn sát trần có chụp, 18W3bộ
54Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng aptomat tổng1tủ
55Lắp đặt các automat 1 pha 50A5cái
56Hộp nối dây2hộp
57Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
58Lắp đặt công tắc 4 hạt2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm100m
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng băng, rộng 6,70321m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)2,87281m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,192m3
4Đệm cát xay đáy móng0,456m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy 6,7944m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, tôn nền1,16m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1002,0284m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,7524m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,5558m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1056m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0738tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1677tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô0,0077tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0684100m2
15Ván khuôn gỗ sàn mái0,1464100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô0,0109100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,9717m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0913m3
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB304,6376m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm0,12100m
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm12cái
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,684m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3029,0558m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB3014,6384m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3016,65m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3015,44m
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0513tấn
30Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0513tấn
31Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mm0,1243100m2
32Tôn úp nóc mái12,4m
33Lát nền, sàn gạch - Gạch KT 400x400, vữa XM M75, PCB307,0144m2
34Gia công, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 55 màu trắng (Queen Việt) bao gồm phụ kiện2,7m2
35Cửa sổ nhôm kính hệ (Queen Việt) bao gồm phụ kiện3,24m2
36Hoa sắt cửa sổ3,24m2
37Lắp đặt ống tràn D322cái
38Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái2cái
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,7444m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,7058m2
41Tủ điện tổng1cái
42Lắp đặt các automat 1 cực Udm 250V I cắt 30A1cái
43Lắp đặt các automat 1 cực Udm 250V I cắt 15A1cái
44Lắp đặt đèn huỳnh quang 230V/50Hz 1x60w kèm tụ bù1bộ
45Lắp đặt quạt treo tường1cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A, 2P+E kèm đế3cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm225m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm30m
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL)2,9751m3
52Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)1,2751m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,24m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,8m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB306,5325m3
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,2188m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,825m3
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0426tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,005tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,046tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0178tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0802tấn
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,04100m2
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5088100m2
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,066100m2
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0253tấn
67Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,2586tấn
68Lắp cột thép mạ kẽm các loại0,2586tấn
69Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1476tấn
70Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1476tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mm0,52100m2
72Tấm úp nóc mái13m
E HẠNG MỤC: SÂN KHẤU, MÁI VÒM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL)10,081m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL)4,321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,44m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB3023,32m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB303,8m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0146tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2703tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,196100m2
9Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm1,0624tấn
10Lắp cột thép các loại1,0624tấn
11Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm2,3712tấn
12Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm2,3712tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,6168tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,6168tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm2,5373100m2
16Bản mã thép 400x400x10 đục lỗ vít bu lông20cái
17Bản mã thép 450x400x5 liên kết đầu cột với hệ giằng20cái
18Bản mã thép 650x220x510cái
19Bu lông M2040cái
20Bu lông M1680cái
21Máng Inox thoát nước dày 1 ly41,8md
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,3100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm4cái
24Phễu thu nước4cái
F HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN, CỔNG, HÀNG RÀO.
1Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến 401m khoan
2Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến 201m khoan
3Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mm60m ống
4Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kW11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột11,5m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,624m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,5m2
8Gia công lắp dựng cánh cổng chính + Bao gồm phụ kiện6,624m2
9Biển tên trường học1biển
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột120,96m2
11Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào hoa sắt102,6m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ120,96m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ102,61m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột34,844m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,844m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chỉ chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công 1 Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
7 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Máy tời Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->