Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765213-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220741789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:56:00 đến ngày 2022-07-31 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,926,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 8.300.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã làm phụ trách phần PCCC 01 công trình tương tự; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách phần PCCC công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...)- Đã làm phụ trách thi công phần điện 01 công trình tương tự; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Mầu, xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ , địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Mỹ; Địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: …………………………………………………..; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: …………………………………………………..; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: …………………………………………….; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: ………………………………….


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ , địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Mỹ; Địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Đối với hạng mục thi công xây dựng); - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy); - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Mỹ; Địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trung Mỹ; Địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HOÁ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,4765m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1788100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1971tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9943tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5121tấn
6Sản xuất thép ốp nối đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9031tấn
7Sản xuất cọc dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3lần TN
9Ép trước cọc BTCT - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,045100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,325m3
11Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0682100m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,1457m3
13Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,5711m3
14Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,1099m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9968100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1259100m2
17Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5543m3
18Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2073100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5596tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,2802tấn
21Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,9512m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6206100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6206100m3
24Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,2856m3
25Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,1583m3
26Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2071100m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,11100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8793tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,856tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92,053m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,8542100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4435tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6738tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6591tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,7938m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,5124100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,1027tấn
38Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6482m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2493100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3805tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0249tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3068m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1941100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0931tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,3343m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4732m3
47Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,5283m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9223m3
49Dán ngói đỏ Hạ Long tráng men 22 viên/m2 trên mái nghiên VXM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 680,7141m2
50Ngói úp nóc (3 viên/md)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 332viên
51Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,2m2
52Ống nhựa PVC 110 thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,9m
53Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,8768m2
54Ốp chân tường gạch granit 800x120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,6836m2
55Ốp gạch thẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,76m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 255,4952m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 484,2707m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 260,9128m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 785,42m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 751,24m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 172,04m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86,02m2
63Máng thoát nước inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,8m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 178,4m
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,196m
66Lát nền, sàn gạch granit 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 815m2
67Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,8928m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.104,7035m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 359,1916m2
71Chi tiết chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42cái
72Trụ lan can cầu thang bằng BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
73Trụ lan can hành lang bằng BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
74Lan can tay vịn cầu thang+hành lan bằng BTCT KT 90x90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 213,1m
75Lục bình BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 468cái
76Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,8m2
77Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,5m2
78Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,24m2
79Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ XingFaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5m2
80Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
81Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
82Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14bộ
83Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
84Cửa mái bằng chớp kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,432m2
85Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 292,12kg
86Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,64m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,48100m2
88Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,062910m³/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HOÁ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện 40x57x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
2Lắp đặt tủ điện 30x20x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 64AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
5Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
10Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 3-6 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7hộp
11Lắp đặt hộp cài ATM kim loại có nắp bảo hộ PCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108hộp
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
20Mặt công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
21Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng x 36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22bộ
22Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng x 36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34bộ
23Lắp đặt các loại đèn downlight sát trần D110, 1x9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34bộ
24Lắp đặt các loại đèn LED sát trần vuông 30x30cm, 1x24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
25Lắp đặt các loại đèn led âm trần panel 48WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
26Đèn led dây trang trí ánh sáng vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37m
27Lắp đặt đầu cắm antenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
28Lắp đặt cáp điện 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
29Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m
30Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 115m
31Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 186m
32Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 247m
33Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
34Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 305m
35Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 276m
36Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m
37Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 115m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.096m
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
40Cáp chống nhiễu RG6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84m
41Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80cuộn
42Điều hòa 1 chiều công suất 9000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4máy
43Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4máy
44Ống đồng D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
45Ống đồng D6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
47Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
48Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cọc
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55m
50Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30kg
51Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
52Đào đất móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,14100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HOÁ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
3Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
7Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,45100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
19Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
20Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
24Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
25Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
35Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69cái
36Si phông D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
37Đai neo ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cái
38Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1971100m3
39Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,896m3
40Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1689m3
41Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4131m3
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,315m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4118m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,039100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101cấu kiện
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,074tấn
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0574tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - NHÀ ĂN - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,4062m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,14100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3261tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0887tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1386tấn
6Sản xuất thép ốp nối đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2445tấn
7Sản xuất cọc dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2lần TN
9Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,581100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9m3
11Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8765100m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5316m3
13Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,124m3
14Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,2713m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,576100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6065100m2
17Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4646m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0845100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3838tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3666tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,028tấn
22Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,1554m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,403100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6343100m3
25Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8702m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,34100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0599tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3648tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,5221m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3389100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2372tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4595tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,5691m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0474100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6097tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5544m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,107100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0436tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,9005m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6157m3
41Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,461m3
42Dán ngói đỏ Hạ Long tráng men 22 viên/m2 trên mái nghiên VXM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 243,1407m2
43Ngói úp nóc (3 viên/md)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124viên
44Ốp chân tường gạch granit 600x120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,0788m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,304m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 116,1792m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 185,0198m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,792m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 133,89m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 204,74m2
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,384m
52Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 160m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,37m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 549,363m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150,4832m2
56Trụ lan can hành lang bằng BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
57Tay vịn lan can hành lan bằng BTCT KT 90x90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,6m
58Lục bình BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 232cái
59Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,28m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,64m2
61Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,36m2
62Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
63Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
64Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
65Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141,12kg
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,36m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7100m2
68Phá dỡ nhà hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13m2
69Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,251110m³/1km
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - NHÀ ĂN - PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện 30x20x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
2Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 64AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
5Lắp đặt tủ điện mặt nhựa bóng, đế nhựa chứa 3-6 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
6Lắp đặt hộp cài ATM kim loại có nắp bảo hộ PCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
11Mặt công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
12Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng x 36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14bộ
13Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng x 36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
15Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8m
16Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92m
17Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m
19Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45m
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117m
21Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
22Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 352m
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
25Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60cuộn
26Điều hòa 1 chiều công suất 18000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2máy
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2máy
28Ống đồng D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6m
29Ống đồng D6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6m
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - NHÀ ĂN - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,005100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,01100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,005100m
8Lắp đặt van PPR, đường kính van 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,92321m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0735m3
3Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5001m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3314m3
5Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4788m3
6Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4052m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0368100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0091tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0604tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0661100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4576m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0416100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0113tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0653tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,419m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1321100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1347tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1921m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,031100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0092tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0094tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,061m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1849m3
24Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4144m2
25Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4144m2
26Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,808m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,59m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,936m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,41m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,16m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,1942m2
32Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5256m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,51m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,4m
35Vét mạch lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,84m
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,7002m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,59m2
38Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ XingFaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,15m2
39Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ XingFaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,98m2
40Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
41Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,39100m2
43Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,362110m³/1km
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
5Mặt công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10hộp
7Lắp đặt các loại đèn LED sát trần vuông 30x30cm, 1x24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
9Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5m
10Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45m
12Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cuộn
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
3Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,35100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1100m
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
25Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
26Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
27Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
28Van phao D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1
29Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
35Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
36Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,15100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
42Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
44Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
46Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
47Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
48Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
49Si phông D60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
50Đai neo ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
51Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1302100m3
52Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,62m3
53Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,783m3
54Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0194m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,895m2
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,1m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9232m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5131m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0316100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81cấu kiện
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1558tấn
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0177tấn
J HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Mua đất C3 san nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.344,6179m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,865100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,5100m3
4Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,1521m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,132100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,152m3
7Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,2757m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,75m2
9Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,45m3
10lớp vải bạt xác rắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.122m2
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,3m3
12Thi công khe giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
13Lát đá Thanh Hoá 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 273m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 127,35m3
15Lát đá xẻ 300x600x40mm , vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 849m2
16Cột thép sân bóng chuyềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cột
17Sơn EPOXY sân bóng chuyềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63m2
18Đánh bóng bề mặt sân bóng chuyềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63m2
19Đào móng - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0399100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,306m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7468100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,6686m3
23Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,0893m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,3418m3
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,5368m3
26Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,1572m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8292100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3708tấn
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 237,32m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9712m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4755100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1142tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2101 cấu kiện
34Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,799910m³/1km
K HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1011100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,369m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0674100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,595m3
5Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,396m3
6Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,053m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,506m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,506m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,16m
10Đắp chi tiết trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
11Thép I120x60x4,8 đặt lõi trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 142,883kg
12Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,101tấn
13Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101kg
14Lắp dựng cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,126m2
15Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
16Tay nắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
17Khoá cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
18Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
19Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0592100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,974m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0395100m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,8257m3
23Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,5589m3
24Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,8337m3
25Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,864m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,715100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,233tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,192tấn
29Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,394m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70,603m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 171,0775m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 643,627m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 284m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 814,7045m2
35Gia công hàng rào thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,449tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 222,8161m2
37Lắp dựng hàng rào thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,457m2
38Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,473910m³/1km
L HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC 6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Lắp đặt dây tiếp địa bảo vệ tủ trung tâm báo cháy (sử dụng dây 2x2,5mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
5Lắp đặt đầu báo cháy khói quang họcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,510 đầu
6Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,210 đầu
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65 đèn
11Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6hộp
12Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
13Lắp đặt thiết bị cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3chiếc
14Kéo rải dây tín hiệu báo cháy, tổ hợp chuông đèn báo cháy 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 600m
15kéo dây dẫn nguồn đến đèn sự cố, thoát nạn loại dây 2x1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
16Lắp ống vanlock D20 bảo vệ dây cáp tín hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 700m
17Kéo rải dây cáp tín hiệu từ hộp kỹ thuật về tủ trung tâm, dây cáp 30Px2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
18Lắp ống gen chống cháy D32 bảo vệ dây cáp tín hiệu về tủ trung tâmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1m
19Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,25 đèn
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,85 đèn
21Cài đặt phần mềm, hiệu chỉnh hệ thống, hướng dẫn sử dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ht
22Vật tư phụ lắp đặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ht
23Máy bơm điện Q = 153 M3/H, H = 65.MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 máy
24Máy bơm diezel Q = 153M3/H, H = 65 MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 máy
25Máy bơm bù áp Q = 5,4M3/H = 70 MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
26Bình tích áp 500lChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bình
27Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 tủ
28Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn đường kính 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
32Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
33Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
35Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
36Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
37Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
38Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
39Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=125/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
40Côn thu 125/100 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
41Côn thu 34/65 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
42Công tắc áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
43Van cổng đường kính D=125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
44Van cổng đường kính D=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
45Van 1 chiều D=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
46Van 1 chiều D=65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
47Van chặn D=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
48Van chặn D=65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
49Khớp chống rung D=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
50Khớp nối mềm D=65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
51Khớp nối mềm D=125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
52Khớp nối mềm D=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
53Rọ lọc D=125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
54Rọ lọc D=65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
55Bích thép D=125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
56Bích thép D=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
57Bích thép D=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
58Bích thép D=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
59Gioăng cao su D=125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
60Gioăng cao su D=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
61Bu lông M14x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 304cái
62Lắp đặt trụ chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
63Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
64Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 500x700x180mm sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
65Sơn đỏ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1001m2
66Vật liệu phụ (Ốc vit, nở, băng tan, keo, bulong, đai ốc...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ht
67Ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmx3,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3100m
68Ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mmx2.3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
69Ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmx2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
70Ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmx2,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,16100m
71Ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmx2,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,16100m
72Ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mmx2,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5100m
73Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
74Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
75Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
76Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
77Côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93cái
78Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32/15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 184cái
79Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25/15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 248cái
80Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25/15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 168cái
81Mang sông nối dn15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82cái
82Tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính D150/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19cái
83Con sơn đỡ ống chữa cháy D=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81cái
84Đai ôm giữ ống chữa cháy D=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80cái
85Quang treo ống chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 210cái
86Ty ren M10 treo ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.204m
87Đầu phun chữa cháy Sprinkler loại 68 độ CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82bộ
88Hộp chữa cháy vách tường nhà xưởng KT500x600x180mm sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
89Van khóa chữa cháy D=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
90Vòi chữa cháy trong nhà D=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
91Bình chữa cháy MFZ4, ABCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
92Bình chữa cháy khí CO2, MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
93Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
94Sơn đỏ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1001m2
95Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5100m
96Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2100m
M HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0081100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8309100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1772100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,225m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,922m3
6Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5633m3
7Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,432m3
8Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,9515m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1064100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2084100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3146100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4368100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2739100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1626tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,291tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0132tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0518tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3711tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5136tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4038tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2342tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4356tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1875tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9139tấn
26Băng cản nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44m
27Nắp thăm bể bằng inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,9014kg
28Bản lề inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
29Móc khoá inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
30Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,213310m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 8.300.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã làm phụ trách phần PCCC 01 công trình tương tự; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách phần PCCC công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...)- Đã làm phụ trách thi công phần điện 01 công trình tương tự; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy ép cọc BTCT Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
6 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8 Máy khoan Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
11 Máy mài Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
12 Máy bơm nước Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
14 Ô tô tự đổ ≥ 7T Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->