Gói thầu: Cải tạo tòa nhà MobiFone An Đồn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690107-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Cải tạo tòa nhà MobiFone An Đồn
Số hiệu KHLCNT 20220659686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:41:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,195,651,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3793476655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758695331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây mới/cải tạo kiến trúc và gia công, cung cấp, lắp đặt nội thất văn phòng làm việc, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng gia công, cung cấp, lắp đặt nội thất văn phòng làm việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.436.955.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.873.911.544 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc thiết kế nội thất- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công gia công, lắp đặt nội thất văn phòng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Cải tạo tòa nhà MobiFone An Đồn
Cải tạo tòa nhà MobiFone An Đồn
75 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Phương án và dự toán chi phí: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Bền vững Anh Vũ; Địa chỉ: 27 Lê Đình Thám, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tòa nhà 7 tầng
1Tháo dỡ vách thạch cao ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V456,7325m2
2Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V508,9885m2
3Tháo dỡ bậc cấp bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bậc
4Tháo dỡ tủ trang trí các loại và vận chuyển xuống khoMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
5Tháo dỡ ghế các loại và vận chuyển xuống khoMô tả kỹ thuật theo Chương V182bộ
6Tháo dỡ bàn các loại và vận chuyển xuống khoMô tả kỹ thuật theo Chương V129bộ
7Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V158,71m2
8Cạo bỏ lớp sơn tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V759,5405m2
9Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4175m3
10Tháo dỡ tấm ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,475m2
11Phá dỡ lớp nền lát gạch bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V254,9195m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
13Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8141100m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,04m2
15Bả matít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V552,35m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.311,8905m2
17Trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V292,57m2
18Trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V231,995m2
19GCLD phào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V182,7m
20GCLD sàn nâng kỹ thuật cao 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,01m2
21GCLD bậc cấp bằng sắt hộp ốp tấm cemboard dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
22Lát sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V673,642m2
23GCLD phào chân tường bằng gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V154,4m
24Lót thảm sàn phòng hội thảoMô tả kỹ thuật theo Chương V280,93m2
25Lát gạch granite 600x600 hành lang tầng 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,9195m2
26Viền chân tường bằng gạch granite 600x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4018m2
27Láng lớp vữa dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,3425m2
28GCLD vách thạch cao ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V168,74m2
29GCLD vách thạch cao phòng hội thảoMô tả kỹ thuật theo Chương V208,73m2
30GCLD sàn sân khấu bằng hệ khung xương thép hộp ốp tấm cemboard dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,935m2
31GCLD vách kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,905m2
32GCLD vách kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,16m2
33GCLD cửa đi bằng nhôm, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
34GCLD cửa sổ bằng nhôm, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m2
35GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, panel gỗ MDF phủ melamine chống ẩm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,06m2
36GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, panel gỗ MDF phủ melamine chống ẩm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,285m2
37Dán decal chữ trang trí các phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,99m2
38GCLD bộ chữ "HỒ SƠ NHÂN SỰ" KT 650x150mm bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39GCLD bộ chữ "HỒ SƠ ĐẢNG VIÊN" KT 650x150mm bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40GCLD bộ chữ "MOBIFONE" KT 650x180mm bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41GCLD bộ chữ "MOBIFONE" KT 1550x250mm bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42GCLD bộ chữ "MOBIFONE" KT 1250x180mm bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43GCLD bộ chữ "MOBIFONE" KT 1550x220mm bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44GCLD bộ chữ "MOBIFONE" KT 3000x420mm bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45GCLD bộ chữ "PHÒNG TRUYỀN THỐNG" KT 2600x200mm bằng inox mạ vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46GCLD bộ chữ "Tổng công ty viễn thông Mobifone Trung tâm mạng lưới Mobifone miền trung" KT 2450x240mm bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47GCLD bộ chữ "Tổng công ty viễn thông Mobifone Trung tâm mạng lưới Mobifone miền trung" KT 4800x470mm bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48GCLD biển hiệu phòng, kt 450x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49GCLD biển hiệu phòng, kt 250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
50GCLD biển hiệu phòng, kt 270x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51GCLD biển hiệu phòng, kt 400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52GCLD biển hiệu phòng, kt 350x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53GCLD tấm ốp bằng alu tường, tủ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,9246m2
54Chi phí xử lý trần tại vị trí tường, vách cũ, trần mới và vách mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
55Kệ sắt TS2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Kệ sắt TS3Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
57Bàn Trưởng, phó phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
58Ghế Trưởng, phó phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Ghế chân quỳMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
60Ghế nhân viên (chân xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
61Bàn làm việc nhân viên BNV1Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
62Bàn làm việc văn thư BVTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Bàn làm việc nhân viên BNV2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
64Hộc tủ nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
65Bàn họp BH1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Tủ trang trí T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Tủ trang trí T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
68Tủ tài liệu T3AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Tủ tài liệu T3BMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Tủ tài liệu T4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Tủ tài liệu T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Tủ máy in T6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Tủ tài liệu áp trụ T7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Tủ trang trí T8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Tủ hồ sơ nhân sự T9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Tủ hồ sơ nhân sự T10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Tủ hồ sơ T11Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Tủ hồ sơ T12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Tủ trình ký + vách lam T13Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Tủ cây trang trí TC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Tủ cây trang trí TC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Vách trang trí VTP1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
83Vách trang trí VPP1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
84Vách trang trí VPP2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
85Tủ trang trí + tài liệu TTP1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Kệ tivi KTV1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
87Kệ tivi KTV2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Kệ sách KS1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Bàn sofaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90ĐônMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
91Sofa dài SFMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Ốp trụ lam gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V100,3025m2
93Ghế chân quỳ (hội trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
94Tủ tài liệu T3CMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Tủ tài liệu T3DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Tủ tài liệu T3EMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Tủ hồ sơ cao T14Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Tủ cây trang trí TC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Tủ cây trang trí TC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Tủ cây trang trí TC5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Vách trang trí VTP2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Vách trang trí VPP3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Tủ trang trí + tài liệu TPP1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Kệ sách KS2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Kệ sách KS3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Vách trang trí V1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,37m2
107Vách trang trí V2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2025m2
108Rèm vải 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V50,185m2
109Tủ trang trí T15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Tủ trang trí T16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Tủ trang trí T17Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Bàn làm việc kỹ thuật BKTMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Bàn kỹ thuật cho phòng âm thanh, ánh sáng BKTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Bàn hội thảo BHT1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Bàn hội thảo BHT2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Ghế chủ tịchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
118Vách di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,915m2
119Bộ bàn ghế cà phêMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
120Vách trang trí V3Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,42m2
121Ốp tường phòng hội thảo, phòng truyền thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V208,615m2
122Ốp trần gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
123Nẹp Inox mạ màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V117,7md
124Ốp gỗ trụ phòng truyền thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m2
B Tòa nhà 3 tầng giữa
1Tháo dỡ vách thạch cao ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V194,495m2
2Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V525,53m2
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V66,4275m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V489,71m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4045tấn
6Tháo dỡ sàn nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V58,7m2
7Tháo dỡ tủ trang trí các loại và vận chuyển xuống khoMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
8Tháo dỡ ghế các loại và vận chuyển xuống khoMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
9Tháo dỡ bàn các loại và vận chuyển xuống khoMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
10Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V14,904m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5696m3
12Tháo dỡ tấm ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,125m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,86m2
14Tháo dỡ lớp vữa gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V45,81m2
15Tháo dỡ bồn lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Tháo dỡ bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Tháo dỡ vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V29,82m2
19Tháo dỡ đường ống nước vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
20Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
21Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576100m3
22Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
23Trát tường, trần trong nhà, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,03m2
24Bả matít vào tường, cột, dầm trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V131,15m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V620,86m2
26Trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V554,92m2
27Trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,96m2
28GCLD phào chân tường bằng gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V170,95m
29Lát sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V464,394m2
30Lát gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,24m2
31Viền chân tường bằng gạch granite 600x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,068m2
32Ốp đá granite vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
33GCLD vách thạch cao ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
34GCLD cửa sổ bằng nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
35GCLD vách kính cường lực dày 10mm (bao gồm hệ khung thép hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,59m2
36GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, panel gỗ MDF phủ melamine chống ẩm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
37GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, panel gỗ MDF phủ melamine chống ẩm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
38Dán decal có họa tiết vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,22m2
39Dán decal chữ trang trí các phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,245m2
40GCLD bộ chữ "MOBIFONE" KT 1550x250mm bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41GCLD biển hiệu phòng, kt 250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42GCLD biển hiệu phòng, kt 220x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43GCLD biển hiệu phòng, kt 300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44GCLD biển chỉ dẫn, kt 850x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Ốp alu mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7045m2
46GCLD hệ khung thép máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0686tấn
47CCLĐ bu lông D16 dài 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
48Khoan cấy bu lông D16 sâu 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16lỗ
49CCLĐ tăng đơ cáp D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Bàn làm việc nhân viên BNV1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Hộc tủ nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
52Giường bệnh nhân y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Ghế nhân viên (chân xoay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
54Ghế chân quỳMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
55Tủ y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Bàn Trưởng, Phó phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
57Ghế Trưởng, Phó phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
58Bàn làm việc nhân viên BNV2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
59Bàn họp BH1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Tủ trang trí T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Tủ trang trí T2AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Tủ trang trí T2BMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Tủ tài liệu T3HMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Tủ tài liệu T3FMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Tủ tài liệu T3IMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
66Tủ tài liệu T3GMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Tủ máy in T6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Kệ trang trí KTT1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Tủ trang trí T8AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Vách trang trí VTP3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Vách trang trí VPP3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
72Kệ tivi KTV1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Vách trang trí V4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,54m2
74Vách trang trí V5Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,05m2
75Vách trang trí V6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
76Kệ sắt TS2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Kệ sắt TS3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
78Bàn sofaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79ĐônMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Sofa dài SFMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Ốp tường phòng họp nhómMô tả kỹ thuật theo Chương V8,54m2
82Ốp lam sau lưng bàn trưởng phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
83Ốp trụ lam gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m2
84Tủ trang trí T8BMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Vách trang trí V7Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
86Vách trang trí V8Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,45m2
C Tòa nhà 3 tầng cuối
1Tháo dỡ vách thạch cao ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
2Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V36,162m2
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V50,36m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V140,6m2
5Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8912m3
6Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
7Tháo dỡ ghế các loại và vận chuyển xuống khoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Tháo dỡ bàn các loại và vận chuyển xuống khoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1739100m3
10Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7448m3
11Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
12GCLD ván khuôn cho bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
13GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ, giằng tường đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077tấn
14Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,448m2
15Bả matít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V181,278m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V321,878m2
17Trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,08m2
18Trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,99m2
19Lát sàn nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V64,053m2
20GCLD phào chân tường bằng nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V74,82m
21GCLD vách thạch cao ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,92m2
22GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, panel gỗ MDF phủ melamine chống ẩm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m2
23GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, panel gỗ MDF phủ melamine chống ẩm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
24GCLD biển hiệu phòng, kt 220x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Chi phí xử lý trần tại vị trí tường, vách cũ, trần mới và vách mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
26Kệ sắt KSMMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
27Tủ sắt cửa lùa tận dụng (chỉ tính công vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V155cái
28Tủ sắt cửa mở tận dụng (chỉ tính công vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Kệ sắt tận dụng (chỉ tính công vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
D Hành lang nối
1GCLD khung dầm bằng thép hình, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1804tấn
2GCLĐ sàn bằng thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8005tấn
3GCLĐ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1816tấn
4GCLĐ bu lông M16 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V288bộ
5GCLĐ bu lông M16 dài 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
6GCLĐ bu lông M8 dài 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
7GCLĐ bu lông M10 dài 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Sơn kết cấu thép các loại bằng sơn epoxy 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo Chương V441,1337m2
9Lợp mái che lấy sáng bằng tấm poly dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3769100m2
10GCLĐ máng cáp điện, sơn tĩnh điện, kt 600x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7093m
11GCLD hệ khung đỡ máng cáp thép La30x3mm mạ kẽm hình chữ U300x600x300mm cách khoảng 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
E ME khối nhà 7 tầng
1Công tắc đơn 1 chiều 10A + mặt che + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Công tắc đôi 1 chiều 10A + mặt che + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
3Ổ cắm đôi loại 3 chấu gắn tường 16A + mặt che + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
4Ổ cắm đôi loại 3 chấu âm sàn 16A + mặt che + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V114bộ
5Đèn downlight âm trần - 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Đèn downlight âm trần - 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V92bộ
7Đèn led hắt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V155m
8Dây điện đơn CVV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
9Dây điện đơn CVV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
10Dây điện đơn CVV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
11Dây điện đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
12Dây điện đơn CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Dây điện đơn CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
14Dây điện đơn CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
15Dây điện đơn CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
16Ống PVC Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.206,667m
17Ống mềm PVC Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V853,333m
18Ống PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V755m
19Ống mềm PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.120m
20Máng cáp 150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m
21Ổ cắm mạng RJ45 + hộp nhựa âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V158cái
22Cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.510m
23Tủ điện 12 Module (DB-5F.1-2, DB-6F.1-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
24MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25MCB 2P 20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Tủ điện 8 Module (DB-5F.3, DB-6F.3 - 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
28MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29MCB 2P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Tủ điện 24 Module (DB-7F.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
32MCB 3P 50A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33MCB 3P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35MCB 2P 20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37MCB 2P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Tủ điện 8 Module (DB-7F.2, DB-7F.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
39MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40MCB 2P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41MCB 2P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Tủ điện 8 Module (DB-7F.3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
44MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45MCB 2P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46MCB 2P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Hộp lắp đế âm tường 4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Dây điện đơn CV 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
53Dây điện đơn CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
54Dây điện đơn CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
55Ống PVC chống cháy D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
56Ống PVC chống cháy D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
57Ống PVC chống cháy D16 đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
58Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Mặt nạ che 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Mặt nạ che 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Đèn tuýp led đơn 1.2m 18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Đế âm tường cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
64Ống nhựa DN27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476100m
65Ống nhựa DN34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m
66Ống nhựa DN48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338100m
67Ống đồng đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,087100m
68Ống đồng đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,998100m
69Ống đồng đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
70Ống đồng đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m
71Bộ chia ga điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
72Bảo ôn ống đồng D9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,087100m
73Bảo ôn ống đồng D15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,998100m
74Bảo ôn ống đồng D19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
75Bảo ôn ống đồng D22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m
76Bảo ôn ống nhựa PVC DN27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476100m
77Bảo ôn ống nhựa PVC DN34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m
78Bảo ôn ống nhựa PVC DN48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338100m
79Co, lơi D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
80Co, lơi D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Co, lơi D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
82Nối giảm D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Nối giảm D48/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Y D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Y D27/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
86Y D27/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Y D48/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Nút bít D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Dây điều khiển chống nhiễu CVV 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V337m
90Lắp đặt thiết bị điều hòa (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
91CCLĐ điều hòa Cassette âm trần 24.200BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
F ME khối nhà 3 tầng giữa
1Công tắc đơn 1 chiều 10A - 220VAC + mặt che + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Công tắc đôi 1 chiều 10A - 220V AC + mặt che + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
3Ổ cắm đôi loại 3 chấu gắn tường 16A + mặt che + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
4Ổ cắm đôi loại 3 chấu âm sàn 16A + mặt che + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
5Đèn Surfacemount - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Đèn downlight âm trần - 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
7Đèn máng huỳnh quang 600x600 bóng tuýp 3x10WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Đèn panel 600x600 - 48WMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
9Dây điện đơn CVV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
10Dây điện đơn CVV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
11Dây điện đơn CVV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
12Dây điện đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
13Dây điện đơn CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
14Dây điện đơn CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
15Dây điện đơn CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.160m
16Dây điện đơn CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.125m
17Ống PVC Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V806,667m
18Ống mềm PVC Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V963,333m
19Ống PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V975m
20Ống mềm PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.025m
21Máng cáp 150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
22Ổ cắm mạng RJ45 + hộp nhựa âm + mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
23Cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V640m
24Tủ điện 24 Module (DB-2F.1 - 2, DB-3F.1 - 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
25MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26MCB 2P 20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28MCB 2P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
29Tủ điện 8-12 Module (DB-2F.3, DB-3F.3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
30MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31MCB 2P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32MCB 2P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Tủ điện 8 Module (DB-2F.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
35MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36MCB 2P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Tủ điện 8-12 Module (DB-2F.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
39MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41MCB 2P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42MCB 2P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Dây điện đơn CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
45Ống PVC chống cháy D16 đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
46Mặt nạ che 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Đèn Led vuông âm trần 18W; ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
49Đèn Led Linear 20W/m; ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
50Hộp đấu dây đènMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
51Đế âm tường cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Ống nhựa DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128100m
53Ống nhựa DN34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m
54Ống đồng D6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m
55Ống đồng D12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m
56Bảo ôn ống đồng D6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m
57Bảo ôn ống đồng D12,7mm dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m
58Bảo ôn ống nhựa PVC DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128100m
59Bảo ôn ống nhựa PVC DN34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m
60Co, lơi D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
61Co, lơi D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Nối giảm D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Y D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
64Y D34/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
65Lắp đặt thiết bị điều hòa (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
66CCLĐ quạt hút 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
67CCLĐ quạt hút 29WMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
G ME khối nhà 3 tầng cuối
1Công tắc đơn 1 chiều 10A - 220VAC + mặt che + hộp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Công tắc đôi 1 chiều 10A - 220VAC + mặt che + hộp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Đèn huỳnh quang đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
4Đèn downlight âm trần - 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Dây điện đơn CVV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
6Dây điện đơn CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Dây điện đơn CVV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
8Dây điện đơn CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
9Dây điện đơn CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V435m
10Ống PVC Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V145m
11Ống mềm PVC Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
12Ống PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
13Ống mềm PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
14Máng cáp 150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Tủ điện 8 Module (DB-3FS.1, DB-3FS.3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
16MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17MCB 2P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Tủ điện 12 Module (DB-3FS.2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
20MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21MCB 2P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
H ME hành lang nối
1Công tắc đơn 1 chiều 10A - 220VAC + mặt che + hộp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Đèn ốp trần 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Dây điện đơn CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
4Ống PVC Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
5Ống mềm PVC Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3793476655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758695331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây mới/cải tạo kiến trúc và gia công, cung cấp, lắp đặt nội thất văn phòng làm việc, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng gia công, cung cấp, lắp đặt nội thất văn phòng làm việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.436.955.772 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.873.911.544 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình dân dụng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
5 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc thiết kế nội thất- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công gia công, lắp đặt nội thất văn phòng (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn2
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l1
3 Máy khoan công suất tối thiểu 1,5Kw2
4 Máy hàn công suất tối thiểu 23Kw2
5 Máy cắt công suất tối thiểu 5Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->