Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:56:00 đến ngày 2022-07-31 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,291,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (công trình giao thông, hạ tầng hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu của công trình thuộc lĩnh vực công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cứng hóa hệ thống kênh tiêu trên địa bàn thị xã năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT cụ thể 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu (Chi tiết trong file HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cứng hóa kênh Cửa Ngòi | |||
| 1 | Đào bùn | Chương 5 E-HSMT | 3,281 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 8,235 | 100m3 |
| 4 | Mua đất c3 để đắp K90 | Chương 5 E-HSMT | 748,462 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 3,2813 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 129,063 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,677 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 41,3 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 86,613 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 264,32 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 115,64 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 5,286 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,751 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 13,446 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 83 | 1cấu kiện |
| 20 | Bơm nước chuẩn bị thi công | Chương 5 E-HSMT | 10 | ca |
| 21 | Đắp bờ quai thi công | Chương 5 E-HSMT | 1,223 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương 5 E-HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 23 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 3,386 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,599 | 100m3 |
| 25 | Mua đất c3 để đắp K95 | Chương 5 E-HSMT | 311,554 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 5,577 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 14,354 | m3 |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 12,716 | 100m |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 4,902 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10,886 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 38 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 28,918 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 10,472 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương 5 E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,884 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 9,312 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,131 | m3 |
| 49 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,789 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 51 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| B | Hạng mục: Cứng Hóa kênh tiêu Ao Quan đi Sông Húc (đoạn cống Cầu Cháy) | |||
| 1 | Bơm nước chuẩn bị thi công | Chương 5 E-HSMT | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn, rộng | Chương 5 E-HSMT | 199,6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương 5 E-HSMT | 45,21 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 149,279 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 43,88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 437,969 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 2,595 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Chương 5 E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC làm cống tạm, đường kính ống 200mm (tận dụng ống kênh tiêu Dọc Dưa và kênh tiêu Trước Trại Con Tiên - Lòng Ao) | Chương 5 E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 10 | Khấu hao khung định vị | Chương 5 E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 5,316 | tấn |
| 12 | Khấu hao cọc định vị | Chương 5 E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 13 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Chương 5 E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 14 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Chương 5 E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc định vị, trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 16 | Khấu hao cừ laser loại IV | Chương 5 E-HSMT | 12,463 | tấn |
| 17 | Ép cọc cừ larsen phần ngập đất | Chương 5 E-HSMT | 17,16 | 100m |
| 18 | Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất | Chương 5 E-HSMT | 10,92 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương 5 E-HSMT | 28,08 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 E-HSMT | 13,234 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 2,879 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 10,6862 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 97,875 | 100m |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 1,296 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương 5 E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương 5 E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5 E-HSMT | 5,117 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 89,175 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 4,638 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 7,343 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 79,92 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống | Chương 5 E-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Chương 5 E-HSMT | 4,42 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 51,03 | m3 |
| 36 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 25,3 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 2,297 | 100m |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 43 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 44 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 45 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,553 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,825 | m2 |
| C | Hạng mục: Tu sửa kênh tiêu Dộc Ghem | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương 5 E-HSMT | 75,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn lẫn rác | Chương 5 E-HSMT | 75,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương 5 E-HSMT | 12,375 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn rác | Chương 5 E-HSMT | 12,375 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 10,39 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 10,39 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 28 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương 5 E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 6,345 | m3 |
| 16 | Đào đất móng, rộng | Chương 5 E-HSMT | 29,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 63 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 39,026 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 39,006 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương 5 E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Chương 5 E-HSMT | 215,53 | m3 |
| 31 | Đào bùn | Chương 5 E-HSMT | 1,669 | 100m3 |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương 5 E-HSMT | 21,51 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 7,098 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 54,138 | m3 |
| 35 | Đào đất móng, rộng | Chương 5 E-HSMT | 26,027 | m3 |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 94,644 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông chèn khe móng dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 14,197 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 2,958 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 7,668 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 68,798 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 4,869 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 15,346 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 73,038 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương 5 E-HSMT | 0,184 | 100m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 50 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 51 | Vận chuyển Đất các loại | Chương 5 E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 52 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Chương 5 E-HSMT | 210 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bùn lỏng | Chương 5 E-HSMT | 210 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 1,464 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 5,49 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 29,1 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 200 | 1cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 822,921 | m3 |
| D | Hạng mục: Cứng hóa kênh tiêu Dộc Dưa | |||
| 1 | San gạt, phát quang, tạo mặt | Chương 5 E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tạm, đường kính ống 200mm | Chương 5 E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương 5 E-HSMT | 15 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương 5 E-HSMT | 15 | gốc |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 22,8 | 100m |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 1,117 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 1,079 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 4,048 | 100m3 |
| 9 | Mua đất c3 để đắp K90 | Chương 5 E-HSMT | 326,535 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Chương 5 E-HSMT | 2,271 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 1,117 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 88,948 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 13,172 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 62,213 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 211,96 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 75,7 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,845 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,005 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 9,272 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT | 76 | 1cấu kiện |
| E | Hạng mục: Cứng hóa kênh tiêu trước trại con Tiên - Lòng Ao | |||
| 1 | Bơm nước chuẩn bị thi công | Chương 5 E-HSMT | 5 | ca |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tạm, đường kính ống 200mm | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Đắp đất bờ quai | Chương 5 E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 1,834 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 1,834 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,205 | 100m3 |
| 7 | Mua đất c3 để đắp K95 | Chương 5 E-HSMT | 136,165 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 3,282 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 1,663 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 1,663 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 4,376 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 5,364 | 100m3 |
| 16 | Mua đất c3 để đắp K95 | Chương 5 E-HSMT | 111,678 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 130,046 | 100m |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương 5 E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 20,194 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương 5 E-HSMT | 0,965 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5 E-HSMT | 5,817 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 89,608 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 6,638 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 8,881 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 101,848 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 1,457 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 4,973 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 55,314 | m3 |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương 5 E-HSMT | 58,1 | m |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,275 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Chương 5 E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,866 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,029 | m2 |
| 38 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Chương 5 E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 40 | Lắp đặt bộ lưới chắn rác composite KT 960x530, tải trọng 125KN | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| F | Hạng mục: Tu sửa hệ thống kênh cửa Nghè (Khu phố Tạ Xá), xây cơi thành kênh | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 187 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Chương 5 E-HSMT | 12,599 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 82,491 | m2 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 42,25 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 289,47 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan (tận dụng) | Chương 5 E-HSMT | 187 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 0,937 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 93,74 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 12 | Rải nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 4,299 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 86,12 | m3 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 429,933 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (công trình giao thông, hạ tầng hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu của công trình thuộc lĩnh vực công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 8 | Máy đào | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi