Gói thầu: Sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh Nam Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh Nam Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa công trình xây dựng của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:54:00 đến ngày 2022-07-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,411,581,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công công tác cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động hoặc ngành bảo hộ lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh Nam Hà Nội Sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh Nam Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa công trình xây dựng của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Hà Nội – Địa chỉ: Tòa nhà C3 Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024 8687092; Fax: 024 8687092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo khối giao dịch khách hàng tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 21,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ thủ công khuôn cửa bằng đá | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sơn lại vách gỗ | Theo E-HSMT | 373,586 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ sơn vách gỗ | Theo E-HSMT | 3,7359 | 100m2 |
| 5 | Nhân công sắp xếp, di chuyển nội thất | Theo E-HSMT | 48 | công |
| 6 | Sản xuất khuôn cửa kép bằng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin kích thước 250x45 (mm) | Theo E-HSMT | 19,365 | md |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo E-HSMT | 19,365 | m cấu kiện |
| 8 | Sản xuất cửa khung gỗ công nghiệp MDF phủ melamin, pano kính an toàn 6.38mm | Theo E-HSMT | 10,3847 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E-HSMT | 10,3847 | m2 cấu kiện |
| 10 | Sản xuất lắp dựng nẹp cửa | Theo E-HSMT | 38,73 | md |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bản lề cối | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa - Khóa tay bẻ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cửa cánh trượt tự động 2 cánh kích thích 2,4x2,5 (m) bao gồm phụ kiện đồng bộ. Bao gồm: Bộ điều khiển trung tâm, Motor điện một chiều, Cảm biến (mắt thần), Dây curoa, Tai treo bánh xe, Puly, Dẫn hướng, Chặn cửa, Ray nhôm hợp kim, Cảm biến an toàn, Nắp đậy kĩ thuật bằng inox 304 bên động cơ, Nắp đậy kĩ thuật bằng inox 304 bên ngoài, Kẹp kính bằng inox 304 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất khuôn đá cửa ra vào sảnh giao dịch bằng đá Ruby đỏ Bình Định kết hợp gỗ công nghiệp | Theo E-HSMT | 14,6 | md |
| 15 | Thi công hệ thống cấp điện nguồn cho hệ thống cửa tự dộng sảnh chính | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 16 | Tháo dỡ vách gỗ cũ | Theo E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 17 | Cung cấp, thay vách gỗ công nghiệp (những tấm vách bị hỏng) | Theo E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 18 | Sản xuất cánh cửa gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin | Theo E-HSMT | 3,225 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo E-HSMT | 3,225 | m2 cấu kiện |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bản lề cối | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt vách gỗ công nghiệp MDF phủ melamin kích thước 2,0x1,35 (m) | Theo E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 22 | Cải tạo hệ thông dây điện (đi lại dây điện có sẵn vào ren nổi) | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| B | Cải tạo sảnh thang máy tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo E-HSMT | 66,0856 | m2 |
| 2 | Đóng bao và vận chuyển phế thải tháo dỡ trần | Theo E-HSMT | 1 | Gói |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT | 115,188 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Theo E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn trần, camera an ninh | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 6 | Đóng bao phế thải phá dỡ gạch ốp và vữa trát tường | Theo E-HSMT | 147 | bao |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 3,6864 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 3,6864 | m3 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT | 73,9158 | 1m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo E-HSMT | 73,9158 | 1m2 |
| 11 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 73,9158 | 1m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 13 | Ốp tường Alu sảnh thang máy | Theo E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn chùm, đèn trang trí treo trần | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đèn LED thanh T5 dài 1,2m hắt trần | Theo E-HSMT | 34 | bộ |
| 16 | Lắp đèn downlight D90 | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện cho sảnh thang máy tầng 1 | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 18 | Cải tạo hệ thống điện sảnh thang máy tầng 1 và phòng máy chủ | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| C | Cải tạo sảnh thang máy tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo E-HSMT | 66,0856 | m2 |
| 2 | Đóng bao và vận chuyển phế thải tháo dỡ trần | Theo E-HSMT | 1 | Gói |
| 3 | Tháo dỡ vách gỗ ván | Theo E-HSMT | 69,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT | 69,74 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 69,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn trần, camera an ninh | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 8 | Đóng bao phế thải phá dỡ gạch ốp và vữa trát tường | Theo E-HSMT | 187 | bao |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT | 73,9158 | 1m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo E-HSMT | 73,9158 | 1m2 |
| 13 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 73,9158 | 1m2 |
| 14 | Trát tường, chiều dày trát 2cm | Theo E-HSMT | 69,74 | m2 |
| 15 | Ốp tường Alu sảnh thang máy | Theo E-HSMT | 69,74 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tấm gỗ trang trí CNC | Theo E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 17 | Dây nguồn, ống đồng, bảo ôn, hệ thống thoát nước ngưng cho Điều hòa (Tầng 2) | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 18 | Sản xuất khuôn cửa kép bằng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin kích thước 250x45 (mm) | Theo E-HSMT | 11,8 | m |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo E-HSMT | 11,8 | m cấu kiện |
| 20 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp MDF phủ melamin | Theo E-HSMT | 6,063 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E-HSMT | 6,063 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng nẹp cửa | Theo E-HSMT | 23,6 | md |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bản lề cối | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa - Khóa tay bẻ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn chùm, đèn trang trí treo trần | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đèn downlight D90 | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đèn LED thanh T5 dài 1,2m hắt trần | Theo E-HSMT | 34 | bộ |
| 28 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện cho sảnh thang máy tầng 2 | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 29 | Cải tạo hệ thống điện sảnh thang máy tầng 2 | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| D | Cải tạo sảnh thang máy tầng 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần sảnh thang | Theo E-HSMT | 66,0856 | m2 |
| 2 | Đóng bao và vận chuyển phế thải tháo dỡ trần | Theo E-HSMT | 1 | Gói |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo E-HSMT | 69,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT | 69,74 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 69,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn trần, camera an ninh | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 8 | Đóng bao phế thải phá dỡ gạch ốp và vữa trát tường | Theo E-HSMT | 187 | bao |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT | 73,9158 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo E-HSMT | 73,9158 | 1m2 |
| 13 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 73,9158 | 1m2 |
| 14 | Trát tường, chiều dày trát 2cm | Theo E-HSMT | 69,74 | m2 |
| 15 | Ốp tường Alu sảnh thang máy | Theo E-HSMT | 71,052 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tấm gỗ trang trí CNC | Theo E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 17 | Dây nguồn, ống đồng, bảo ôn, hệ thống thoát nước ngưng cho Điều hòa | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 18 | Sản xuất khuôn cửa kép bằng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin kích thước 250x45 (mm) | Theo E-HSMT | 11,8 | m |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo E-HSMT | 11,8 | m cấu kiện |
| 20 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp MDF phủ melamin | Theo E-HSMT | 6,063 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E-HSMT | 6,063 | m2 cấu kiện |
| 22 | Sản xuất lắp dựng nẹp cửa | Theo E-HSMT | 23,6 | md |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bản lề cối | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa - Khóa tay bẻ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn chùm, đèn trang trí treo trần | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đèn downlight D90 | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đèn LED thanh T5 dài 1,2m hắt trần | Theo E-HSMT | 34 | bộ |
| 28 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện cho sảnh thang máy tầng 6 | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 29 | Cải tạo hệ thống điện sảnh thang máy tầng 6 | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| E | Cải tạo khu sảnh, tam cấp | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cắt tường bê tông đường dốc | Theo E-HSMT | 20,86 | 1m |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa nền đường dốc | Theo E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, lan can đường dốc | Theo E-HSMT | 43,1374 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp lá cubic lát đường dốc | Theo E-HSMT | 79,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông có cốt thép, bê tông đường dốc | Theo E-HSMT | 25,668 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, khung giàn | Theo E-HSMT | 4,84 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái kính sảnh chính | Theo E-HSMT | 121,0062 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can inox | Theo E-HSMT | 17,5 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường lan can, chân cột sảnh, tam cấp | Theo E-HSMT | 51,12 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đá ốp bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 225,2344 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 225,2344 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 139,2168 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 139,2168 | m3 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 222,24 | 1m2 |
| 17 | Biện pháp sơn trần: lắp dựng dàn giáo thi công | Theo E-HSMT | 222,24 | m2 |
| 18 | Xây tam cấp, cửa kho, bồn hoa, lan can bằng gạch không nung | Theo E-HSMT | 18,2662 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng cát vàng, trát tam cấp | Theo E-HSMT | 225,2344 | m2 |
| 20 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, trát tường xây bù tầng trêt, lan can sảnh, chân cột tròn | Theo E-HSMT | 66,996 | m2 |
| 21 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 225,2344 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granite tự nhiên tường sảnh + lan can bằng móc inox | Theo E-HSMT | 92,1 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox. | Theo E-HSMT | 26,6 | m |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm xây bọc cột tròn, mặt trước, Vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 25 | Trát granito vào cột tròn, màu sắc tương đồng đá tam cấp sảnh | Theo E-HSMT | 25,025 | m2 |
| 26 | Làm sạch tấm ốp inox cũ bọc cột | Theo E-HSMT | 227,7756 | m2 |
| 27 | Cung cấp, gia công và lắp dựng tấm inox ốp cột dầy 1.2 mm (bao gồm cả khung xương) | Theo E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, bảo dưỡng, di chuyển cục nóng ĐH | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 29 | Sản xuất cửa đi bằng thép | Theo E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa bằng thép | Theo E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 31 | Sản xuất hệ khung thép mái sảnh | Theo E-HSMT | 2,52 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hệ khung thép mái sảnh | Theo E-HSMT | 2,52 | tấn |
| 33 | Bulong hoá chất M18x250 | Theo E-HSMT | 36 | Bộ |
| 34 | Bọc alu 0,4 mái sảnh | Theo E-HSMT | 129,5177 | m2 |
| 35 | Cung cấp lợp mái tôn Pohaco mái sảnh | Theo E-HSMT | 0,6721 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt máng nước inox bề rộng đáy rộng 30cm, khổ 800mm | Theo E-HSMT | 16,4 | md |
| 37 | Cung cấp lắp đặt đường ống thoát nước PVC | Theo E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt nguồn điện cho Logo trên mái sảnh | Theo E-HSMT | 1 | Gói |
| 39 | Đánh bóng mặt đá ốp tường mặt tiền | Theo E-HSMT | 90,132 | m2 |
| 40 | Vệ sinh kính vách mặt trước tầng 1 | Theo E-HSMT | 215,46 | m2 |
| F | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa kính nhôm hệ, sử dụng lại | Theo E-HSMT | 9,168 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Theo E-HSMT | 98,811 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 16,021 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 16,021 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 2,7773 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9.000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 2,7773 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 2cm | Theo E-HSMT | 45,84 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 32,696 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Trát trần, chiều dày 2cm | Theo E-HSMT | 19,798 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, VXM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,984 | m2 |
| 12 | Láng nền nhà bảo vệ | Theo E-HSMT | 16,016 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng gạch 60x60 | Theo E-HSMT | 16,016 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 81,654 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 20,936 | 1m2 |
| 16 | Ốp gạch chân tường mặt ngoài 30x30 inax | Theo E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm, cửa tận dụng | Theo E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn Pohaco | Theo E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt đường ống thoát nước PVC | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m |
| 22 | Cải tạo hệ thông điện nhà bảo vệ | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| G | Cải tạo cổng, tường bao | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt cũ | Theo E-HSMT | 1,8776 | tấn |
| 2 | Phá dỡ móng hàng rào, biển hiệu | Theo E-HSMT | 15,953 | m3 |
| 3 | Phá dỡ biển hiệu, trụ cổng cũ | Theo E-HSMT | 8,2038 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 24,1568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9.000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 24,1568 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hàng rào, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo E-HSMT | 3,801 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Theo E-HSMT | 9,846 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,4284 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn thép móng hàng rào | Theo E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tường rào bằng khung thép hộp kết hợp tấm ceambord | Theo E-HSMT | 57,888 | m2 |
| 11 | Xây tường tường biển hiệu bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cổng di động, hàng rào Bộ cổng cửa co giãn inox 304 Model 118 | Theo E-HSMT | 39,6 | md |
| 13 | Thi công cấp điện cho hệ thống cổng tự động | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 14 | Công tác ốp đá granite tự nhiên biển hiệu công ty bằng móc inox | Theo E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 15 | Cung cấp bộ logo, chữ inox Sơn tĩnh điện hoàn thiện tại công trình | Theo E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 16 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 17 | Trát tường bồn hoa | Theo E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 18 | Ốp bồn hoa, gạch granit | Theo E-HSMT | 8,1 | m2 |
| H | Cải tạo sân đường | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ trụ toàn bộ trụ đèn sân vườn | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 962,747 | m2 |
| 4 | Phá dỡ đá ốp bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 41,2428 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng bồn hoa | Theo E-HSMT | 3,0248 | m3 |
| 6 | Chặt cây cau, đường kính gốc>70cm | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 8 | Chặt bụi tre | Theo E-HSMT | 2 | bụi |
| 9 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Theo E-HSMT | 2 | bụi |
| 10 | Đào gốc cây cau đường kính gốc > 70cm | Theo E-HSMT | 6 | gốc cây |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo E-HSMT | 6 | gốc cây |
| 12 | Đào xúc, san đất hạ cao độ nền | Theo E-HSMT | 99,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cây xanh ra bãi thải | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 6,7871 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 0,5T | Theo E-HSMT | 6,7871 | m3 |
| 16 | Thi công tôn nền bằng trạc tận dụng, đầm bằng đầm cóc 70kg | Theo E-HSMT | 144,3 | m3 |
| 17 | Cát tôn nền tạo phẳng | Theo E-HSMT | 96,2 | m3 |
| 18 | Trải bạt chống mất nước | Theo E-HSMT | 9,62 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo E-HSMT | 96,2 | m3 |
| 20 | Cán nền tạo phẳng lát đá | Theo E-HSMT | 962 | m2 |
| 21 | Lát đá xanh thanh hóa, nhám mặt | Theo E-HSMT | 962 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, bảo dưỡng, di chuyển cục nóng điều hoà. | Theo E-HSMT | 8 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công công tác cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động hoặc ngành bảo hộ lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trắc đạc | Còn hoạt động và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi