Gói thầu: Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sinh hoạt và sản xuất khu vực nhà máy thủy điện Hủa Na

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762553-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
Tên gói thầu Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sinh hoạt và sản xuất khu vực nhà máy thủy điện Hủa Na
Số hiệu KHLCNT 20220707181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:33:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,984,465,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng hệ thống cấp nước tự chảy (bao gồm các hạng mục chính: Đập dâng, tuyến đường ống cấp nước, bể chứa nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước tối thiểu hạng III;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước Diezel 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay Fi 42mm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
E-CDNT 1.2 Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sinh hoạt và sản xuất khu vực nhà máy thủy điện Hủa Na
Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sinh hoạt và sản xuất khu vực nhà máy thủy điện Hủa Na.
60 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thuỷ điện Hủa Na, địa chỉ: tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 497, địa chỉ: Xóm Ngũ Lộc, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na , địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Dầu khí Nghệ An, số 7, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần thuỷ điện Hủa Na, địa chỉ: tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần thuỷ điện Hủa Na, địa chỉ: tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Trịnh Bảo Ngọc. + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thủy điện Hủa Na. + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần thủy điện Hủa Na. + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ống cấp nước thô:
1Đào móng đập dâng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
2Khoan lỗ để cắm néo bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,244100m
3Gia công, lắp đặt thép néo nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393Tấn
4Bê tông thân đập, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,028m3
5Bê tông lõi đập, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,359Tấn
7Ván khuôn bê tông ĐậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m2
8Đắp đất đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V19m3
9Đào phá dỡ đê quai - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19m3
10Bơm nước hố móng bằng máy Bơm diezen công suất 25CVMô tả kỹ thuật theo chương V8Ca
11Lắp đặt ống xả cặn bằng ống thép mạ kẽm - Đường kính 200mm, dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
12Lắp đặt cút thép mạ kẽm - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Lắp đặt van mặt bích xả cặn - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Lắp đặt van mặt bích điều tiết - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Lắp bích thép nối van - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cặp bích
16Phát quang, dọn dẹp mặt bằng (từ vị trí Đập dâng đến điểm giao QL 16 - cọc 19)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,904100m2
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 200mm, dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,509100m
18Lắp đặt cút thép mạ kẽm - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
19Lắp bích thép nối ống - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cặp bích
20Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 150mm, dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,523100m
21Lắp đặt cút thép mạ kẽm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
22Lắp bích thép nối ống - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cặp bích
23Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 150mm, dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,794100m
24Lắp đặt cút thép mạ kẽm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
25Lắp bích thép nối ống - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cặp bích
26Sản xuất các kết cấu thép giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,301Tấn
27Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,301Tấn
28Bu lông, vít nở sắt D12Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 100mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,209100m
30Lắp đặt cút thép mạ kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
31Lắp bích thép nối ống - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cặp bích
32Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (cọc N73)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Lắp bích thép nối van - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cặp bích
34Đào móng mố đỡ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,575m3
35Đắp trả đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
36Bê tông mố đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
37Ván khuôn mố đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
38Gia công tấm thép 600X50X5Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
39Bu lông sắt M14*250Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
40Đào móng hố van - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,805m3
41Đắp trả đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,684m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
43Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
44Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
45Xây tường hố van bằng Gạch bê tông đặc (105x60x220cm), vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
47Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,044Tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Cấu kiện
51Lắp đặt van mặt bích điều tiết - Đường kính 150mm (cọc N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52Lắp bích thép nối van - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cặp bích
53Lắp đặt van mặt bích điều tiết - Đường kính 100mm (cọc N45)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Lắp bích thép nối van - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cặp bích
55Đào móng hố van - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,708m3
56Đắp trả đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,527m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
58Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
59Ván khuôn đế móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
60Xây tường hố van bằng Gạch bê tông đặc (105x60x220cm), vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,754m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62m2
62Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,066Tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3Cấu kiện
66Lắp đặt van xả khí - Đường kính 200mm (cọc N2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
67Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mm (cọc N59)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
68Lắp đặt van mặt bích xả cặn - Đường kính 150mm (cọc N23)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
69Lắp bích thép nối van - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cặp bích
B Bể chứa nước:
1Đào móng bể nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,046100m3
2Đắp trả đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,432m3
4Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,668Tấn
6Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m3
7Ván khuôn sân bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
8Bê tông sân bể, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
9Ván khuôn thép thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V4,907100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,643Tấn
11Thi công, lắp đặt khớp nối bằng thép tấm mạ kẽm chống thấm dày 3mm (giữa các khối đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,54Kg
12Bê tông thành bể, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,44m3
13Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,6m2
14Quét nước xi măng 2 nước mặt trong thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V344,32m2
15Trát ngoài thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,7m2
16Xây tường đầu hồi bằng Gạch bê tông đặc (105x60x220cm), vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,108m3
17Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,113Tấn
20Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,696Tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,696Tấn
24Gia công ray bằng máng thép U50x32x4.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132Tấn
25Lắp dựng ray bằng máng thép U50x32x4.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132Tấn
26Cung cấp, lắp dựng Bánh xe di chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
27Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu xanh có dập vòm, dày 0,35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m2
28Gia công khung lọc bằng thép hộp mạ kẽm KT 60x30x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,825Tấn
29Cung cấp, lắp dựng vải địa bọc ngoài các tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
30Cung cấp, lắp dựng lưới thép B10 mạ kẽm dày 1,5mm bao quanh khung lọcMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
31Thi công tầng lọc bằng sỏi cuội 5-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
32Thi công tầng lọc sỏi cuội 2-5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
33Làm tầng lọc bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
34Gia công, lắp đặt thang lên, xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
35Đào móng hố van - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,411m3
36Đắp trả đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,861m3
37Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
38Ván khuôn đáy móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
39Xây tường hố van bằng Gạch bê tông đặc (105x60x220cm), vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,346m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,826m2
41Sản xuất, lắp đặt nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,171Tấn
42Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
43Lắp đặt van mặt bích xả cặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
44Lắp đặt van mặt bích điều tiết - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Lắp bích thép nối van - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cặp bích
46Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
48Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
49Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,834100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm thoát nước hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm - Đường kính 100mm, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng hệ thống cấp nước tự chảy (bao gồm các hạng mục chính: Đập dâng, tuyến đường ống cấp nước, bể chứa nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước tối thiểu hạng III;54
2 Kỹ thuật thi công công trình 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước;43
3 Giám sát chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Máy bơm nước Diezel 20CV1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW1
6 Máy đào Máy đào 1,25m31
7 Máy hàn điện Máy hàn điện 23kW2
8 Máy mài Máy mài 2,7kW1
9 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel 600m3/h1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít1
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150l1
12 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay Fi 42mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->