Gói thầu: Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sinh hoạt và sản xuất khu vực nhà máy thủy điện Hủa Na
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| Tên gói thầu | Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sinh hoạt và sản xuất khu vực nhà máy thủy điện Hủa Na |
| Số hiệu KHLCNT | 20220707181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:33:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,984,465,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng hệ thống cấp nước tự chảy (bao gồm các hạng mục chính: Đập dâng, tuyến đường ống cấp nước, bể chứa nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước tối thiểu hạng III; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước Diezel 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay Fi 42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sinh hoạt và sản xuất khu vực nhà máy thủy điện Hủa Na Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sinh hoạt và sản xuất khu vực nhà máy thủy điện Hủa Na. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần thuỷ điện Hủa Na, địa chỉ: tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Trịnh Bảo Ngọc. + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thủy điện Hủa Na. + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần thủy điện Hủa Na. + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ống cấp nước thô: | |||
| 1 | Đào móng đập dâng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ để cắm néo bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép néo nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | Tấn |
| 4 | Bê tông thân đập, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,028 | m3 |
| 5 | Bê tông lõi đập, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông Đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 9 | Đào phá dỡ đê quai - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng bằng máy Bơm diezen công suất 25CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Ca |
| 11 | Lắp đặt ống xả cặn bằng ống thép mạ kẽm - Đường kính 200mm, dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích xả cặn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích điều tiết - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp bích thép nối van - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp bích |
| 16 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng (từ vị trí Đập dâng đến điểm giao QL 16 - cọc 19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,904 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 200mm, dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,509 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Lắp bích thép nối ống - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp bích |
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 150mm, dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,523 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 22 | Lắp bích thép nối ống - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp bích |
| 23 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 150mm, dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,794 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 25 | Lắp bích thép nối ống - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cặp bích |
| 26 | Sản xuất các kết cấu thép giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | Tấn |
| 28 | Bu lông, vít nở sắt D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 100mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,209 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 31 | Lắp bích thép nối ống - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cặp bích |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (cọc N73) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp bích thép nối van - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp bích |
| 34 | Đào móng mố đỡ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,575 | m3 |
| 35 | Đắp trả đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 36 | Bê tông mố đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 38 | Gia công tấm thép 600X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 39 | Bu lông sắt M14*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 40 | Đào móng hố van - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,805 | m3 |
| 41 | Đắp trả đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 43 | Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 45 | Xây tường hố van bằng Gạch bê tông đặc (105x60x220cm), vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 47 | Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích điều tiết - Đường kính 150mm (cọc N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp bích thép nối van - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp bích |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích điều tiết - Đường kính 100mm (cọc N45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Lắp bích thép nối van - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp bích |
| 55 | Đào móng hố van - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,708 | m3 |
| 56 | Đắp trả đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 58 | Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 60 | Xây tường hố van bằng Gạch bê tông đặc (105x60x220cm), vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m2 |
| 62 | Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | Tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 200mm (cọc N2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mm (cọc N59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích xả cặn - Đường kính 150mm (cọc N23) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp bích thép nối van - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp bích |
| B | Bể chứa nước: | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | Tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sân bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,907 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | Tấn |
| 11 | Thi công, lắp đặt khớp nối bằng thép tấm mạ kẽm chống thấm dày 3mm (giữa các khối đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,54 | Kg |
| 12 | Bê tông thành bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,44 | m3 |
| 13 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước mặt trong thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,32 | m2 |
| 15 | Trát ngoài thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7 | m2 |
| 16 | Xây tường đầu hồi bằng Gạch bê tông đặc (105x60x220cm), vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,108 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | Tấn |
| 20 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | Tấn |
| 24 | Gia công ray bằng máng thép U50x32x4.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng ray bằng máng thép U50x32x4.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | Tấn |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng Bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 27 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu xanh có dập vòm, dày 0,35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 28 | Gia công khung lọc bằng thép hộp mạ kẽm KT 60x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | Tấn |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng vải địa bọc ngoài các tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng lưới thép B10 mạ kẽm dày 1,5mm bao quanh khung lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng sỏi cuội 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc sỏi cuội 2-5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 33 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt thang lên, xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 35 | Đào móng hố van - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,411 | m3 |
| 36 | Đắp trả đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m3 |
| 37 | Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đáy móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 39 | Xây tường hố van bằng Gạch bê tông đặc (105x60x220cm), vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,346 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,826 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích xả cặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích điều tiết - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp bích thép nối van - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp bích |
| 46 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm thoát nước hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 100mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng hệ thống cấp nước tự chảy (bao gồm các hạng mục chính: Đập dâng, tuyến đường ống cấp nước, bể chứa nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước tối thiểu hạng III; | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước; | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Máy bơm nước Diezel 20CV | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kW | 2 |
| 8 | Máy mài | Máy mài 2,7kW | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel 600m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay Fi 42mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi