Gói thầu: Cải tạo tòa nhà MobiFone An Đồn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Cải tạo tòa nhà MobiFone An Đồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 15:41:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,195,651,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3793476655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758695331E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây mới/cải tạo kiến trúc và gia công, cung cấp, lắp đặt nội thất văn phòng làm việc, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng gia công, cung cấp, lắp đặt nội thất văn phòng làm việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.436.955.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.873.911.544 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc thiết kế nội thất- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công gia công, lắp đặt nội thất văn phòng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo tòa nhà MobiFone An Đồn Cải tạo tòa nhà MobiFone An Đồn 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tòa nhà 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,7325 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,9885 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bậc cấp bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bậc |
| 4 | Tháo dỡ tủ trang trí các loại và vận chuyển xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ghế các loại và vận chuyển xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bàn các loại và vận chuyển xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,71 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,5405 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4175 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tấm ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,475 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp nền lát gạch bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,9195 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8141 | 100m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m2 |
| 15 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,35 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.311,8905 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,57 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,995 | m2 |
| 19 | GCLD phào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,7 | m |
| 20 | GCLD sàn nâng kỹ thuật cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m2 |
| 21 | GCLD bậc cấp bằng sắt hộp ốp tấm cemboard dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 22 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,642 | m2 |
| 23 | GCLD phào chân tường bằng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,4 | m |
| 24 | Lót thảm sàn phòng hội thảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,93 | m2 |
| 25 | Lát gạch granite 600x600 hành lang tầng 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,9195 | m2 |
| 26 | Viền chân tường bằng gạch granite 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4018 | m2 |
| 27 | Láng lớp vữa dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,3425 | m2 |
| 28 | GCLD vách thạch cao ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,74 | m2 |
| 29 | GCLD vách thạch cao phòng hội thảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,73 | m2 |
| 30 | GCLD sàn sân khấu bằng hệ khung xương thép hộp ốp tấm cemboard dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,935 | m2 |
| 31 | GCLD vách kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,905 | m2 |
| 32 | GCLD vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,16 | m2 |
| 33 | GCLD cửa đi bằng nhôm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 34 | GCLD cửa sổ bằng nhôm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m2 |
| 35 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, panel gỗ MDF phủ melamine chống ẩm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,06 | m2 |
| 36 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, panel gỗ MDF phủ melamine chống ẩm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,285 | m2 |
| 37 | Dán decal chữ trang trí các phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,99 | m2 |
| 38 | GCLD bộ chữ "HỒ SƠ NHÂN SỰ" KT 650x150mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | GCLD bộ chữ "HỒ SƠ ĐẢNG VIÊN" KT 650x150mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | GCLD bộ chữ "MOBIFONE" KT 650x180mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | GCLD bộ chữ "MOBIFONE" KT 1550x250mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | GCLD bộ chữ "MOBIFONE" KT 1250x180mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | GCLD bộ chữ "MOBIFONE" KT 1550x220mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | GCLD bộ chữ "MOBIFONE" KT 3000x420mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | GCLD bộ chữ "PHÒNG TRUYỀN THỐNG" KT 2600x200mm bằng inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | GCLD bộ chữ "Tổng công ty viễn thông Mobifone Trung tâm mạng lưới Mobifone miền trung" KT 2450x240mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | GCLD bộ chữ "Tổng công ty viễn thông Mobifone Trung tâm mạng lưới Mobifone miền trung" KT 4800x470mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | GCLD biển hiệu phòng, kt 450x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | GCLD biển hiệu phòng, kt 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 50 | GCLD biển hiệu phòng, kt 270x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | GCLD biển hiệu phòng, kt 400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | GCLD biển hiệu phòng, kt 350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | GCLD tấm ốp bằng alu tường, tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9246 | m2 |
| 54 | Chi phí xử lý trần tại vị trí tường, vách cũ, trần mới và vách mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 55 | Kệ sắt TS2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Kệ sắt TS3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 57 | Bàn Trưởng, phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Ghế Trưởng, phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Ghế chân quỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 60 | Ghế nhân viên (chân xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 61 | Bàn làm việc nhân viên BNV1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 62 | Bàn làm việc văn thư BVT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Bàn làm việc nhân viên BNV2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 64 | Hộc tủ nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 65 | Bàn họp BH1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tủ trang trí T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tủ trang trí T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 68 | Tủ tài liệu T3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Tủ tài liệu T3B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Tủ tài liệu T4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tủ tài liệu T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ máy in T6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Tủ tài liệu áp trụ T7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Tủ trang trí T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Tủ hồ sơ nhân sự T9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Tủ hồ sơ nhân sự T10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ hồ sơ T11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Tủ hồ sơ T12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Tủ trình ký + vách lam T13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ cây trang trí TC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tủ cây trang trí TC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Vách trang trí VTP1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Vách trang trí VPP1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 84 | Vách trang trí VPP2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Tủ trang trí + tài liệu TTP1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Kệ tivi KTV1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Kệ tivi KTV2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Kệ sách KS1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Bàn sofa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Đôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Sofa dài SF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Ốp trụ lam gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,3025 | m2 |
| 93 | Ghế chân quỳ (hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 94 | Tủ tài liệu T3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tủ tài liệu T3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tủ tài liệu T3E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Tủ hồ sơ cao T14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Tủ cây trang trí TC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Tủ cây trang trí TC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Tủ cây trang trí TC5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Vách trang trí VTP2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Vách trang trí VPP3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Tủ trang trí + tài liệu TPP1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Kệ sách KS2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Kệ sách KS3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Vách trang trí V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,37 | m2 |
| 107 | Vách trang trí V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2025 | m2 |
| 108 | Rèm vải 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,185 | m2 |
| 109 | Tủ trang trí T15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Tủ trang trí T16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Tủ trang trí T17 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Bàn làm việc kỹ thuật BKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Bàn kỹ thuật cho phòng âm thanh, ánh sáng BKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Bàn hội thảo BHT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Bàn hội thảo BHT2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Ghế chủ tịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Vách di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,915 | m2 |
| 119 | Bộ bàn ghế cà phê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 120 | Vách trang trí V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 121 | Ốp tường phòng hội thảo, phòng truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,615 | m2 |
| 122 | Ốp trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 123 | Nẹp Inox mạ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,7 | md |
| 124 | Ốp gỗ trụ phòng truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m2 |
| B | Tòa nhà 3 tầng giữa | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,53 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4275 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,71 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4045 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ sàn nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tủ trang trí các loại và vận chuyển xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ ghế các loại và vận chuyển xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bàn các loại và vận chuyển xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,904 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5696 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ tấm ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,125 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,86 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lớp vữa gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,81 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bồn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,82 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ đường ống nước vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4576 | 100m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 23 | Trát tường, trần trong nhà, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,03 | m2 |
| 24 | Bả matít vào tường, cột, dầm trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,15 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,86 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,92 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,96 | m2 |
| 28 | GCLD phào chân tường bằng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,95 | m |
| 29 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,394 | m2 |
| 30 | Lát gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m2 |
| 31 | Viền chân tường bằng gạch granite 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,068 | m2 |
| 32 | Ốp đá granite vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 33 | GCLD vách thạch cao ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 34 | GCLD cửa sổ bằng nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 35 | GCLD vách kính cường lực dày 10mm (bao gồm hệ khung thép hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,59 | m2 |
| 36 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, panel gỗ MDF phủ melamine chống ẩm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 37 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, panel gỗ MDF phủ melamine chống ẩm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 38 | Dán decal có họa tiết vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,22 | m2 |
| 39 | Dán decal chữ trang trí các phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,245 | m2 |
| 40 | GCLD bộ chữ "MOBIFONE" KT 1550x250mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | GCLD biển hiệu phòng, kt 250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | GCLD biển hiệu phòng, kt 220x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | GCLD biển hiệu phòng, kt 300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | GCLD biển chỉ dẫn, kt 850x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Ốp alu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7045 | m2 |
| 46 | GCLD hệ khung thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | tấn |
| 47 | CCLĐ bu lông D16 dài 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 48 | Khoan cấy bu lông D16 sâu 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ |
| 49 | CCLĐ tăng đơ cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Bàn làm việc nhân viên BNV1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Hộc tủ nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 52 | Giường bệnh nhân y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Ghế nhân viên (chân xoay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 54 | Ghế chân quỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Tủ y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Bàn Trưởng, Phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 57 | Ghế Trưởng, Phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 58 | Bàn làm việc nhân viên BNV2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 59 | Bàn họp BH1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tủ trang trí T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Tủ trang trí T2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Tủ trang trí T2B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Tủ tài liệu T3H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ tài liệu T3F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Tủ tài liệu T3I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 66 | Tủ tài liệu T3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Tủ máy in T6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Kệ trang trí KTT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Tủ trang trí T8A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Vách trang trí VTP3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Vách trang trí VPP3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Kệ tivi KTV1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Vách trang trí V4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m2 |
| 74 | Vách trang trí V5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m2 |
| 75 | Vách trang trí V6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 76 | Kệ sắt TS2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Kệ sắt TS3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 78 | Bàn sofa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Đôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Sofa dài SF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Ốp tường phòng họp nhóm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,54 | m2 |
| 82 | Ốp lam sau lưng bàn trưởng phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 83 | Ốp trụ lam gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m2 |
| 84 | Tủ trang trí T8B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Vách trang trí V7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 86 | Vách trang trí V8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | m2 |
| C | Tòa nhà 3 tầng cuối | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,162 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8912 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Tháo dỡ ghế các loại và vận chuyển xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bàn các loại và vận chuyển xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1739 | 100m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7448 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 12 | GCLD ván khuôn cho bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 13 | GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, giằng tường đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,448 | m2 |
| 15 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,278 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,878 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | m2 |
| 19 | Lát sàn nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,053 | m2 |
| 20 | GCLD phào chân tường bằng nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,82 | m |
| 21 | GCLD vách thạch cao ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 22 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, panel gỗ MDF phủ melamine chống ẩm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 23 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, panel gỗ MDF phủ melamine chống ẩm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 24 | GCLD biển hiệu phòng, kt 220x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Chi phí xử lý trần tại vị trí tường, vách cũ, trần mới và vách mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 26 | Kệ sắt KSM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 27 | Tủ sắt cửa lùa tận dụng (chỉ tính công vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 28 | Tủ sắt cửa mở tận dụng (chỉ tính công vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Kệ sắt tận dụng (chỉ tính công vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| D | Hành lang nối | |||
| 1 | GCLD khung dầm bằng thép hình, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1804 | tấn |
| 2 | GCLĐ sàn bằng thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8005 | tấn |
| 3 | GCLĐ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1816 | tấn |
| 4 | GCLĐ bu lông M16 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | bộ |
| 5 | GCLĐ bu lông M16 dài 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 6 | GCLĐ bu lông M8 dài 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | GCLĐ bu lông M10 dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Sơn kết cấu thép các loại bằng sơn epoxy 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,1337 | m2 |
| 9 | Lợp mái che lấy sáng bằng tấm poly dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3769 | 100m2 |
| 10 | GCLĐ máng cáp điện, sơn tĩnh điện, kt 600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7093 | m |
| 11 | GCLD hệ khung đỡ máng cáp thép La30x3mm mạ kẽm hình chữ U300x600x300mm cách khoảng 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| E | ME khối nhà 7 tầng | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 10A + mặt che + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều 10A + mặt che + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu gắn tường 16A + mặt che + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu âm sàn 16A + mặt che + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | bộ |
| 5 | Đèn downlight âm trần - 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn downlight âm trần - 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | bộ |
| 7 | Đèn led hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 8 | Dây điện đơn CVV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 9 | Dây điện đơn CVV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 10 | Dây điện đơn CVV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 11 | Dây điện đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Dây điện đơn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Dây điện đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 14 | Dây điện đơn CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 15 | Dây điện đơn CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 16 | Ống PVC Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206,667 | m |
| 17 | Ống mềm PVC Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,333 | m |
| 18 | Ống PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755 | m |
| 19 | Ống mềm PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 20 | Máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 21 | Ổ cắm mạng RJ45 + hộp nhựa âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 22 | Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.510 | m |
| 23 | Tủ điện 12 Module (DB-5F.1-2, DB-6F.1-2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 24 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | MCB 2P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Tủ điện 8 Module (DB-5F.3, DB-6F.3 - 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 28 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | MCB 2P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Tủ điện 24 Module (DB-7F.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 32 | MCB 3P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB 3P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB 2P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | MCB 2P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Tủ điện 8 Module (DB-7F.2, DB-7F.4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 39 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | MCB 2P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | MCB 2P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Tủ điện 8 Module (DB-7F.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 44 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB 2P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | MCB 2P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Hộp lắp đế âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Dây điện đơn CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 53 | Dây điện đơn CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 54 | Dây điện đơn CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 55 | Ống PVC chống cháy D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 56 | Ống PVC chống cháy D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 57 | Ống PVC chống cháy D16 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 58 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Mặt nạ che 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Mặt nạ che 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Đèn tuýp led đơn 1.2m 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Ống nhựa DN27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m |
| 65 | Ống nhựa DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m |
| 66 | Ống nhựa DN48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m |
| 67 | Ống đồng đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,087 | 100m |
| 68 | Ống đồng đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100m |
| 69 | Ống đồng đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 70 | Ống đồng đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m |
| 71 | Bộ chia ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,087 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng D15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng D19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng D22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống nhựa PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống nhựa PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống nhựa PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m |
| 79 | Co, lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 80 | Co, lơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Co, lơi D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Nối giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Nối giảm D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Y D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Y D27/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Y D27/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Y D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Nút bít D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Dây điều khiển chống nhiễu CVV 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337 | m |
| 90 | Lắp đặt thiết bị điều hòa (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 91 | CCLĐ điều hòa Cassette âm trần 24.200BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | ME khối nhà 3 tầng giữa | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 10A - 220VAC + mặt che + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều 10A - 220V AC + mặt che + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu gắn tường 16A + mặt che + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu âm sàn 16A + mặt che + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 5 | Đèn Surfacemount - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn downlight âm trần - 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Đèn máng huỳnh quang 600x600 bóng tuýp 3x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn panel 600x600 - 48W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 9 | Dây điện đơn CVV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 10 | Dây điện đơn CVV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Dây điện đơn CVV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 12 | Dây điện đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 13 | Dây điện đơn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Dây điện đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 15 | Dây điện đơn CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.160 | m |
| 16 | Dây điện đơn CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125 | m |
| 17 | Ống PVC Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,667 | m |
| 18 | Ống mềm PVC Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 963,333 | m |
| 19 | Ống PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 975 | m |
| 20 | Ống mềm PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.025 | m |
| 21 | Máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 22 | Ổ cắm mạng RJ45 + hộp nhựa âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 23 | Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 24 | Tủ điện 24 Module (DB-2F.1 - 2, DB-3F.1 - 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 25 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | MCB 2P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | MCB 2P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 29 | Tủ điện 8-12 Module (DB-2F.3, DB-3F.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 30 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | MCB 2P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | MCB 2P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Tủ điện 8 Module (DB-2F.4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 35 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 2P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Tủ điện 8-12 Module (DB-2F.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 39 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | MCB 2P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Dây điện đơn CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 45 | Ống PVC chống cháy D16 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 46 | Mặt nạ che 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Đèn Led vuông âm trần 18W; ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 49 | Đèn Led Linear 20W/m; ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 50 | Hộp đấu dây đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 51 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Ống nhựa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | 100m |
| 53 | Ống nhựa DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m |
| 54 | Ống đồng D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m |
| 55 | Ống đồng D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng D12,7mm dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống nhựa PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống nhựa PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m |
| 60 | Co, lơi D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 61 | Co, lơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Nối giảm D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Y D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 64 | Y D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt thiết bị điều hòa (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 66 | CCLĐ quạt hút 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 67 | CCLĐ quạt hút 29W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| G | ME khối nhà 3 tầng cuối | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 10A - 220VAC + mặt che + hộp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều 10A - 220VAC + mặt che + hộp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Đèn downlight âm trần - 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Dây điện đơn CVV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Dây điện đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Dây điện đơn CVV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Dây điện đơn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Dây điện đơn CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m |
| 10 | Ống PVC Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 11 | Ống mềm PVC Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 12 | Ống PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Ống mềm PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Máng cáp 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Tủ điện 8 Module (DB-3FS.1, DB-3FS.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 16 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | MCB 2P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện 12 Module (DB-3FS.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 2P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| H | ME hành lang nối | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 10A - 220VAC + mặt che + hộp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Dây điện đơn CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 4 | Ống PVC Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 5 | Ống mềm PVC Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3793476655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758695331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây mới/cải tạo kiến trúc và gia công, cung cấp, lắp đặt nội thất văn phòng làm việc, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng gia công, cung cấp, lắp đặt nội thất văn phòng làm việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.436.955.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.873.911.544 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc thiết kế nội thất- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công gia công, lắp đặt nội thất văn phòng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250l | 1 |
| 3 | Máy khoan | công suất tối thiểu 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy hàn | công suất tối thiểu 23Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt | công suất tối thiểu 5Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi