Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764974-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220731407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:56:00 đến ngày 2022-07-31 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,291,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (công trình giao thông, hạ tầng hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu của công trình thuộc lĩnh vực công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cứng hóa hệ thống kênh tiêu trên địa bàn thị xã năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng Minh Anh Nguyễn. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần MS Sigma - Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Phong


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT cụ thể 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu (Chi tiết trong file HSMT đính kèm)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cứng hóa kênh Cửa Ngòi
1Đào bùnChương 5 E-HSMT3,281100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT1,21100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT8,235100m3
4Mua đất c3 để đắp K90Chương 5 E-HSMT748,462m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IChương 5 E-HSMT3,2813100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT129,063100m
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,677100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,33100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT41,3m3
10Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT86,613m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT264,32m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT115,64m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,661100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,166tấn
15Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT5,286m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,435100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT1,751tấn
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT13,446m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT831cấu kiện
20Bơm nước chuẩn bị thi côngChương 5 E-HSMT10ca
21Đắp bờ quai thi côngChương 5 E-HSMT1,223100m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương 5 E-HSMT171 đoạn ống
23Đào nền đường - Cấp đất IChương 5 E-HSMT3,386100m3
24Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT1,599100m3
25Mua đất c3 để đắp K95Chương 5 E-HSMT311,554m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,2100m3
27Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT5,577m3
28Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT14,354m3
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,7100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,479100m3
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT12,716100m
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,023100m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,063100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,471tấn
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT4,902m3
36Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT10,886m3
37Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,793m3
38Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,46m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT28,918m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT10,472m2
41Ván khuôn gỗ trần cốngChương 5 E-HSMT0,134100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,393tấn
43Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,884m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,07100m3
45Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương 5 E-HSMT9,312m3
46Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,008100m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,02100m2
48Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT1,131m3
49Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,789m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT11,7m2
51Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT3,25m2
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,052100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,011tấn
54Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,416m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương 5 E-HSMT0,435100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,057tấn
57Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,504m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT71cấu kiện
B Hạng mục: Cứng Hóa kênh tiêu Ao Quan đi Sông Húc (đoạn cống Cầu Cháy)
1Bơm nước chuẩn bị thi côngChương 5 E-HSMT10ca
2Đào bùn, rộng Chương 5 E-HSMT199,6m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương 5 E-HSMT45,21m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT149,279m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT43,88m3
6Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT437,969m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT2,595100m3
8Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cmChương 5 E-HSMT1,05100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC làm cống tạm, đường kính ống 200mm (tận dụng ống kênh tiêu Dọc Dưa và kênh tiêu Trước Trại Con Tiên - Lòng Ao)Chương 5 E-HSMT1,14100m
10Khấu hao khung định vịChương 5 E-HSMT0,425tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT5,316tấn
12Khấu hao cọc định vịChương 5 E-HSMT0,535tấn
13Đóng cọc định vị phần ngập đấtChương 5 E-HSMT1,65100m
14Đóng cọc định vị phần không ngập đấtChương 5 E-HSMT1,05100m
15Nhổ cọc định vị, trên cạnChương 5 E-HSMT2,7100m
16Khấu hao cừ laser loại IVChương 5 E-HSMT12,463tấn
17Ép cọc cừ larsen phần ngập đấtChương 5 E-HSMT17,16100m
18Ép cọc cừ larsen phần không ngập đấtChương 5 E-HSMT10,92100m
19Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương 5 E-HSMT28,08100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 E-HSMT13,234100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT2,879100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT10,6862100m3
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT97,875100m
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT1,296100m3
25Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,108100m2
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Chương 5 E-HSMT16,74m3
27Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,615100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT5,117tấn
29Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT89,175m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT4,638100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT7,343tấn
32Đổ bê tông tường chiều dày Chương 5 E-HSMT79,92m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cốngChương 5 E-HSMT1,166100m2
34Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mmChương 5 E-HSMT4,42tấn
35Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT51,03m3
36Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương 5 E-HSMT40m
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT21,28m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,19100m3
39Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương 5 E-HSMT25,3m3
40Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT2,297100m
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,01100m2
42Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT0,735m3
43Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,058m3
44Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương 5 E-HSMT2,214m3
45Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,553m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,825m2
C Hạng mục: Tu sửa kênh tiêu Dộc Ghem
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương 5 E-HSMT75,6m3
2Vận chuyển bùn lẫn rácChương 5 E-HSMT75,6m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT4,23m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT6,16m3
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương 5 E-HSMT12,375m3
6Vận chuyển bùn lẫn rácChương 5 E-HSMT12,375m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT10,39m3
8Vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT10,39m3
9Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT6,16m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT28m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,175100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT0,374tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,23m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương 5 E-HSMT451 cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT6,345m3
16Đào đất móng, rộng Chương 5 E-HSMT29,52m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,135100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT3,375m3
19Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT6,93m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT63m2
21Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT12,6m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,115100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,97m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT39,026m3
25Vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT39,006m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT0,135100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,228tấn
28Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,25m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương 5 E-HSMT451 cấu kiện
30Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnChương 5 E-HSMT215,53m3
31Đào bùnChương 5 E-HSMT1,669100m3
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương 5 E-HSMT21,5110m
33Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT7,098m3
34Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT54,138m3
35Đào đất móng, rộng Chương 5 E-HSMT26,027m3
36Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT94,644m2
37Đổ bê tông chèn khe móng dầm, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT14,197m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT2,958100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT7,668tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT68,798m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương 5 E-HSMT4,869100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT15,346tấn
43Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT73,038m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương 5 E-HSMT0,2100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT1,105tấn
46Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,32m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT181cấu kiện
48Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmChương 5 E-HSMT0,184100m
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT9,7m3
50Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-HSMT9,7m3
51Vận chuyển Đất các loạiChương 5 E-HSMT9,7m3
52Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnChương 5 E-HSMT210m3
53Vận chuyển bùn lỏngChương 5 E-HSMT210m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương 5 E-HSMT1,464100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT5,49tấn
56Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT29,1m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT2001cấu kiện
58Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT822,921m3
D Hạng mục: Cứng hóa kênh tiêu Dộc Dưa
1San gạt, phát quang, tạo mặtChương 5 E-HSMT1ca
2Lắp đặt ống nhựa thoát nước tạm, đường kính ống 200mmChương 5 E-HSMT0,76100m
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương 5 E-HSMT15cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương 5 E-HSMT15gốc
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT22,8100m
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương 5 E-HSMT1,117100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT1,079100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT4,048100m3
9Mua đất c3 để đắp K90Chương 5 E-HSMT326,535m3
10Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmChương 5 E-HSMT2,271100m2
11Vận chuyển đất, đất cấp IChương 5 E-HSMT1,117100m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT88,948100m
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,142100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,227100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT13,172m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT62,213m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT211,96m2
18Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT75,7m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,606100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,155tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,845m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương 5 E-HSMT0,337100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT1,005tấn
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT9,272m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT761cấu kiện
E Hạng mục: Cứng hóa kênh tiêu trước trại con Tiên - Lòng Ao
1Bơm nước chuẩn bị thi côngChương 5 E-HSMT5ca
2Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tạm, đường kính ống 200mmChương 5 E-HSMT0,9100m
3Đắp đất bờ quaiChương 5 E-HSMT0,171100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IChương 5 E-HSMT1,834100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IChương 5 E-HSMT1,834100m3
6Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT1,205100m3
7Mua đất c3 để đắp K95Chương 5 E-HSMT136,165m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,079100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT1,36m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT1,922m3
11Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT3,282m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương 5 E-HSMT1,663100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IChương 5 E-HSMT1,663100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT4,376100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT5,364100m3
16Mua đất c3 để đắp K95Chương 5 E-HSMT111,678m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT130,046100m
18Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,176100m2
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Chương 5 E-HSMT20,194m3
20Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,965100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT5,817tấn
22Đổ bê tông thủ móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT89,608m3
23Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT6,638100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT8,881tấn
25Đổ bê tông tường chiều dày Chương 5 E-HSMT101,848m3
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT1,457100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT4,973tấn
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT55,314m3
29Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương 5 E-HSMT58,1m
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT25,41m2
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5 E-HSMT0,011100m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,038100m2
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT1,083m3
34Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,275m3
35Ván khuôn mũ mốChương 5 E-HSMT0,079100m2
36Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,866m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT17,029m2
38Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT2,56m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmChương 5 E-HSMT0,056100m
40Lắp đặt bộ lưới chắn rác composite KT 960x530, tải trọng 125KNChương 5 E-HSMT8bộ
41Lắp đặt lưới chắn rácChương 5 E-HSMT81 cấu kiện
F Hạng mục: Tu sửa hệ thống kênh cửa Nghè (Khu phố Tạ Xá), xây cơi thành kênh
1Tháo dỡ tấm đanChương 5 E-HSMT1871 cấu kiện
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnChương 5 E-HSMT12,599m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 E-HSMT0,504100m3
4Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT82,491m2
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT42,25m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT289,47m2
7Lắp đặt tấm đan (tận dụng)Chương 5 E-HSMT1871 cấu kiện
8Đào nền đường - Cấp đất IChương 5 E-HSMT0,937100m3
9Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT93,74m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,807100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,645100m3
12Rải nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT4,299100m2
13Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương 5 E-HSMT86,12m3
14Đánh bóng mặt đườngChương 5 E-HSMT429,933m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (công trình giao thông, hạ tầng hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu của công trình thuộc lĩnh vực công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực).33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực).33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150l Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy đầm cóc Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy bơm nước Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Máy đào Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
10 Máy lu bánh thép ≥ 8T Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
11 Máy hàn điện ≥ 23kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
12 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
13 Cần cẩu bánh hơi Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động như: Hóa đơn mua bán máy móc chứng minh sở hữu của nhà thầu; kèm theo giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, kèm theo cái tài liệu nêu trên. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.Nhà thầu phải có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu đáp ứng được theo yêu cầu của gói thầu. Trong trường hợp nhà thầu không có cam kết về việc đảm bảo chất lượng các thiết bị thi công và khả năng huy động thiết bị cho gói thầu thì các thiết bị đó xem như không đáp ứng yêu cầu của E-HSMTNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->