Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng khối nhà hiệu bộ, xây lắp PCCC và mua sắm thiết bị trường học, PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761799-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây dựng khối nhà hiệu bộ, xây lắp PCCC và mua sắm thiết bị trường học, PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220228689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, đề nghị Ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:36:00 đến ngày 2022-07-31 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,606,592,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.081E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây dựng khối nhà hiệu bộ, xây lắp PCCC và mua sắm thiết bị trường học, PCCC
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Tân Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, đề nghị Ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKCS: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc IDIC-Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội + Tư vấn lập TKBVTC-DT: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc IDIC-Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH GLOBAL CPAs. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,221100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,574100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,467m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,067tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,471tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,19tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,984100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT235,401m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,759m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,631m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,71100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,713m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,084tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,955100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,266100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,266100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,266100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,682100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,012m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,637m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,853tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,826tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,348100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,074m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,956tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,474tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,995100m2
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,116m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,411tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,467100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,045m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,153tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,082100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,746m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,206tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,258100m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT841 cấu kiện
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT414,955m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,585m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,294m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,182m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.248,632m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.172,179m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,918m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT499,86m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.747,645m2
53Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,067m2
54Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,664tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,664tấn
56Gia công hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,236tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,22m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,695m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,149100m2
60Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,991m2
61Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,555m2
62Quét dung dịch chống thấm sikaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT307,44m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175,694m2
64Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,555m2
65Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
66Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.504,221m2
67Lát nền mái gạch giếng đáy 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,55m2
68Công tác ốp gạch vào tường,gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,976m2
69Gia công lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,135tấn
70Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,031m2
71Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,228m2
72Gia công lan can sắt cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,313tấn
73Lắp dựng lan can cầu thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,524m2
74Sơn sắt thép lan can thang bộ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,027m2
75Sản xuất & lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay kính dày 6.38 (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,36m2
76Sản xuất & lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dày 6.38 (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,88m2
77Sản xuất & lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở kính dày 6.38 (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,22m2
78Sản xuất & lắp dựng cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính dày 6.38 (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
79Sản xuất & lắp dựng cửa tôn lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56m2
80Lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217,62m2
81Cung cấp lắp đặt vách nhôm kính cố định kính dày 6.38 (Đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,7m2
82Lắp dựng vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,7m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.481,263m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.432,518m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,044100m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,104100m2
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81bộ
88Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 1 bóng dài 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
89Lắp đặt đèn Led dowlight ốp trần - D200-12W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62bộ
90Lắp đặt đèn Led dowlight âm trần - D150-9W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78cái
92Lắp đặt quạt hút mùi âm trần, lưu lượng 300m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
93Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng 500m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
94Lắp đặt công tắc đơn ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt công tắc đôi ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
96Lắp đặt công tắc ba ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
97Lắp đặt công tắc bốn ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
98Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
99Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118cái
101Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.070m
102Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.380m
103Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205m
104Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375m
105Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (4x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
106Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.190m
107Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205m
108Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375m
109Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
110Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.225m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580m
113Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
114Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300hộp
115Lắp đặt hộp chia dây 3 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300hộp
116Lắp đặt hộp chia dây 4 ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50hộp
117Măng sông nối ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400cái
118Đầu nối và khớp nối răng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
119Kẹp ống D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400cái
120Kẹp ống D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
121Hộp nối dây 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
122Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
123Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
124Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
125Cầu chì kiểu xoáy 250V/2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
126Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-400ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
127Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 450VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
128Công tắc chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
129Hệ thống thanh cái đồng - 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
130Vỏ tủ điện 15 modul lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
131Vỏ tủ điện 12 modul lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
132Vỏ tủ điện 7 modul lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20hộp
133Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-100A-18kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
134Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-40A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
135Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-50A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
136Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
137Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-25A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
138Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-32A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
139Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-25A-10kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
140Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
141Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
142Cầu đấu dây 150ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
143Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
144Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
145Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
146Lắp đặt chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
147Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
148Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
149Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
151Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
152Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
153Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
154Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
156Lắp đặt rọ cầu thu nước mưa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m
161Van phao điện D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
162Lắp đặt van PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
163Lắp đặt van PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
164Lắp đặt van PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
166Kép thép D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
167Nút bịt PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
178Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
179Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
180Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
181Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
182Măng sông nối ống PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
183Măng sông nối ống PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
184Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
185Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
186Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
187Rắc co ren ngoài PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
188Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
189Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D60 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
190Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,93100m
191Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74100m
192Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D160 - Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
193Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
194Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
195Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
196Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
197Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126cái
198Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65cái
199Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D160Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
200Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
201Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
202Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
203Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
204Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
205Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
206Lắp đặt Y nhựa u.PVC D160/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
207Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
208Nút bịt u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
209Đai treo ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
210Giá treo ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
211Măng sông nhựa u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
212Măng sông nhựa u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
213Măng sông nhựa u.PVC D160Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
214Xiphong con thỏ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,999m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05m3
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,157tấn
219Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m2
220Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,162m3
221Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lớp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,296m2
222Trát tường trong bể phốt,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75- Lớp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,296m2
223Đánh màu thành bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,296m2
224Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,93m2
225Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75m3
226Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101tấn
227Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m2
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
B HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,52100m
5Lắp bích thép D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cặp Bích
7Lắp đặt zoăng cao su D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64Cái
8Lắp đặt zoăng cao su D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14Cái
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
15Lắp đặt nút bịt D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
16Lắp đặt nút bịt D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
20Lắp đặt cút thép đen D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt tê thép D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
23Lắp đặt tê thép đen D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
25Lắp đặt tê thép đen D100/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,29100m
27Thử áp lực đường ống D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5100m
28Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
29Lắp đặt Đai treo ống D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
30Lắp đặt Giá đỡ ống V4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt van 1 chiều D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
33Lắp đặt van một chiều D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt van chặn mặt bích D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt van ren D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt van ren D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
38Lắp đặt van một chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt Y lọc rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt Rọ hút D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt lơ đồng 20/15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
46Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210 cái
47Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 máy
48Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
49Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
50Lắp đặt dây cáp dẫn 3 ruột 3x35mm +1*25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
51Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
52Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
53Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
54Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
55Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
56Phá dỡ bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,0212m3
57Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
58Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
59Lắp đặt Lăng phun D13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
60Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
61Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
62Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/16BarTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt Lăng phun D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
64Khớp nối ren trong D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Khớp nối đầu vòi D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28Cái
67Bình chữa cháy bằng bột loại 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74cái
68Kệ đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23hộp
69Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Khoan lỗ xuyên sàn bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141 lỗ khoan
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m2
73Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4601m
74Đào đất cấp 3 đặt đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m3
75Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,55m3
79Băng tan cuốn ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200Cuộn
80Đay cuốn ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Kg
81Lắp đặt Bulong+đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300Bộ
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT382m2
83Vật tư, vật liệu phụ khác……Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
84Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
85Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
86Đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
87Lắp đặt Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
88Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,910 đầu
89Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410 đầu
90Lắp đặt đế đầu báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119bộ
91Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
92Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1kênh
93Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
94Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65 chuông
95Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65 nút
96Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65 đèn
97Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,45 đèn
98Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
99Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
100Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.009m
101Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.009m
102Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
103Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
104Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
105Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,49100m
106Hộp chia ngả PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127Cái
107Tê PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200Cái
108Cút PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300Cái
109Măng xông PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.000Cái
110Kẹp đỡ ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.000Cái
111Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
112Lắp đặt đèn sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,45 đèn
113Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145 đèn
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
115Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT731m
116Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT731m
117Hộp chia ngả PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112Cái
118Tê PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150Cái
119Cút PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160Cái
120Măng xông PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT370Cái
121Kẹp đỡ ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT740Cái
122Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17Bộ
123Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
124Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
C Phần thiết bị
D Thiết bị Trường học
E KHỐI NHÀ HIỆU BỘ - CÁC PHÒNG
F Phòng Hiệu trưởng
1Tủ hồ sơ
Kích thước: W2400 X D400 X H2000 (mm)
Chất liệu : Gỗ công nghiệp phủ Melamine chất lượng cao
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Bàn làm việc: Kích Thước: W2400 x D1100 x H760 mmBàn làm từ gỗ công nghiệp veneer sơn PU cao cấp.Chân bàn có các miếng nhựa chịu lực.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Ghế làm việc: Kích thước: Rộng 690- sâu 820 – cao 1135÷1190Loại ghế xoay, chân bánh xeGhế lãnh đạo chất liệu đệm tựa bọc da, chân thép ốp gỗ, tay ghế bằng gỗ tự nhiên ốp da.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
G Phòng Phó hiệu trưởng 1
1Tủ hồ sơ
Màu sắc: Ghi sáng
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
H Phòng Phó hiệu trưởng 2
1Tủ hồ sơ
Màu sắc: Ghi sáng
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Bàn làm việcMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm (±5mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh giánKiểu dáng: Bàn có 3 ngăn kéo, và khoang 1 cánh mở. Yếm giật cấp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Ghế làm việcMàu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: W660 x D750 x H(1160-1215)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da thật, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn cách điệu, kê tay uốn theo khuỷu tay. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Bàn làm việc nhómBÀN HỌPMàu sản phẩm: ĐenChất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Ghế làm việc nhómKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Chiếc
6Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA) Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có InverteCông suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
I Phòng Hành chính
1Tủ hồ sơ
Màu sắc: Ghi sáng
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
J Phòng tổ chức Đảng, Đoàn thể
1Bàn làm việc
Màu sắc: Mã màu vật liệu gỗ
Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm (±5mm)
Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh gián
Kiểu dáng: Bàn có 3 ngăn kéo, và khoang 1 cánh mở. Yếm giật cấp.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Ghế làm việcMàu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: W660 x D750 x H(1160-1215)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da thật, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn cách điệu, kê tay uốn theo khuỷu tay. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Bàn làm việc nhómBÀN HỌP Màu sản phẩm: ĐenChất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Ghế làm việc nhómKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Chiếc
5Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
K Phòng truyền thống
1Tủ hồ sơ
Màu sắc: Ghi sáng
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Bộ âm thanh: Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) * Loa 125. Công suất : 500 W / 2000 WKích thước : 1099 mm x 464 mm x 432 mmTrọng lượng: 42.6 kg (94 lb)* ĐẩyCông suất- 2 x 250W ở 8 Ohm; - 2 x 310W ở 4 OhmKích thước : cao x rộng x dài : 88 x 480x 456 mmTrọng lượng : 14 kg* Vang 300BASS: ±10dB (100Hz); MID: ±6dB (1KHz)TREBLE: ±10dB (10KHz)Điện thế sử dụng: AC220V-240V 500HzKích thước: 482x47x163mm (rộng x cao x sâu)* Mic không dây: 1 bộ (2 cái).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Tủ trưng bàyKích thước: (180x400x200mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener. Phun sơn PU, có đợ kính trưng bầy sản phẩm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
6Bảng biểu trang trí in bạt, khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5M2
7Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòngChất liệu làm mô hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 8mm mài xiết cạnh phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. KT: 1200 x 1600 x 400mm.Bàn trưng bày mô hình Bàn trưng bày bằng gỗ ( kích thước có thể thay đổi theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).KT: 1200 x 1600 x 600mmKích thước tổng thể của cả Bàn trưng bày và khung trưng bày mô hình: 1200 x 1600 x 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
8Bàn làm việc nhómChất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cmMặt bàn dày 18mmMàu sắc: khung trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
9Ghế làm việc nhómMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Chiếc
10Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
L Phòng Đoàn đội
1Bàn làm việc
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Trống nghi thức: Trống đội tiểu họcBộ trống bao gồm 5 trống trong đó gồm:1 trống cái có kích thước đường kính mặt trống 48cm - chiều cao thân trống 15cm4 trống con có kích thước đường kính mặt trống 31cm - chiều cao thân trống 15cmPhụ kiện đi kèm theo bộ trống bao gồm Đầy đủ bộ dùi trống và quai đeo trốngChất liệu: INOX 201 không rỉ, mặt trống bằng meka trắng, giây đeo bằng sợi bạt, rùi trống cái bằng gỗ gắn đầu cao su, dùi trống con bằng gỗ đầu hình quả găngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
5Giá để trống nghi thứcSố tầng: 3 tầngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
M Phòng họp hội đồng
1Khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm.
- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.
- Kích thước: 7.660x450 (1 chiếc)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,447M2
2Ti vi Thông số kỹ thuật Smart Tivi QLED 4K 65 inch Loại tivi:Smart Tivi QLED65 inch4KHệ điều hành Tizen OS 6.0Ứng dụng phổ biến Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh: Ambient ModeBrightness/Color DetectionQuantum LiteChuyển động mượt Motion Xcelerator TurboGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+Quantum DotQuantum HDRSuper Ultra Wide Game View & Game BarSupreme UHD DimmingĐiều khiển bằng giọng nói Bixby (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sángChiếu hình từ điện thoại lên TV AirPlay 2Tap ViewKích thước: Ngang 144.8 cm - Cao 89.7 cm - Dày 29 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Bục tượng bácKích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ kết hợp với màu giấy trang tríChất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục tượng BácSơn PU kết hợp giấy vân đốm.Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí MinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Bàn họp hội trườngMàu sắc: Theo bảng mã màu gỗKích thước : W9000 x D2000 x H750mmChất liệu: Gỗ Laminate kết hợp với melamine/ hoặc vinyl cao cấpKiểu dáng: Bàn họp 30-32 người, chân bàn gỗ, mặt bàn chữ nhật. Chưa bao gồm phụ kiện hộp điện và kính mặt quây rỗng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Ghế phòng hội trườngKích thước: W420 x D550 x H1030 mm.Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa ghế sử dụng 3 loại chất liệu tùy theo nhu cầu sử dụng gồm: bọc vải, PVC hoặc da CNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
6Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA) Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có InverteCông suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
N Nhà thể chất
1Ghế băng học sinh
Ghế băng khung sắt gỗ cao su (120x40x45cm) với khung chân sắt hàn cố định chắc chắn sơn tĩnh điện màu trắng đẹp mắt kết hợp với các đợt gỗ cao su tiêu chuẩn AA PU màu tự nhiên chắc chắn.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Khẩu hiệu bảng biểuIn bạt khung inox kích thước 100x200cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10M2
5Giá treo quần áo (khung inox)Chất liệuThépKích thướcĐường kính x Cao (Ø628mm x 1715mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Chiếc
6Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
O KHỐI LỚP HỌC - CÁC PHÒNG CHUYÊN MÔN
P Các phòng học (29 lớp)
1Tủ hồ sơ
Màu sắc: Ghi sáng
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19Chiếc
2Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29Chiếc
3Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29Chiếc
4Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29Chiếc
5Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80Bộ
6Bàn ghế bán trú học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x803x610 mm- Kích thước ghế: 1200x220x380 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ melamile cao cấp dày 18 mm. Ngăn bàn bằng gỗ dày 15mm. Ghế có cấu tạo đỡ mặt bàn tạo phẳng để nghỉ ngơi. Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120Bộ
7Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29Cái
8Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29Cái
9Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29Cái
10Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29Cái
Q Phòng y tế
1Bàn làm việc
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Giường y tếKích thước:Giường: W2050 x D900 x H1700 mmĐệm: W1890 x D840 x H50 mmChất liệu : Khung thép sơn tĩnh điện hoặc Inox SUS 201 .Kiểu dáng : Chân giường có bánh xe và hệ thống chốt hãm cố định.Cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục Vitme. Có hoặc không có đệm giường (tùy chọn) mút bọc PVC màu ghiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Bảng thông báo kích thước 800x1200mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Ghế phòng chờ 4 chỗ Kiểu DángGhế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép Bằng gồm 4 chỗ ngồiĐệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoángChân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr, Xà sơn tĩnh điện cao cấpGhế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụngSản phẩm ghế phòng chờ kết cấu vững chắc thích hợp sử dụng trong phòng chờ nhà ga, sân bay, bệnh viện...Kích Thước: W2400 x D640 x H790 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
R Phòng thư viên
1Ti vi
Loại Tivi: Smart Tivi
Kích cỡ màn hình: 55 inch
Độ phân giải: 4K (Ultra HD)
Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD
Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi
Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)
USB: 1 cổng USB A
Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)
Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)
Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cm
Khối lượng không chân: 14 Kg
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Bàn đọc thư viện giáo viên 4 chỗBàn đọc 4 chỗ với mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC nhập khẩu, khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnBàn có vách ngăn chia thành 2 phần Màu sắc bắt mắt, phù hợp với mọi không gian phòng học, phòng thư viện.Kích thước: 1200x1000x750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
5Ghế đọc phòng thư việnGhế gấp chân mạ Kích thước : 456x450x830 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40Chiếc
6Bàn đọc thư viện học sinh 8 chỗThiết kế bàn học khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu xanh mạBàn chia thành 2 vách ngăn giúp việc đọc sách tập trung hơn.Mặt bàn gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC Kích thước: 2400x1200x650/950mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Chiếc
7Tủ thủ thưMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1215 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKiểu dáng: Tủ locker 24 khoang cánh mở. Trên cánh có khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
8Giá thư viện+ Kích thước: L1800x W600xH1760+ Màu sắc: Ghi sáng + Chất liệu: Thép sơn tĩnh điệnĐặc điểm nổi bật+ Giá gồm 2 khoang, mỗi khoang có 5 đợt, chia giá thành 20 ngăn.+ Giá có thể sử dụng được cả 2 mặt, nóc kép có thể tận dụng đặt thêm sách hoặc đặt các thiết bị khác.+ Các khoang đều tạo thành từ khung thép hình chữ nhật đứng, có kích thước đủ chắc chắn nên chịu được trọng lượng lớn.+ Màu xanh trang nhã, tạo cảm giác nhẹ nhàng cho người bước vào.+ Giữ được sự bền đẹp theo thời gian nhờ có chất liệu sơn tĩnh điện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Chiếc
9Bảng biểu trang trí in bạt, khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m2
S Nhà ăn, Bếp bán trú
1Bàn ăn inox
Bàn xếp inox chữ nhật 1200×700. Mặt trơn Inox 201
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60Chiếc
2Ghế ngồiGhế đôn inox chân thẳng 1.1 kg. Inox 201Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360Chiếc
3Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA) Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có InverteCông suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
4Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
T Phòng giáo viên (1 phòng)
1Bàn làm việc
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Bàn làm việc nhómChất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cmMặt bàn dày 18mmMàu sắc: khung trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Ghế làm việc nhómMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Chiếc
5Cây nướcĐiện áp 220V/50hzDung tích bình nóng: 5 lítDung tích bình lạnh: 2 lítCông suất tiêu thụ điện: 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng: 85-95°CNhiệt độ lạnh: 2-10°CĐộ ẩm: 90%Kích thước: 345*435*1165mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
U Phòng nghỉ giáo viên (3 phòng)
1Bàn làm việc nhóm
Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện
Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm
Mặt bàn dày 18mm
Màu sắc: khung trắng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
2Ghế làm việc nhómMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Chiếc
V Phòng mỹ thuật (01 phòng)
1Bàn làm việc
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Bộ bàn ghế học sinh học mỹ thuật (1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 800x500x550/760 mm- Kích thước ghế: Ghế: 340x360x390-660 mm - Đặc điểm: Khung bàn bằng thép hộp 20x40mm có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn phía dưới để hộp màu vẽ. Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế dày 18mm được làm bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine chống xước. Xung quanh cạnh mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bo tròn một mặt R=10 mm để đảm bảo an toàn khi sử dụng, sơn phủ PU 3 lớp cùng màu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22Bộ
4Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Ảnh họa sỹ: Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
6Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
10Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
W Phòng học tiếng anh (2 phòng)
1Bàn làm việc
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Bộ
4Loa trợ giảngKết nối không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Kích thước: 88 x 31.5 x 106mmTrọng lượng: 210grCông suất loa: 10WKết nối Micro Không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Thời gian pin máy và mic: 8 giờThời gian sạc pin: 4 - 6hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
5Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
6Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
7Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
8Ảnh Bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
X Phòng học tin học (2 phòng)
1Bàn làm việc
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh tiểu học (1 bàn, 2 ghế rời)- Kích thước bàn : 1200x500x660-760 mm- Đặc điểm: Loại bàn 2 chỗ có chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện dày 1 mm, có kệ liền để CPU. Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU màu vàng.- Kích thước ghế: 340x360x390-660 mm- Đặc điểm: Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt ghế vàn tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh mặt và tựa sơn phủ PU cùng màu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Bộ
4Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
5Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
6Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA) Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có InverteCông suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2máy
8ỔN ÁP 10KVA - 10KWĐiện áp vào 1 pha: 50V ~ 250VĐiện áp ra 1 pha: 110V – 220VKích thước (DxRxC)mm: (590x408x440)mmTrọng lương: 41KgTần số: 49Hz – 62HzThời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4sBảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng AptomatBiến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
9Ảnh Bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
12Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
Y Phòng âm nhạc
1Bàn làm việc
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22Bộ
4Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Loa trợ giảngKết nối không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Kích thước: 88 x 31.5 x 106mmTrọng lượng: 210grCông suất loa: 10WKết nối Micro Không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Thời gian pin máy và mic: 8 giờThời gian sạc pin: 4 - 6hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
6Ảnh Bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Bộ tranh ảnh nhạc sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
11Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
12Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
Z Phòng đa năng (2 phòng)
1Bàn làm việc
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36Bộ
4Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
5Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
6Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
7Ảnh Bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
AA phòng khoa học công nghệ
1Bàn làm việc
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ
Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
4Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
6Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
7Ảnh Bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
11Tủ trưng bàyKích thước: (180x400x200mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener. Phun sơn PU, có đợ kính trưng bầy sản phẩm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
AB Phòng Thiết bị giáo dục
1Tủ hồ sơ
Màu sắc: Ghi sáng
Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)
Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm
Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính
Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
3Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
AC Phòng tư vấn học đường - Hỗ trợ học sinh khuyết tật
1Bàn làm việc nhóm
Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện
Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm
Mặt bàn dày 18mm
Màu sắc: khung trắng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Ghế làm việc nhómMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Chiếc
3Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
AD Phòng Kho
1Giá để thiết bị dạy học
Loại Tháo lắp đa năng
Chất liệu Thép
Kích cỡ 1760 x 1800 x 400mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Chiếc
2Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
AE Thiết bị PCCC
1Tủ điều khiển bơm PCCC: Tủ điều khiển 3 bơm PCCC
Vỏ tủ sơn sần cách điện màu đỏ
Kích thước : 600x8000x250mm
Khởi động từ chạy sao tam giác
Chạy 2 có chế độ: 1 bằng tay – 2 tự động
Có hệ thống bảo vệ pha
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Bơm chữa cháy điện Q=30l/s H=87m: Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền một tầng cánhĐầu bơm :Lưu lượng : 81m3/hCột áp : 87mĐộng cơ :Công suất : 22,5 kwVòng quay : 2900rpmĐiện áp : 380v Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng inox và trục bằng thép không gỉPhụ kiện đi kèm : Mặt bíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bơm chữa cháy diesel Q=30l/s H=87m: Máy bơm chữa cháy động cơ ĐieselBơm ly tâm trục ngang đầu rời một tầng cánhĐầu bơm :Lưu lượng : 81m3/hCột áp : 87 mCông suất : 30kwĐộng cơ :Công suất : 45kwVòng quay : 3000rpmNhiên liệu : dầu dieselVật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng inox và trục bằng thép không gỉPhụ kiện đi kèm : Mặt bích, đế chống rung cao su, bình ác quyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhKích thước tiêu chuẩn: 560 x 450 x 140 mmNguồn điện: 110/220VAC 50/60HzSố đầu báo khói có thể nối kết: 30 đầu/ zoneSố đèn hiển thị/ chuông nối kết: Số vòng lặp x 12Vật liệu: Thép dày 1.6 mmMàu: Trắng ngàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.081E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
15 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->