Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:30:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp tuyến đường kết nối đường trục xã đến thôn Trinh Nữ 1, xã Yên Hòa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 2x4 chiều dày | 242,559 | m3 | |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng | 1.212,7952 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 231,5712 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn, Khe co giãn | 143,816 | m2 | |
| 5 | Quét nhựa, Khe co giãn | 0,0528 | m2 | |
| 6 | Chiều dài xẻ khe, Khe co giãn | 338,26 | m | |
| 7 | Gỗ chèn khe , Khe co giãn | 0,0907 | m3 | |
| 8 | Ma tít, Khe co giãn | 0,1373 | m3 | |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền K95 dày 30cm lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua về | 432,7576 | m3 | |
| 2 | Đắp nền K90, Đắp bằng đất tận dụng | 365,7206 | m3 | |
| 3 | Đắp nền K90, Đắp bằng đất mua về | 1.322,2112 | m3 | |
| 4 | Đào đất KTH, đất cấp I | 486,771 | m3 | |
| 5 | Đánh cấp, đất cấp I | 145,823 | m3 | |
| 6 | Đào nền, đất cấp III | 80,2809 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn, đất cấp III | 477,3394 | m3 | |
| 8 | Đào mặt đường cũ cấp IV | 116,7236 | m3 | |
| 9 | Đào móng rãnh, đất cấp III | 83,5324 | m3 | |
| 10 | Đào hố móng kè, chân khay, đất cấp I | 342,9098 | m3 | |
| 11 | Đắp ngoài kè bằng đất tận dụng đầm K85 | 144,1337 | m3 | |
| 12 | Đắp trong kè bằng đất tận dụng đầm K90 | 76,9425 | m3 | |
| C | Vuốt mặt đường | |||
| 1 | Vuốt lề rẽ cấp phối đá dăm loại I | 23,488 | m3 | |
| 2 | Vuốt lề rẽ bê tông xi măng M300 dày TB 18cm | 26,424 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển Đất cấp I | 964,5102 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển Vật liệu phá dỡ | 116,7236 | m3 | |
| 5 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 1.081,2338 | m3 | |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | 1 | biển | |
| 2 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 1,88 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | 0,049 | m3 | |
| 5 | Đào hố móng đất cấp III | 0,0645 | m3 | |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng | 0,1022 | m3 | |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 | 1,134 | m3 | |
| 8 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | 2,982 | m3 | |
| 9 | Thép D | 105,462 | kg | |
| 10 | Sơn đỏ phản quang | 3,822 | m2 | |
| 11 | Sơn trắng 2 lớp | 17,682 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn | 15,456 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cọc tiêu | 42 | cái | |
| 14 | Chiều dài tôn lượn sóng, bước cột 2m | 176,67 | m | |
| E | Gia cố mái taluy, tường kè | |||
| 1 | Bê tông M200, Giằng đỉnh kè | 1,2 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn, Giằng đỉnh kè | 6,96 | m2 | |
| 3 | Cốt thép D | 28,7363 | kg | |
| 4 | Cốt thép D | 53,28 | kg | |
| 5 | Đá hộc xây thân kè VXM M100 | 18,9 | m3 | |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluy | 118,4101 | m3 | |
| 7 | Đá hộc xây bệ đáy kè VXM M100 | 60,5 | m3 | |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | 45,8591 | m3 | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | 0,32 | m2 | |
| 10 | Ống nhựa PVC D60 | 8 | m | |
| 11 | Cọc tre gia cố móng L=2,5m | 4.726,5625 | m | |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | 43,9037 | m2 | |
| F | Cống tròn BTCT D75 | |||
| 1 | Bê tông Ống cống M200 | 0,8344 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn Ống cống | 25,7962 | m2 | |
| 3 | Thép tròn Ống cống D | 78,6485 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống | 4 | đoan ống | |
| 5 | Bê tông móng thân cống, bê tông M150 đá 2x4 | 3,581 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường đầu, bê tông M150 đá 2x4 | 1,2815 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường cánh, bê tông M150 đá 2x4 | 0,513 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, bê tông M150 đá 2x4 | 2,6355 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng tường cánh, bê tông M150 đá 2x4 | 1,575 | m3 | |
| 10 | Bê tông sân cống, chân khay, bê tông M150 đá 2x4 | 1,043 | m3 | |
| 11 | Bê tông sân gia cố, chân khay, bê tông M150 đá 2x4 | 2,1016 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống | 6,9504 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | 10,224 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | 4,36 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu | 14,721 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | 14,896 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn sân cống, chân khay | 5,04 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay | 6,17 | m2 | |
| 19 | Đá dăm đệm móng | 3,0574 | m3 | |
| 20 | Cọc tre L=2,5m | 1.024,375 | m | |
| 21 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp | 4,6 | m2 | |
| 22 | Vữa xi măng M100, Khe nối | 0,001 | m3 | |
| 23 | Vải tẩm nhựa phòng nước, Khe phòng lún | 1,16 | m2 | |
| 24 | Gỗ tẩm nhựa, Khe phòng lún | 0,0062 | m3 | |
| 25 | Vữa xi măng M100, Khe phòng lún | 0,002 | m3 | |
| 26 | Đào hố móng, đất cấp I | 27,7507 | m3 | |
| 27 | Đắp hoàn trả hố móng cống - đất mua về | 17,0397 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ bê tông | 11,4994 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ đá xây | 5 | m3 | |
| 30 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 16,4994 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đổ đi Đất cấp I | 61,295 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đổ điVật liệu thải | 16,4994 | m3 | |
| 33 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 77,7944 | m3 | |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Gạch xây hố ga VXM M75 | 6,6186 | m3 | |
| 2 | Trát hố ga VXM M75 dày 1,5cm | 44,7528 | m2 | |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 | 1,5336 | m3 | |
| 4 | Cốt thép mũ mố | 62,803 | kg | |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | 13,5096 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | 1,598 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan | 186,32 | kg | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 8,94 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 9 | CK | |
| H | Rãnh dọc B400 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 8,8471 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng rãnh M150 | 13,2707 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 28,89 | m2 | |
| 4 | Gạch xây thân rãnh VXM M75 | 21,5993 | m3 | |
| 5 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | 114,5516 | m2 | |
| 6 | Bê tông mũ mố M300 | 6,5772 | m3 | |
| 7 | Cốt thép mũ mố | 204,0828 | kg | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | 82,9248 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan M300 | 6,8731 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan | 763,17 | kg | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 36,3048 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 94 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước 01 người.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi