Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762515-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220209985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:41:00 đến ngày 2022-08-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,271,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong đó có phụ trách chỉ huy thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông: Hợp đồng công trình, văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông của ít nhất 01 công trình.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông của ít nhất 01 công trình: Hợp đồng công trình, văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép >= 8T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xoá vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng >= 12m
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tổ chức giao thông, đảm bảo an toàn giao thông trên cầu Thanh Trì và tuyến đường Vành đai 3 trên cao để giảm ùn tắc giao thông
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông , địa chỉ: 2 Phùng Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 02, đường Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.547164
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Việt Hà; + Tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH); Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH); Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội. Địa chỉ Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông , địa chỉ: 2 Phùng Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 02, đường Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.547164


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 02, đường Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.547164
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT CẦU
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,6875100m2
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3425100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Polime (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,6875100m2
4Sản xuất bê tông nhựa PolimeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3557100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3557100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,6875100m2
B TỔ CHỨC LẠI GIAO THÔNG TRÊN CẦU
1Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.357,65m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.718,505m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,4m2
4Tháo dỡ DPC bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.1601 cấu kiện
5Lắp đặt lại DPC Bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.1601 cấu kiện
6Tháo dỡ biển báo hiện trạng trên giá long môn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8chiếc
7Lắp đặt biển báo lên giá long môn (KT1.08x1.44m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8chiếc
8Dán lại lớp phản quang biển KT 1.08*1.44 (Màng phản quang loại XI theo TC 7887:2018Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1104m2
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 0.9x1.6m (biển báo bên lề đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
10Biển báo CN (KT 0.9x1.6m) bằng tôn mạ kẽm dày 2mm, Dán màng phản quang loại XI theo TC 7887:2018Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
11Cột biển báo D88.3 bằng thép dày 2mm sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43m
12Nắp bịt D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2kg
13Thép góc 75x75x5mm, L=1.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,16kg
14Mạ kẽm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,16kg
15Thép tấm dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt163,28kg
16Thép bản dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,58kg
17Mạ kẽm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt207,86kg
18Vít nở sắt M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80bộ
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt801 lỗ khoan
20Cố định vít nở bằng vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Biển báo tròn D140 bằng tôn mạ kẽm dày 2mm, Dán màng phản quang loại XI theo TC 7887:2018Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Cột biển báo D113.5 bằng thép dày 2mm sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
24Nắp bịt D113.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32kg
25Thép góc 75x75x5mm, L=1.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,52kg
26Mạ kẽm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,84kg
27Đào móng cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,53m3
28Thép tròn gia cố móng D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,42kg
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,53m3
30Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0053100m3
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Biển báo tròn D90 bằng tôn mạ kẽm dày 2mm, Dán màng phản quang loại IV theo TC 7887:2018Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Cột biển báo D88.3 bằng thép dày 2mm sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m
34Nắp bịt D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2kg
35Thép góc 75x75x5mm, L=1.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,91kg
36Mạ kẽm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,11kg
37Đào móng cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,53m3
38Thép tròn gia cố móng D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,42kg
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,53m3
40Vận chuyển đất đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0053100m3
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Biển báo tròn D140 bằng tôn mạ kẽm dày 2mm, Dán màng phản quang loại XI theo TC 7887:2018Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Cột biển báo D113.5 bằng thép dày 2mm sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m
44Nắp bịt D113.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16kg
45Thép góc 75x75x5mm, L=1.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,52kg
46Mạ kẽm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,68kg
47Thép tấm dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,23kg
48Thép bản dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15kg
49Mạ kẽm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,38kg
50Vít nở sắt M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
51Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 lỗ khoan
52Cố định vít nở bằng vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13m3
53Di dời ụ chống va xô sang vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Tháo dỡ cọc tiêu quanh ụ chống va xô hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
55Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301 lỗ khoan
56Lắp đặt lại cọc tiêu phản quang xung quanh ụ chống xôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
57Tháo dỡ biển báo IE.468 hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Lắp đặt lại biển báo IE.468 sang vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Bu lông M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
60Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 lỗ khoan
61Cố định bu lông bằng vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012m3
62Thép bản dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,5kg
63Mạ kẽm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,5kg
64Di dời cột đèn nháy vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
65Ống thép đen D323,8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.114,87kg
66Ống thép đen D168,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt565,27kg
67Ống thép đen D168,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,74kg
68ống thép đen D88,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,12kg
69Thép tấm dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,22kg
70Thép tấm dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,73kg
71Thép tấm dày 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,04kg
72Thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,45kg
73Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.178,43kg
74Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1784tấn
75Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1784tấn
76Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1886100m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0831100m3
78Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0972100m3
79Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,74m3
80Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2232100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6326tấn
83Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1187tấn
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1187tấn
85Lắp ráp bộ khung móng cột cần vươn bằng bu lông M30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
86Gia công hệ khung dàn (liên kết biển báo với cần vươn và khung xương biển)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2145tấn
87Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt214,5kg
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2145tấn
89Biểu chỉ dẫn R415 kích thước 1.80x4.32m (Biển tôn mạ kẽm dày 2mm, dán màng PQ loại XI theo tiêu chuẩn 7887:2018)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
90Biểu báo phụ kích thước 2.682x0.774m (Biển tôn mạ kẽm dày 2mm, dán màng PQ loại XI theo tiêu chuẩn 7887:2018)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
91Biểu chỉ dẫn IE.454 kích thước 3.15*4.52 (Biển tôn mạ kẽm dày 2mm, dán màng PQ loại XI theo tiêu chuẩn 7887:2018)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
92Ống thép đen D323,8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt557,43kg
93Ống thép đen D168,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt565,27kg
94Ống thép đen D168,3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,73kg
95ống thép đen D88,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,12kg
96Thép tấm dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,66kg
97Thép tấm dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,37kg
98Thép tấm dày 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,04kg
99Thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,72kg
100Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.509,34kg
101Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5093tấn
102Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5093tấn
103Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1054100m3
104Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0489100m3
105Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0516100m3
106Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,21m3
107Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1164100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3236tấn
110Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594tấn
111Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594tấn
112Lắp ráp bộ khung móng cột cần vươn bằng bu lông M30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
113Gia công hệ khung dàn (liên kết biển báo với cần vươn và khung xương biển)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
114Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1kg
115Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
116Biển chỉ dẫn R.415, kích thước 1.80x4.32m (Biển tôn mạ kẽm dày 2mm. dán màng PQ loại XI theo tiêu chuẩn 7887:2018)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2chiếc
117Biểu báo phụ kích thước 2.682x0.774m (Biển tôn mạ kẽm dày 2mm, dán màng PQ loại XI theo tiêu chuẩn 7887:2018)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
2Gậy chỉ huyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
3Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt520m
4Biển báo W.227 ''Công trường"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Biển P.125 "Cấm Vượt"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Biển P.127 " Tốc độ tối đa cho phép"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Biển báo DP.135 "Hết tất cả các lệnh cấm"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Cột biển báo D88.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,5m
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,363100m2
12Đèn nháy xoayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
13Bóng + dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
14Rào chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106cái
16Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong đó có phụ trách chỉ huy thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông: Hợp đồng công trình, văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông của ít nhất 01 công trình.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông của ít nhất 01 công trình: Hợp đồng công trình, văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).11
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu3
2 Máy cào bóc mặt đường kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
3 Máy khoan bê tông kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )1
4 Máy nén khí kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )1
5 Lu bánh thép >= 8T kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
6 Cần cẩu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
7 Lu bánh lốp kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
8 Máy rải bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
9 Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
10 Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )1
11 Máy trộn bê tông kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )1
12 Máy xoá vạch sơn kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )1
13 Xe nâng >= 12m kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
14 Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->