Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764747-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220730259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:33:00 đến ngày 2022-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.824.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.648.000.000 tỷ đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Hoặc các tài liệu khác để chứng minh. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.824.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.648.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN, có bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN, có bằng tốt nghiệp đại học, Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN, có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Trường THCS Võ Thị Sáu
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH VIC Quảng Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nam Thiên Phú + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu (Nếu không đính kèm theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc; Địa chỉ: số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B THÁO DỞ 04 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế214,84m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8783tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,884m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,14m3
C XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6785100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,237m3
3Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,967m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3651tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3816tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7982tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8068100m2
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,16m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,672m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,4m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,747100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5132tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8983tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9369tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế117,852m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,062m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,796m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,029m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,486m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,475100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5415tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6608tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3033tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,01m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9695100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,633tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,331tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,947tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,862m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6991100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3023tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,591m3
33Ván khuôn thép xà dầm, giằng, lanh tô ô văng chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1956100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1362tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,74m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,506100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7532tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2242tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,658m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,316m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4896m3
42Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5578m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2952m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặt không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0308m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặt không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4448m3
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4302tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3085tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1439100m2
49Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế154,46m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế169,942m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế816,51m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế469,91m2
53Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế307,374m2
54Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế993,502m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,14m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế293,6m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế506,016m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.199,232m2
60Lát nền, sàn gạch - gạch granit KT400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế461,7m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,35m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế103,94m2
63Khung ngoại cửa 60x110 (gỗ kiền kiền)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế369,6m
64Cửa đi gỗ kính 5ly gỗ kiền kiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36m2
65Cửa sổ gỗ kính 5ly gôc kiền kiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,84m2
66Nẹp cửa khung ngoại rộng 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế157,92m
67Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế369,61m
68Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế87,841m2
69Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế220,7967m2
70Lắp đặt phụ kiện cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế408bộ
71Gia công lắp dựng khung hoa sắt cửa 14x14x1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,6m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,565m2
73Gia công lắp dựng lan can Inox tay vin D60, khung d20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,9md
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,7712100m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 1p 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
8Lắp đặt tủ điện 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
11Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế641,2m
12Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế201,6m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế179,6m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế601m
15Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,248100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
19Cùm INOX 21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
E CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - D20Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
2Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
5Kéo rải dây dẫn sét trên mái, tường bằng thép mạ kẽm , D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế213,8m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308100m3
8Bách đỡ trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế134cái
9Gia công lắp dựng chân đỡ kim D8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
10Bình chữa cháy MTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.824.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.648.000.000 tỷ đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Hoặc các tài liệu khác để chứng minh. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.824.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.648.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN, có bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN, có bằng tốt nghiệp đại học, Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN, có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥250l Sử dụng tốt2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
5 Vận thăng lồng ≥ 3T Sử dụng tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->