Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764429-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW (nguồn khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 15:17:00 đến ngày 2022-07-28 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,498,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông tương đương, có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, thi công đắp đất nền đường; Thi công cấp phối đá dăm; Thi công cống thoát nước ngang - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán/thanh lý của HĐ của mỗi hợp đồng là ≥ 1 tỷ đồng Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Có giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phục trách trắc đạc công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, trắc đạc- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cầu đường và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự hoặc kiêm nhiệm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công tại công trình: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | . Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy ủi ≥ 70 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy rải BTN/CPĐD ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy đào ≥ 0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh sắt tỉnh tải 6 -8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Lu bánh sắt tỉnh tải 8-10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Lu bánh sắt tỉnh tải ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy toàn đạc, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Lu bánh hơi ≥25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu rung ≥25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Khắc phục, sửa chữa đường giao thông thôn Võ Xá, xã Trung Sơn (đoạn đường 76 cũ nối QL1A đến đường T100) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TW (nguồn khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến hoặc đối với các nhà thầu không tự đi khảo sát do không biết vị trí công trường thì liên hệ với Chủ đầu tư để được hướng dẩn kiểm tra hiện trường (địa chỉ liên hệ: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất, xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị). Tất cả các nhà thầu tham dự thầu (kể cả các nhà thầu tự đi khảo sát không cần Ban QLDA hướng dẫn lưu ý phải chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND xã Trung Sơn thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường và công trình lân cận trên địa bàn địa phương quản lý thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. 1. Mặt đường + vuốt nối (Đoạn 1) | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cm | Theo hồ sơ TK | 1.828,1375 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H | Theo hồ sơ TK | 216,9999 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ, CLTB: 33Km | Theo hồ sơ TK | 216,9999 | tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 1.828,1375 | m2 |
| 5 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo hồ sơ TK | 276,7301 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ TK | 69,3539 | m3 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98 | Theo hồ sơ TK | 149,0032 | m3 |
| 8 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 172,8438 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12Km | Theo hồ sơ TK | 172,8438 | m3 |
| 10 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cm | Theo hồ sơ TK | 153,96 | m2 |
| 11 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H | Theo hồ sơ TK | 18,2751 | tấn |
| 12 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ, CLTB: 33Km | Theo hồ sơ TK | 18,2751 | tấn |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 153,96 | m2 |
| 14 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo hồ sơ TK | 15,7754 | m3 |
| 15 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ TK | 2,6558 | m3 |
| 16 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98 | Theo hồ sơ TK | 5,691 | m3 |
| 17 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 6,6016 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12Km | Theo hồ sơ TK | 6,6016 | m3 |
| 19 | Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 8,7262 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường B20 (M250), đá 2x4, dày 18cm | Theo hồ sơ TK | 27,9792 | m3 |
| 21 | Lót 1 lớp bạt nilon | Theo hồ sơ TK | 155,44 | m2 |
| 22 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ TK | 18,6528 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK | 6,997 | m3 |
| 24 | Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 6,997 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải là bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2,0Km | Theo hồ sơ TK | 6,997 | m3 |
| 26 | Di dời đường dây cáp quang | Theo hồ sơ TK | 505 | m |
| B | A. 2. Nền đường + vuốt nối (Đoạn 1) | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 101,5491 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2Km | Theo hồ sơ TK | 101,5491 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 232,7353 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2Km | Theo hồ sơ TK | 232,7353 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 338,9728 | m3 |
| 6 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 383,0393 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12Km | Theo hồ sơ TK | 383,0393 | m3 |
| C | A.3.1. Cống bản KĐ: 0,5m (Đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 2,4194 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 5,106 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK | 17,2362 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 19,24 | m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 8,097 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 11,388 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 4,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,24 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0333 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TK | 98,78 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TK | 21,42 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 32 | Tấm |
| 13 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 4,46 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,1597 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,3488 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Theo hồ sơ TK | 23,6962 | m2 |
| 17 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 2,0857 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản mặt cống D=6mm. | Theo hồ sơ TK | 0,139 | Tấn |
| 19 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5 | Theo hồ sơ TK | 5,298 | m3 |
| 20 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,7384 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,338 | m3 |
| 22 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,1385 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0138 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TK | 9,002 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 2 | Tấm |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 0,1694 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0171 | Tấn |
| 28 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0165 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Theo hồ sơ TK | 0,924 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ ống cống D30cm | Theo hồ sơ TK | 13 | Ống |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK | 10,0454 | m3 |
| 32 | Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 89,3204 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2Km | Theo hồ sơ TK | 89,3204 | m3 |
| 34 | Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 10,0454 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải là bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2,0Km | Theo hồ sơ TK | 11,6782 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 40,4738 | m3 |
| 37 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98 | Theo hồ sơ TK | 11,713 | m3 |
| 38 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 59,3225 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12Km | Theo hồ sơ TK | 59,3225 | m3 |
| 40 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5 | Theo hồ sơ TK | 4,112 | m3 |
| D | A.3.2. Hố ga viễn thông (Đoạn 1) 6 cái | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 5,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 4,61 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,86 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,091 | Tấn |
| 5 | Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc, mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 0,3572 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm, xà mũ | Theo hồ sơ TK | 78,24 | m2 |
| 7 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5 | Theo hồ sơ TK | 1,56 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 12 | Tấm |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 0,86 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0994 | Tấn |
| 11 | Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc, mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 0,527 | Tấn |
| 12 | Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 63,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2Km | Theo hồ sơ TK | 63,36 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 38,69 | m3 |
| 15 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 43,7197 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12Km | Theo hồ sơ TK | 43,7197 | m3 |
| E | B. 1. Mặt đường + vuốt nối (Đoạn 2) | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cm | Theo hồ sơ TK | 1.206,17 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H | Theo hồ sơ TK | 143,1724 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ, CLTB: 33Km | Theo hồ sơ TK | 143,1724 | tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 1.206,17 | m2 |
| 5 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo hồ sơ TK | 171,633 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ TK | 37,2443 | m3 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98 | Theo hồ sơ TK | 79,3005 | m3 |
| 8 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 91,9886 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12Km | Theo hồ sơ TK | 91,9886 | m3 |
| 10 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cm | Theo hồ sơ TK | 61,01 | m2 |
| 11 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H | Theo hồ sơ TK | 7,2419 | tấn |
| 12 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ, CLTB: 33Km | Theo hồ sơ TK | 7,2419 | tấn |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 61,01 | m2 |
| 14 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo hồ sơ TK | 6,2118 | m3 |
| 15 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ TK | 0,7756 | m3 |
| 16 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98 | Theo hồ sơ TK | 1,662 | m3 |
| 17 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 1,9279 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12Km | Theo hồ sơ TK | 1,9279 | m3 |
| 19 | Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 2,5484 | m3 |
| F | B. 2. Nền đường + vuốt nối (Đoạn 2) | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 34,5386 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2Km | Theo hồ sơ TK | 34,5386 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 127,8207 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2Km | Theo hồ sơ TK | 127,8207 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 90,4702 | m3 |
| 6 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 102,2314 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12Km | Theo hồ sơ TK | 102,2314 | m3 |
| G | B.3.1. Cống bản KĐ: 0,5m (Đoạn 2) | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,1964 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,4475 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK | 1,4648 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 1,664 | m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,2504 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,208 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,0736 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,01 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TK | 3,38 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 1 | Tấm |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 0,0683 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,009 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0078 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Theo hồ sơ TK | 0,34 | m2 |
| 15 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,535 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 1,8525 | m3 |
| 17 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,722 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0386 | Tấn |
| 19 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0052 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TK | 10,775 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TK | 3,63 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 5 | Tấm |
| 23 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 0,68 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0246 | Tấn |
| 25 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0549 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Theo hồ sơ TK | 3,36 | m2 |
| 27 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,3322 | m3 |
| 28 | Cốt thép bản mặt cống D=6mm. | Theo hồ sơ TK | 0,0237 | Tấn |
| 29 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5 | Theo hồ sơ TK | 0,7413 | m3 |
| 30 | Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3; KL đào hố móng, khơi dòng | Theo hồ sơ TK | 28,084 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2Km | Theo hồ sơ TK | 28,084 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ ống cống D30cm | Theo hồ sơ TK | 3 | Ống |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK | 1,308 | m3 |
| 34 | Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 1,308 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải là bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2,0Km | Theo hồ sơ TK | 1,6848 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 12,3057 | m3 |
| 37 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98 | Theo hồ sơ TK | 1,4 | m3 |
| 38 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5 (KL đắp hoàn trả hố móng) | Theo hồ sơ TK | 0,725 | m3 |
| 39 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 15,5294 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12Km | Theo hồ sơ TK | 15,5294 | m3 |
| H | B.3.2. Nâng gờ chắn cống bản KDD.75-Km0+316,82 (Đoạn 2) | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,0904 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo hồ sơ TK | 1,064 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, tạo nhám, khoan lỗ và cấy thép | Theo hồ sơ TK | 3 | lỗ |
| I | C- CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH VÀ VẬN CHUYỂN MTC (thu hồi 80% hệ thống đảm bảo giao thông) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo chử nhật (135x195)cm bằng thép | Theo hồ sơ TK | 2 | Biển |
| 2 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c) | Theo hồ sơ TK | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a) | Theo hồ sơ TK | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227) | Theo hồ sơ TK | 2 | Bộ |
| 5 | Bariel chắn hai đầu công trường | Theo hồ sơ TK | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel | Theo hồ sơ TK | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) | Theo hồ sơ TK | 6 | Biển |
| 8 | Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi vòng qua) | Theo hồ sơ TK | 2 | Biển |
| 9 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừng | Theo hồ sơ TK | 0,42 | 100m |
| 10 | Bê tông bệ đỡ cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,2835 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bệ đỡ cọc tiêu | Theo hồ sơ TK | 2,1 | m2 |
| 12 | Trực đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ TK | 4 | công |
| 13 | Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trình | Theo hồ sơ TK | 1 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông tương đương, có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, thi công đắp đất nền đường; Thi công cấp phối đá dăm; Thi công cống thoát nước ngang - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán/thanh lý của HĐ của mỗi hợp đồng là ≥ 1 tỷ đồng Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Có giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phục trách trắc đạc công trình: | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, trắc đạc- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán: | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ: | 1 | - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cầu đường và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự hoặc kiêm nhiệm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp thi công tại công trình: | 20 | . Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy ủi ≥ 70 CV | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | - Máy san | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | - Máy rải BTN/CPĐD ≥ 130CV | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | - Máy đào ≥ 0,6 m3 | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Lu bánh sắt tỉnh tải 6 -8 T | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | - ô tô tự đổ | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 7 | Lu bánh sắt tỉnh tải 8-10 T | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | - ô tô tưới nước | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | - Lu bánh sắt tỉnh tải ≥16 T | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | - Máy toàn đạc, | Có hoá đơn và tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | - Lu bánh hơi ≥25 T | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Lu rung ≥25 T | Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi