Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng khối nhà hiệu bộ, xây lắp PCCC và mua sắm thiết bị trường học, PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây dựng khối nhà hiệu bộ, xây lắp PCCC và mua sắm thiết bị trường học, PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, đề nghị Ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 15:36:00 đến ngày 2022-07-31 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,606,592,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.081E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây dựng khối nhà hiệu bộ, xây lắp PCCC và mua sắm thiết bị trường học, PCCC Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Tân Hưng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, đề nghị Ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,221 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,467 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,067 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,471 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,19 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,984 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235,401 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,759 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,631 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,713 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,084 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,955 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,266 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,266 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,266 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,682 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,012 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,637 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,853 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,826 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,348 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,074 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,956 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,474 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,995 | 100m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 239,116 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,411 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,467 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,045 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,153 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,082 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,746 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | 1 cấu kiện |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 414,955 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,585 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,294 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,182 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.248,632 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.172,179 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,918 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 499,86 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.747,645 | m2 |
| 53 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,067 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,664 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,664 | tấn |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,236 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,22 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,695 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,149 | 100m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,991 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,555 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm sika | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 307,44 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175,694 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,555 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.504,221 | m2 |
| 67 | Lát nền mái gạch giếng đáy 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,55 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 239,976 | m2 |
| 69 | Gia công lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,135 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,031 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,228 | m2 |
| 72 | Gia công lan can sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,524 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép lan can thang bộ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,027 | m2 |
| 75 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay kính dày 6.38 (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,36 | m2 |
| 76 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dày 6.38 (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 77 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở kính dày 6.38 (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,22 | m2 |
| 78 | Sản xuất & lắp dựng cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính dày 6.38 (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 79 | Sản xuất & lắp dựng cửa tôn lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217,62 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt vách nhôm kính cố định kính dày 6.38 (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.481,263 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.432,518 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,044 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,104 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 88 | Lắp đặt máng đèn tuýp Led loại 1 bóng dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn Led dowlight ốp trần - D200-12W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Led dowlight âm trần - D150-9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần, lưu lượng 300m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng 500m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc ba ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc bốn ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều ( mặt che + hạt + đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.070 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.380 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.190 | m |
| 107 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 108 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375 | m |
| 109 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.225 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp chia dây 2 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp chia dây 3 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp chia dây 4 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 117 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 118 | Đầu nối và khớp nối răng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 119 | Kẹp ống D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 120 | Kẹp ống D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 121 | Hộp nối dây 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 122 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-400A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 450V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Công tắc chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Hệ thống thanh cái đồng - 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Vỏ tủ điện 15 modul lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 131 | Vỏ tủ điện 12 modul lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 132 | Vỏ tủ điện 7 modul lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-100A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-40A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-50A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-25A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-25A-10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-20A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 142 | Cầu đấu dây 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 146 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 156 | Lắp đặt rọ cầu thu nước mưa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 161 | Van phao điện D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 166 | Kép thép D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 167 | Nút bịt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 182 | Măng sông nối ống PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 183 | Măng sông nối ống PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 185 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D42 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D60 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D90 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,93 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D110 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo D160 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D160/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Nút bịt u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Đai treo ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 210 | Giá treo ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 211 | Măng sông nhựa u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 212 | Măng sông nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Măng sông nhựa u.PVC D160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Xiphong con thỏ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đáy bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 220 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,162 | m3 |
| 221 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,296 | m2 |
| 222 | Trát tường trong bể phốt,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75- Lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,296 | m2 |
| 223 | Đánh màu thành bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,296 | m2 |
| 224 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 225 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 226 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 227 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,52 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D100/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đai treo ống D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ ống V4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơ đồng 20/15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 10 cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây cáp dẫn 3 ruột 3x35mm +1*25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,0212 | m3 |
| 57 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/16Bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối ren trong D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 67 | Bình chữa cháy bằng bột loại 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 68 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Khoan lỗ xuyên sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 73 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460 | 1m |
| 74 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,55 | m3 |
| 79 | Băng tan cuốn ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | Cuộn |
| 80 | Đay cuốn ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Kg |
| 81 | Lắp đặt Bulong+đai ốc M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | Bộ |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 382 | m2 |
| 83 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 84 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 85 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 87 | Lắp đặt Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 90 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119 | bộ |
| 91 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 92 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | kênh |
| 93 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 94 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 95 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 96 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 98 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 99 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.009 | m |
| 101 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.009 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 104 | Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 106 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127 | Cái |
| 107 | Tê PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | Cái |
| 108 | Cút PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | Cái |
| 109 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.000 | Cái |
| 110 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.000 | Cái |
| 111 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 112 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4 | 5 đèn |
| 113 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 5 đèn |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 731 | m |
| 116 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 731 | m |
| 117 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | Cái |
| 118 | Tê PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | Cái |
| 119 | Cút PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | Cái |
| 120 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370 | Cái |
| 121 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 740 | Cái |
| 122 | Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 123 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 124 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| C | Phần thiết bị | |||
| D | Thiết bị Trường học | |||
| E | KHỐI NHÀ HIỆU BỘ - CÁC PHÒNG | |||
| F | Phòng Hiệu trưởng | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Kích thước: W2400 X D400 X H2000 (mm) Chất liệu : Gỗ công nghiệp phủ Melamine chất lượng cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việc: Kích Thước: W2400 x D1100 x H760 mmBàn làm từ gỗ công nghiệp veneer sơn PU cao cấp.Chân bàn có các miếng nhựa chịu lực. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế làm việc: Kích thước: Rộng 690- sâu 820 – cao 1135÷1190Loại ghế xoay, chân bánh xeGhế lãnh đạo chất liệu đệm tựa bọc da, chân thép ốp gỗ, tay ghế bằng gỗ tự nhiên ốp da. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| G | Phòng Phó hiệu trưởng 1 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| H | Phòng Phó hiệu trưởng 2 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việcMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm (±5mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh giánKiểu dáng: Bàn có 3 ngăn kéo, và khoang 1 cánh mở. Yếm giật cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế làm việcMàu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: W660 x D750 x H(1160-1215)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da thật, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn cách điệu, kê tay uốn theo khuỷu tay. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn làm việc nhómBÀN HỌPMàu sản phẩm: ĐenChất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Ghế làm việc nhómKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 6 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA) Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có InverteCông suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | Phòng Hành chính | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| J | Phòng tổ chức Đảng, Đoàn thể | |||
| 1 | Bàn làm việc Màu sắc: Mã màu vật liệu gỗ Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm (±5mm) Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh gián Kiểu dáng: Bàn có 3 ngăn kéo, và khoang 1 cánh mở. Yếm giật cấp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việcMàu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: W660 x D750 x H(1160-1215)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da thật, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay ghế uốn cách điệu, kê tay uốn theo khuỷu tay. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn làm việc nhómBÀN HỌP Màu sản phẩm: ĐenChất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế làm việc nhómKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 5 | Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| K | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ âm thanh: Thiết bị âm thanh (loa, âm ly, mic) * Loa 125. Công suất : 500 W / 2000 WKích thước : 1099 mm x 464 mm x 432 mmTrọng lượng: 42.6 kg (94 lb)* ĐẩyCông suất- 2 x 250W ở 8 Ohm; - 2 x 310W ở 4 OhmKích thước : cao x rộng x dài : 88 x 480x 456 mmTrọng lượng : 14 kg* Vang 300BASS: ±10dB (100Hz); MID: ±6dB (1KHz)TREBLE: ±10dB (10KHz)Điện thế sử dụng: AC220V-240V 500HzKích thước: 482x47x163mm (rộng x cao x sâu)* Mic không dây: 1 bộ (2 cái). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ trưng bàyKích thước: (180x400x200mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener. Phun sơn PU, có đợ kính trưng bầy sản phẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 6 | Bảng biểu trang trí in bạt, khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | M2 |
| 7 | Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòngChất liệu làm mô hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 8mm mài xiết cạnh phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. KT: 1200 x 1600 x 400mm.Bàn trưng bày mô hình Bàn trưng bày bằng gỗ ( kích thước có thể thay đổi theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).KT: 1200 x 1600 x 600mmKích thước tổng thể của cả Bàn trưng bày và khung trưng bày mô hình: 1200 x 1600 x 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn làm việc nhómChất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cmMặt bàn dày 18mmMàu sắc: khung trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Ghế làm việc nhómMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 10 | Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| L | Phòng Đoàn đội | |||
| 1 | Bàn làm việc Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Trống nghi thức: Trống đội tiểu họcBộ trống bao gồm 5 trống trong đó gồm:1 trống cái có kích thước đường kính mặt trống 48cm - chiều cao thân trống 15cm4 trống con có kích thước đường kính mặt trống 31cm - chiều cao thân trống 15cmPhụ kiện đi kèm theo bộ trống bao gồm Đầy đủ bộ dùi trống và quai đeo trốngChất liệu: INOX 201 không rỉ, mặt trống bằng meka trắng, giây đeo bằng sợi bạt, rùi trống cái bằng gỗ gắn đầu cao su, dùi trống con bằng gỗ đầu hình quả găng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Giá để trống nghi thứcSố tầng: 3 tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| M | Phòng họp hội đồng | |||
| 1 | Khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm. - Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh. - Kích thước: 7.660x450 (1 chiếc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,447 | M2 |
| 2 | Ti vi Thông số kỹ thuật Smart Tivi QLED 4K 65 inch Loại tivi:Smart Tivi QLED65 inch4KHệ điều hành Tizen OS 6.0Ứng dụng phổ biến Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeCông nghệ hình ảnh: Ambient ModeBrightness/Color DetectionQuantum LiteChuyển động mượt Motion Xcelerator TurboGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+Quantum DotQuantum HDRSuper Ultra Wide Game View & Game BarSupreme UHD DimmingĐiều khiển bằng giọng nói Bixby (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtRemote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sángChiếu hình từ điện thoại lên TV AirPlay 2Tap ViewKích thước: Ngang 144.8 cm - Cao 89.7 cm - Dày 29 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bục tượng bácKích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ kết hợp với màu giấy trang tríChất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục tượng BácSơn PU kết hợp giấy vân đốm.Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn họp hội trườngMàu sắc: Theo bảng mã màu gỗKích thước : W9000 x D2000 x H750mmChất liệu: Gỗ Laminate kết hợp với melamine/ hoặc vinyl cao cấpKiểu dáng: Bàn họp 30-32 người, chân bàn gỗ, mặt bàn chữ nhật. Chưa bao gồm phụ kiện hộp điện và kính mặt quây rỗng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ghế phòng hội trườngKích thước: W420 x D550 x H1030 mm.Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa ghế sử dụng 3 loại chất liệu tùy theo nhu cầu sử dụng gồm: bọc vải, PVC hoặc da CN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA) Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có InverteCông suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| N | Nhà thể chất | |||
| 1 | Ghế băng học sinh Ghế băng khung sắt gỗ cao su (120x40x45cm) với khung chân sắt hàn cố định chắc chắn sơn tĩnh điện màu trắng đẹp mắt kết hợp với các đợt gỗ cao su tiêu chuẩn AA PU màu tự nhiên chắc chắn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu bảng biểuIn bạt khung inox kích thước 100x200cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | M2 |
| 5 | Giá treo quần áo (khung inox)Chất liệuThépKích thướcĐường kính x Cao (Ø628mm x 1715mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 6 | Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| O | KHỐI LỚP HỌC - CÁC PHÒNG CHUYÊN MÔN | |||
| P | Các phòng học (29 lớp) | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | Chiếc |
| 3 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | Chiếc |
| 4 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | Chiếc |
| 5 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | Bộ |
| 6 | Bàn ghế bán trú học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x803x610 mm- Kích thước ghế: 1200x220x380 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ melamile cao cấp dày 18 mm. Ngăn bàn bằng gỗ dày 15mm. Ghế có cấu tạo đỡ mặt bàn tạo phẳng để nghỉ ngơi. Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | Bộ |
| 7 | Ảnh bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | Cái |
| Q | Phòng y tế | |||
| 1 | Bàn làm việc Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Giường y tếKích thước:Giường: W2050 x D900 x H1700 mmĐệm: W1890 x D840 x H50 mmChất liệu : Khung thép sơn tĩnh điện hoặc Inox SUS 201 .Kiểu dáng : Chân giường có bánh xe và hệ thống chốt hãm cố định.Cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục Vitme. Có hoặc không có đệm giường (tùy chọn) mút bọc PVC màu ghi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bảng thông báo kích thước 800x1200m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ghế phòng chờ 4 chỗ Kiểu DángGhế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép Bằng gồm 4 chỗ ngồiĐệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoángChân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr, Xà sơn tĩnh điện cao cấpGhế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụngSản phẩm ghế phòng chờ kết cấu vững chắc thích hợp sử dụng trong phòng chờ nhà ga, sân bay, bệnh viện...Kích Thước: W2400 x D640 x H790 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| R | Phòng thư viên | |||
| 1 | Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động) USB: 1 cổng USB A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC) Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cm Khối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn đọc thư viện giáo viên 4 chỗBàn đọc 4 chỗ với mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MFC nhập khẩu, khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnBàn có vách ngăn chia thành 2 phần Màu sắc bắt mắt, phù hợp với mọi không gian phòng học, phòng thư viện.Kích thước: 1200x1000x750mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 5 | Ghế đọc phòng thư việnGhế gấp chân mạ Kích thước : 456x450x830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | Chiếc |
| 6 | Bàn đọc thư viện học sinh 8 chỗThiết kế bàn học khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu xanh mạBàn chia thành 2 vách ngăn giúp việc đọc sách tập trung hơn.Mặt bàn gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC Kích thước: 2400x1200x650/950mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 7 | Tủ thủ thưMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1215 x D450 x H1830 mm (±5mm)Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKiểu dáng: Tủ locker 24 khoang cánh mở. Trên cánh có khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Giá thư viện+ Kích thước: L1800x W600xH1760+ Màu sắc: Ghi sáng + Chất liệu: Thép sơn tĩnh điệnĐặc điểm nổi bật+ Giá gồm 2 khoang, mỗi khoang có 5 đợt, chia giá thành 20 ngăn.+ Giá có thể sử dụng được cả 2 mặt, nóc kép có thể tận dụng đặt thêm sách hoặc đặt các thiết bị khác.+ Các khoang đều tạo thành từ khung thép hình chữ nhật đứng, có kích thước đủ chắc chắn nên chịu được trọng lượng lớn.+ Màu xanh trang nhã, tạo cảm giác nhẹ nhàng cho người bước vào.+ Giữ được sự bền đẹp theo thời gian nhờ có chất liệu sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 9 | Bảng biểu trang trí in bạt, khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| S | Nhà ăn, Bếp bán trú | |||
| 1 | Bàn ăn inox Bàn xếp inox chữ nhật 1200×700. Mặt trơn Inox 201 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | Chiếc |
| 2 | Ghế ngồiGhế đôn inox chân thẳng 1.1 kg. Inox 201 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | Chiếc |
| 3 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA) Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có InverteCông suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| T | Phòng giáo viên (1 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn làm việc nhómChất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điệnKích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cmMặt bàn dày 18mmMàu sắc: khung trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế làm việc nhómMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 5 | Cây nướcĐiện áp 220V/50hzDung tích bình nóng: 5 lítDung tích bình lạnh: 2 lítCông suất tiêu thụ điện: 500w/85W (Nóng/ lạnh)Nhiệt độ nóng: 85-95°CNhiệt độ lạnh: 2-10°CĐộ ẩm: 90%Kích thước: 345*435*1165mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| U | Phòng nghỉ giáo viên (3 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc nhóm Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm Mặt bàn dày 18mm Màu sắc: khung trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Ghế làm việc nhómMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| V | Phòng mỹ thuật (01 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh học mỹ thuật (1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 800x500x550/760 mm- Kích thước ghế: Ghế: 340x360x390-660 mm - Đặc điểm: Khung bàn bằng thép hộp 20x40mm có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn phía dưới để hộp màu vẽ. Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế dày 18mm được làm bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine chống xước. Xung quanh cạnh mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bo tròn một mặt R=10 mm để đảm bảo an toàn khi sử dụng, sơn phủ PU 3 lớp cùng màu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 4 | Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Ảnh họa sỹ: Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| W | Phòng học tiếng anh (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 4 | Loa trợ giảngKết nối không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Kích thước: 88 x 31.5 x 106mmTrọng lượng: 210grCông suất loa: 10WKết nối Micro Không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Thời gian pin máy và mic: 8 giờThời gian sạc pin: 4 - 6h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Ảnh Bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| X | Phòng học tin học (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh tiểu học (1 bàn, 2 ghế rời)- Kích thước bàn : 1200x500x660-760 mm- Đặc điểm: Loại bàn 2 chỗ có chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện dày 1 mm, có kệ liền để CPU. Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU màu vàng.- Kích thước ghế: 340x360x390-660 mm- Đặc điểm: Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt ghế vàn tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh mặt và tựa sơn phủ PU cùng màu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 4 | Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (lA) Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh)Có InverteCông suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTUCông nghệ tiết kiệm điện: InverterMắt thần thông minhĐiện năng tiêu thụ:1 kW/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn: Dàn lạnh: 19/39 dB, Dàn nóng: 43/47 dB (thấp/cao)Loại môi chất: R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 8 | ỔN ÁP 10KVA - 10KWĐiện áp vào 1 pha: 50V ~ 250VĐiện áp ra 1 pha: 110V – 220VKích thước (DxRxC)mm: (590x408x440)mmTrọng lương: 41KgTần số: 49Hz – 62HzThời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4sBảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng AptomatBiến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Ảnh Bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| Y | Phòng âm nhạc | |||
| 1 | Bàn làm việc Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 4 | Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Loa trợ giảngKết nối không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Kích thước: 88 x 31.5 x 106mmTrọng lượng: 210grCông suất loa: 10WKết nối Micro Không dâyKhoảng cách kết nối không dây: ~10mTự động nhận tín hiệu không dây khi bật.Thời gian pin máy và mic: 8 giờThời gian sạc pin: 4 - 6h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Ảnh Bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ tranh ảnh nhạc sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| Z | Phòng đa năng (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 4 | Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Ảnh Bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| AA | phòng khoa học công nghệ | |||
| 1 | Bàn làm việc Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ Kiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Ti vi Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCDKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC)Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 123.5 cm - Cao 71.5 cm - Dày 5.7 cmKhối lượng không chân: 14 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bảng chống lóaBảng từ xanh 120x390cm là bảng chống lóa, bảng dùng phấn viết, bảng nam châm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Ảnh Bác: Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ trưng bàyKích thước: (180x400x200mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener. Phun sơn PU, có đợ kính trưng bầy sản phẩm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AB | Phòng Thiết bị giáo dục | |||
| 1 | Tủ hồ sơ Màu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm) Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính Kiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 3 | Bàn làm việcMàu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễKiểu dáng: Mặt bàn của mẫu bàn làm việc hiện đại này có hình chữ nhật dày 25mm. Yếm gỗ lửng. Sử dụng tăng chân chụp cách điệu, sang trọng. Bàn làm việc có hộc liền 3 ngăn kéo, khay để bàn phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế nhân viênMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm và tựa màu đen.Kích thước:Bản chân mạ: W545 x D530 x H(910-990) mmBản chân nhựa: W545 x D530 x H(910-1135) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp màu đen. Tay nhựa. Chân nhựa hoặc mạKiểu dáng: Ghế lưng trung. Tay ghế kết cấu theo hình vòm cung, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AC | Phòng tư vấn học đường - Hỗ trợ học sinh khuyết tật | |||
| 1 | Bàn làm việc nhóm Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine, khung sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm Mặt bàn dày 18mm Màu sắc: khung trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc nhómMàu sắc: Tiêu chuẩn đệm tựa màu đen.Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm)Chất liệu : Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen Kiểu dáng : Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 3 | Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AD | Phòng Kho | |||
| 1 | Giá để thiết bị dạy học Loại Tháo lắp đa năng Chất liệu Thép Kích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Tủ hồ sơMàu sắc: Ghi sáng Kích thước : W1000 x D450 x H1830 mm (±5mm)Kích thước kính: 1027 x 364 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kínhKiểu dáng: Tủ hồ sơ để tài liệu, 2 khoang. Khoang trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính mở. Khoang dưới 2 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| AE | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm PCCC: Tủ điều khiển 3 bơm PCCC Vỏ tủ sơn sần cách điện màu đỏ Kích thước : 600x8000x250mm Khởi động từ chạy sao tam giác Chạy 2 có chế độ: 1 bằng tay – 2 tự động Có hệ thống bảo vệ pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy điện Q=30l/s H=87m: Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền một tầng cánhĐầu bơm :Lưu lượng : 81m3/hCột áp : 87mĐộng cơ :Công suất : 22,5 kwVòng quay : 2900rpmĐiện áp : 380v Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng inox và trục bằng thép không gỉPhụ kiện đi kèm : Mặt bích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy diesel Q=30l/s H=87m: Máy bơm chữa cháy động cơ ĐieselBơm ly tâm trục ngang đầu rời một tầng cánhĐầu bơm :Lưu lượng : 81m3/hCột áp : 87 mCông suất : 30kwĐộng cơ :Công suất : 45kwVòng quay : 3000rpmNhiên liệu : dầu dieselVật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng inox và trục bằng thép không gỉPhụ kiện đi kèm : Mặt bích, đế chống rung cao su, bình ác quy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhKích thước tiêu chuẩn: 560 x 450 x 140 mmNguồn điện: 110/220VAC 50/60HzSố đầu báo khói có thể nối kết: 30 đầu/ zoneSố đèn hiển thị/ chuông nối kết: Số vòng lặp x 12Vật liệu: Thép dày 1.6 mmMàu: Trắng ngà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi