Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Thán |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:28:00 đến ngày 2022-07-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,916,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.874377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74875E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT + Hoàn thiện (điện + cấp, thoát nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thạch Thán |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa thôn 2, xã Thạch Thán, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng, cấp trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật; + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Thạch Thán; Địa chỉ: Xã Thạch Thán, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 59,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 22,6358 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 258,9885 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà | Chương V | 216,5628 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà | Chương V | 116,598 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 312,3852 | m2 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 0,3041 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km | Chương V | 0,3041 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,6467 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô cửa | Chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô cửa đi, cửa sổ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9372 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0273 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2469 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,779 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V | 129,0527 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V | 137,4019 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V | 7,92 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,0324 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 22,0648 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 220,6484 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 133,8019 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,3619 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,6577 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 106,7323 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2599 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1813 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,5593 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4182 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,1818 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can INOX lối tạo dốc: | Chương V | 6,8058 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1957 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,1957 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,285 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,285 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,6498 | 100m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 238,8832 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 566,3851 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, pano kính, loại kính dày 6.38ly | Chương V | 23,52 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa, pano kính, loại kính dày 6.38ly | Chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa, pano kính, loại kính dày 6.38ly | Chương V | 34,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách khung nhôm kính xingfa, loại kính dày 6.38ly | Chương V | 15,8187 | m2 |
| 42 | Mua và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, 1 bình chữa cháy CO2 MT3 03 bình MFZ4 | Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp dựng biển hiệu NVH mặt sau | Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 5,0895 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,6704 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1484 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 31,2919 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 42,5333 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km, đất cấp II | Chương V | 0,8507 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5097 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0994 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4461 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,4071 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,0636 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3951 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1811 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8748 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,3461 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,8161 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 23,91 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 17,7778 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,926 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0655 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5022 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,4684 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4741 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1199 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8748 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,6218 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,8127 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5366 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,82 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0054 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0384 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3326 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,8812 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,811 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,2165 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,089 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,089 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,614 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,614 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,2549 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V | 20,22 | md |
| 45 | Máng thu nước bằng inox | Chương V | 10 | md |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,9559 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 1,4175 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,578 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,8 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,064 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,204 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,41 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,27 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,88 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 69,3 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 20,064 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,782 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 314,48 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm pano kính, loại kính dày 6.38ly | Chương V | 14,336 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm pano kính, loại kính dày 6.38ly | Chương V | 12,16 | m2 |
| 61 | SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox | Chương V | 12,16 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat 100 -200A | Chương V | 6 | điểm |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 3 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 90 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 389 | m |
| 75 | Mua và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, 1 bình chữa cháy CO2 MT3 03 bình MFZ4 | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 1 | bộ |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 8,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,6028 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 17,799 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 45,126 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 20,091 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 63,32 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,32 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 63,32 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,8444 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,1967 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 31,967 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm pano kính xingfa, loại kính dày 6.38ly | Chương V | 3,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm vách ngăn compac | Chương V | 17,428 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê (T) nhựa, Đường kính | Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 67mm | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa hàn PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 26mm | Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 6 | cái |
| E | MÁI CHE | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,4721 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,4721 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4552 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4552 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,9425 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Chương V | 29,18 | md |
| F | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 3,1223 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 15,2991 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,0967 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km, đất cấp III | Chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 2,5387 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,0496 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,3802 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,853 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0576 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3663 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1167 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,9259 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,8424 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 66,0198 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,2816 | m3 |
| 16 | Tay vịn lan can inox | Chương V | 12,74 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tâm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0195 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,196 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| H | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 9,5115 | m3 |
| 2 | Ni lông lót đáy bê tông | Chương V | 190,23 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 19,023 | m3 |
| 4 | Lát gạch TEEZARO kích thước gạch | Chương V | 190,23 | m2 |
| I | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn cao áp, đèn led công suất 100W | Chương V | 3 | cái |
| 2 | SX cột đèn chiếu sáng sân vườn (cột lắp trên mái, sê nô) | Chương V | 3 | cái |
| 3 | SX cần đèn vươn 1.5m | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 6 | Khoá cáp D8 | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Khoá cáp D16 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống nhựa mềm xoắn HDPE D65 | Chương V | 50 | m |
| J | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 5,85 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5265 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 8,0616 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,359 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0507 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4345 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,7738 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5227 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0164 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1136 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,8712 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 75 | Chương V | 2,4392 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,4447 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0365 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2154 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,3671 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,9162 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V | 26,46 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 | Chương V | 24,6905 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,1505 | m2 |
| 28 | SX hoa sắt tường rào | Chương V | 27,3 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 27,3 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,42 | m2 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc: Kích thước dài, rộng, cao: 1200x600x750mm. Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, đã qua xử lý tẩm sấy, chống công vênh, mối mọt phủ sơn PU màu cánh dán cao cấp. Bàn làm việc có ngăn để tài liệu. | Chương V | 8 | chiếc |
| 2 | Ghế ngồi: Khung ống inox Ф22.2 . Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da. | Chương V | 40 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu, tủ sách: Kích thước dài, rộng, cao: 1000x400x2000mm. Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, đã qua xử lý tẩm sấy, chống công vênh, mối mọt phủ sơn PU màu cánh dán cao cấp. (Tủ gỗ, 2 cánh ô thoáng kính, các ngăn để sách). | Chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Rèm vải nhung gấm của đi, cửa sổ: (Vải nhung Hàn Quốc, bao gồm phụ kiện...) | Chương V | 60 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.874377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74875E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT + Hoàn thiện (điện + cấp, thoát nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi