Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 15:43:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,241,535,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chỉ chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Niêm Sơn, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang. 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 7 GIAN (NHÀ SỐ 01): | |||
| 1 | Hút bể phốt | 2 | bể | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 trong và ngoài nhà chiếm 30% diện tích | 161,5014 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhà tầng 2 chiếm 30% diện tích | 200,961 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 chiếm 30% diện tích | 90,3627 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 chiếm 30% diện tích | 134,0304 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 1 chiếm 70% diện tích | 376,8366 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 2 diện tích 70% | 468,909 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 1 chiếm 70% diện tích | 210,8463 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 2 chiếm 70% diện tích | 312,7376 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 45,84 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 64,16 | m2 | |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 3,6 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt lan can, cửa sổ | 53,2 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát nền xuống cấp nhà WC, cầu thang | 56,4 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WC | 53,625 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | 10 | cái | |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | 10 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 30 | bộ | |
| 20 | Phá dỡ nan bê tông cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | 1,104 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ trần thủ công | 34,2 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện 2 tầng xuống cấp | 5 | công | |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | 5 | công | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,5828 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, dàn giáo bảo vệ công trình | 4,2368 | 100m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | 45,6264 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 | 40,5675 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 1 | 104,0265 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 tầng 2 | 151,2585 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 tầng 1 | 8,856 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 tầng 2 | 7,14 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | 35,3757 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 | 65,6244 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 1 | 54,987 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 tầng 2 | 68,406 | m2 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 Tầng 1 | 39,24 | m2 | |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600, vữa XM M75, PCB30, tầng 2 | 26,16 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300, vữa XM M75, PCB30, vệ sinh tầng 1 | 21,144 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát KT 300x300, vữa XM M75, PCB30, vệ sinh tầng 2 | 14,096 | m2 | |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 21,16 | m2 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 55 màu trắng (Queen Việt) bao gồm phụ kiện | 80,388 | m2 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ | 37,056 | m2 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng Lan can thép hộp mạ kẽm | 31,92 | m2 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng Lan can thang Inox tay vịn D100 nan 30x60 | 7,02 | m2 | |
| 45 | Trụ Inox tròn D120 | 1 | trụ | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,5 | 1m2 | |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa giả gỗ khung xương | 34,2 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | 253,095 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 | 378,729 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 | 576,477 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 | 731,259 | m2 | |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, Sê nô mái + Sảnh | 45,84 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 30 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 15 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 200 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 300 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 800 | m | |
| 59 | Đèn Led ốp trần nổi 18W, D225: | 18 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m 2x18W, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 61 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời Led 200W | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa 60w: | 20 | cái | |
| 63 | Lắp đặt quạt trần điện cơ Vinawin | 12 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt đế: | 18 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt đế: | 12 | cái | |
| 66 | Mặt 2 ổ cắm, đế âm tường: | 34 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 7 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 10 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng từng tầng | 2 | bộ | |
| 73 | Hộp điện phòng: | 8 | hộp | |
| 74 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4-6mm: | 11 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt sứ 0.4kV + xà đỡ: | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 76 | Cáp thép D6mm: | 30 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 18 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 78 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 186 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 252 | m | |
| 81 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC: | 4 | bộ | |
| 82 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4: | 8 | bộ | |
| 83 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3: | 8 | bộ | |
| 84 | Hộp đựng (mỗi hộp đựng 2 bình): | 4 | bộ | |
| 85 | Van phao điện tự động + phụ kiện: | 1 | cái | |
| 86 | Khóa D63: | 5 | cái | |
| 87 | Khóa D40: | 10 | cái | |
| 88 | Khóa D25: | 20 | cái | |
| 89 | Khóa D20: | 20 | cái | |
| 90 | Măng sông 1 đầu ren D63: | 5 | cái | |
| 91 | Măng sông 1 đầu ren D40: | 10 | cái | |
| 92 | Măng sông 1 đầu ren D25: | 30 | cái | |
| 93 | Măng sông 1 đầu ren D20: | 20 | cái | |
| 94 | Van góc + rắc co D20: | 20 | cái | |
| 95 | Lavabo chậu rửa | 10 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu rửa tay) | 10 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt gương soi: | 10 | cái | |
| 98 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen: | 10 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 10 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng: | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt giá treo khăn | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, loại nằm ngang | 1 | bể | |
| 104 | Lắp đặt xí bệt loại trẻ em | 10 | bộ | |
| 105 | Lô giấy | 10 | bộ | |
| 106 | Vòi xịt vệ sinh | 10 | bộ | |
| 107 | Máy bơm Q=6.3m3/h; H=24m | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng | 10 | bộ | |
| 109 | Dây nối mềm - Đường kính 20mm | 50 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 7 GIAN THÀNH NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 246,74 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,6291 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường thu hồi mái bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 15,994 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,482 | m3 | |
| 5 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | 1,5744 | m2 | |
| 6 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | 20,16 | m2 | |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 96 | 1 lỗ khoan | |
| 8 | Tháo dỡ trần cũ nhà vệ sinh | 25,97 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà WC | 36,11 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 122,22 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | 10 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 30 | bộ | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 458,16 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 352,12 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 201,235 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 29,5615 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,9712 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,4267 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,8395 | m3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 12,2235 | m3 | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,2258 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9966 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 18 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0746 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6258 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1618 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4646 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,2885 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3242 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2801 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3193 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1046 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | 0,2632 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,623 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1962 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,44 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2073 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0683 | 100m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 38,0663 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 3,6828 | m3 | |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 1,6764 | m3 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,5208 | m3 | |
| 44 | Láng nền, sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 69,9264 | m2 | |
| 45 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 66,4786 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,48 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 49 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,164 | tấn | |
| 50 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ ≤18m | 0,164 | tấn | |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,5971 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,5971 | tấn | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,40mm | 2,2339 | 100m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng Tôn úp nóc mái | 21,92 | m | |
| 55 | Quả hồ lô đỉnh mái | 2 | quả | |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 447,116 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 94,1072 | m2 | |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 88,1648 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 60,4106 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 83,4308 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 143,9968 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 66,96 | m | |
| 63 | Đắp trang trí chi tiết đầu trụ | 8 | cái | |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 5,2 | m | |
| 65 | Lát nền, sàn - Gạch KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 | 169,1116 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn khu vệ sinh - Gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 36,11 | m2 | |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Gạch men KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 116,56 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 18,3782 | m2 | |
| 69 | Gia công, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 55 màu trắng (Queen Việt) bao gồm phụ kiện | 43,29 | m2 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Queen Việt bao gồm cả phụ kiện | 10,4 | m2 | |
| 71 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ | 25,74 | m2 | |
| 72 | Gia công, lắp dựng Lan can hành lang | 20,6 | m2 | |
| 73 | Gia công, lắp dựng Lan can thang Inox tay vịn D100 nan 30x60 | 7,785 | m2 | |
| 74 | Trụ Inox tròn D120 | 1 | trụ | |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu nhà vệ sinh | 139,0236 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 704,6694 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.022,8368 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 25 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 200 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 400 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 84 | Đèn Led ốp trần nổi 18W, D225: | 25 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 86 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | 4 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường giật dây (2 dây) 60W: | 14 | cái | |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 89 | Quạt thông gió âm trần hút ngang có lưới che trang trí 34W - Nối ống gió + ống gió + cửa gió | 12 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt đế: | 9 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt đế: | 7 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc ba + mặt đế | 10 | cái | |
| 93 | Công tắc xoay chiều + mặt, đế (lắp nổi trên tường) | 4 | cái | |
| 94 | Mặt 2 ổ cắm + mặt, đế (lắp nổi trên tường): | 47 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 14 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A: | 28 | cái | |
| 99 | Tủ điện tổng toàn nhà | 1 | bộ | |
| 100 | Tủ điện tầng T1, T2, T3 | 3 | bộ | |
| 101 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB (lắp nổi trên tường) | 5 | hộp | |
| 102 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB (lắp nổi trên tường) | 5 | hộp | |
| 103 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB (lắp nổi trên tường) | 4 | hộp | |
| 104 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4-6mm: | 14 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gel dẹt 60x40 | 18 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gel dẹt 60x22 | 36 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gel dẹt 39x18 | 120 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gel dẹt 28x10 | 318 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gel dẹt 15x10 | 366 | m | |
| 110 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 8 | bộ | |
| 111 | Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 | 8 | bộ | |
| 112 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | 8 | bộ | |
| 113 | Hộp đựng (mỗi hộp đựng 2 bình) | 4 | bộ | |
| 114 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời LED 200W | 2 | bộ | |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 150 | m | |
| 116 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 35 | m | |
| 117 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 118 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 12 | cái | |
| 119 | Cọc đỡ thép D=8mm | 151 | cái | |
| 120 | Cọc tiếp địa thép góc L63x6 dài 2500 | 6 | cọc | |
| 121 | Kẹp kiểm tra KZ1 | 2 | bộ | |
| 122 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | 2 | cái | |
| 123 | Sơn chống gỉ | 4 | kg | |
| 124 | Que hàn điện | 4 | kg | |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 3 | m3 | |
| 126 | Nón chống dột | 5 | cái | |
| 127 | Đệm cao su cách điện mái tôn | 5 | cái | |
| 128 | Đệm cao su cách điện xà gồ | 10 | cái | |
| 129 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | 10 | cái | |
| 130 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | 20 | cái | |
| 131 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A | 8 | Bao | |
| 132 | Lắp đặt quả hồ lô trên mái | 5 | quả | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,18 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,48 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,3 | 100m | |
| 136 | Tê PPR-PN10 D40x20 | 1 | cái | |
| 137 | Tê PPR-PN10 D25x20 | 9 | cái | |
| 138 | Tê PPR-PN10 D40 | 8 | cái | |
| 139 | Tê PPR-PN10 D25 | 4 | cái | |
| 140 | Tê PPR-PN10 D20 | 10 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 20 | cái | |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 15 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 30 | cái | |
| 144 | Măng sông PPR-PN10 D40 | 2 | cái | |
| 145 | Măng sông PPR-PN10 D25 | 8 | cái | |
| 146 | Măng sông PPR-PN10 D20 | 4 | cái | |
| 147 | Van phao điện tự động + phụ kiện | 1 | cái | |
| 148 | Công chuyển PPR 40x25 | 1 | cái | |
| 149 | Công chuyển PPR 25x20 | 4 | cái | |
| 150 | Khóa D40 | 11 | cái | |
| 151 | Khóa D25 | 2 | cái | |
| 152 | Măng sông 1 đầu ren D40 | 22 | cái | |
| 153 | Măng sông 1 đầu ren D25 | 4 | cái | |
| 154 | Van góc + rắc co D20 | 10 | cái | |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu) | 8 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 160 | Lắp đặt giá treo khăn | 6 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | 0,24 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,54 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,12 | 100m | |
| 164 | Tê nhựa 45o D110x110 | 10 | cái | |
| 165 | Tê nhựa 45o D60x60 | 5 | cái | |
| 166 | Tê nhựa 45o D60x42 | 6 | cái | |
| 167 | Tê nhựa 90o D110x110 | 10 | cái | |
| 168 | Tê nhựa 90o D60x60 | 5 | cái | |
| 169 | Tê nhựa 90o D60x42 | 6 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 24 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 18 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 16 | cái | |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 175 | Côn chuyển nhựa D60x42 | 2 | cái | |
| 176 | Côn chuyển nhựa D42x34 | 8 | cái | |
| 177 | Măng sông nhựa D110 | 2 | cái | |
| 178 | Măng sông nhựa D60 | 3 | cái | |
| 179 | Lắp đặt xí xổm | 8 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 182 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 183 | Lô giấy | 8 | bộ | |
| 184 | Vòi xịt rửa vệ sinh | 10 | bộ | |
| 185 | Máy bơm Q=6.3m3/h; H=24m | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG THÀNH NHÀ BẾP ĂN HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,36 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 8 | cấu kiện | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,1056 | m3 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,96 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 10,8 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ diện tích phá dỡ 20% | 54,0592 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 80% | 228,0368 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch Ceramic xuống cấp | 109,882 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông để đào bể | 1,784 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | 2 | công | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6,1337 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,376 | 100m2 | |
| 13 | Đào bể ngầm bằng thủ công - Cấp đất III (70% KL) | 20,2538 | 1m3 | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,1 | 1m3 | |
| 15 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 8,6802 | 1m3 | |
| 16 | Đệm bột đá đầm chặt | 0,11 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB30 | 0,704 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,564 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,112 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,405 | m3 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1408 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1254 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1987 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | 0,0155 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0388 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1183 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | 0,0141 | 100m2 | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30, tường bể | 2,376 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,4 | m2 | |
| 31 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất tường trong bể chống thấm ngược | 20,4 | m2 | |
| 32 | Láng nền, sàn bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,2 | m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 2,5969 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 0,5544 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 20% diện tích | 21,7304 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 20% diện tích | 57,7944 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn - Gạch KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 | 91,472 | m2 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 14,07 | m2 | |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | 8,37 | m2 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 55 màu trắng (Queen Việt) bao gồm phụ kiện | 9,9 | m2 | |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng khuôn nhôm hệ (Queen Việt) bao gồm phụ kiện | 11,7 | m2 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ | 11,7 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 161,644 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 108,652 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x1.5mm2 | 120 | m | |
| 49 | Dây thép tráng kẽm D3.5 treo cáp đầu vào | 17 | m | |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, 18W | 3 | bộ | |
| 54 | Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng aptomat tổng | 1 | tủ | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 5 | cái | |
| 56 | Hộp nối dây | 2 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 100 | m | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 6,7032 | 1m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 2,8728 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,192 | m3 | |
| 4 | Đệm cát xay đáy móng | 0,456 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | 6,7944 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, tôn nền | 1,16 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,0284 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7524 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5558 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1056 | m3 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0738 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1677 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | 0,0077 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0684 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1464 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | 0,0109 | 100m2 | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,9717 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0913 | m3 | |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,6376 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | 0,12 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 12 | cái | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,684 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,0558 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 14,6384 | m2 | |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 16,65 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 15,44 | m | |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0513 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0513 | tấn | |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mm | 0,1243 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc mái | 12,4 | m | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT 400x400, vữa XM M75, PCB30 | 7,0144 | m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 55 màu trắng (Queen Việt) bao gồm phụ kiện | 2,7 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ nhôm kính hệ (Queen Việt) bao gồm phụ kiện | 3,24 | m2 | |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ | 3,24 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống tràn D32 | 2 | cái | |
| 38 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái | 2 | cái | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,7444 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,7058 | m2 | |
| 41 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 cực Udm 250V I cắt 30A | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 cực Udm 250V I cắt 15A | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 230V/50Hz 1x60w kèm tụ bù | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A, 2P+E kèm đế | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 30 | m | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL) | 2,975 | 1m3 | |
| 52 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 1,275 | 1m3 | |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,24 | m3 | |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8 | m3 | |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,5325 | m3 | |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2188 | m3 | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,825 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0426 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,046 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0178 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0802 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5088 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,066 | 100m2 | |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0253 | tấn | |
| 67 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,2586 | tấn | |
| 68 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | 0,2586 | tấn | |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1476 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1476 | tấn | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mm | 0,52 | 100m2 | |
| 72 | Tấm úp nóc mái | 13 | m | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU, MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (70% KL) | 10,08 | 1m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30% KL) | 4,32 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,44 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 23,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,8 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0146 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2703 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,196 | 100m2 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 1,0624 | tấn | |
| 10 | Lắp cột thép các loại | 1,0624 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 2,3712 | tấn | |
| 12 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm | 2,3712 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,6168 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,6168 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | 2,5373 | 100m2 | |
| 16 | Bản mã thép 400x400x10 đục lỗ vít bu lông | 20 | cái | |
| 17 | Bản mã thép 450x400x5 liên kết đầu cột với hệ giằng | 20 | cái | |
| 18 | Bản mã thép 650x220x5 | 10 | cái | |
| 19 | Bu lông M20 | 40 | cái | |
| 20 | Bu lông M16 | 80 | cái | |
| 21 | Máng Inox thoát nước dày 1 ly | 41,8 | md | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,3 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 24 | Phễu thu nước | 4 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN, CỔNG, HÀNG RÀO. | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | 40 | 1m khoan | |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến | 20 | 1m khoan | |
| 3 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mm | 60 | m ống | |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kW | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 11,5 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,624 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,5 | m2 | |
| 8 | Gia công lắp dựng cánh cổng chính + Bao gồm phụ kiện | 6,624 | m2 | |
| 9 | Biển tên trường học | 1 | biển | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 120,96 | m2 | |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào hoa sắt | 102,6 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120,96 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,6 | 1m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 34,844 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,844 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chỉ chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công | 1 | Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi