Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756135-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Thán
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220743693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:28:00 đến ngày 2022-07-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,916,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.874377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74875E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT + Hoàn thiện (điện + cấp, thoát nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thạch Thán
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa thôn 2, xã Thạch Thán, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thạch Thán , địa chỉ: xã Thạch Thán, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thạch Thán; Địa chỉ: Xã Thạch Thán, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Nhật Lam + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E- HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh + Thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thạch Thán , địa chỉ: xã Thạch Thán, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thạch Thán; Địa chỉ: Xã Thạch Thán, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng, cấp trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật; + Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thạch Thán; Địa chỉ: Xã Thạch Thán, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửaChương V59,85m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V22,6358m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V258,9885m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhàChương V216,5628m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhàChương V116,598m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V312,3852m2
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V0,3041100m3
8Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2kmChương V0,3041100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,6467m3
10Ván khuôn lanh tô cửaChương V0,0871100m2
11Đổ bê tông lanh tô cửa đi, cửa sổ, đá 1x2, mác 200Chương V0,9372m3
12Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,0273tấn
13Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2469tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,779m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Chương V129,0527m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Chương V137,4019m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Chương V7,92m2
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V11,0324m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V22,0648m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V220,6484m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V133,8019m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,3619m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V30,6577m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V106,7323m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,2599m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,1813m2
27Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,5593m3
28Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,4182m3
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo, vữa XM mác 75Chương V4,1818m2
30Lắp dựng lan can INOX lối tạo dốc:Chương V6,8058m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1957tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,1957tấn
33Gia công xà gồ thépChương V0,285tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V0,285tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,6498100m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V238,8832m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V566,3851m2
38Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, pano kính, loại kính dày 6.38lyChương V23,52m2
39Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa, pano kính, loại kính dày 6.38lyChương V2,24m2
40Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa, pano kính, loại kính dày 6.38lyChương V34,2m2
41Lắp dựng vách khung nhôm kính xingfa, loại kính dày 6.38lyChương V15,8187m2
42Mua và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, 1 bình chữa cháy CO2 MT3 03 bình MFZ4Chương V3bộ
43Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V3bộ
44Lắp dựng biển hiệu NVH mặt sauChương V1cái
C NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V5,0895m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V7,6704m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1484100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V31,2919100m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V42,5333m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km, đất cấp IIChương V0,8507100m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V5m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,5097100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0994tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4461tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,4071tấn
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V13,0636m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3951100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1811tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8748tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,3461m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V17,8161m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V23,91m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V17,7778m3
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V5,926m3
21Ván khuôn móng cộtChương V0,4488100m2
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0655tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5022tấn
24Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V2,4684m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4741100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1199tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8748tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,6218m3
29Ván khuôn sàn máiChương V0,8127100m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,5366tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V9,82m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0302100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0054tấn
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0384tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,3326m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,8812m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,811m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V13,2165m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,089tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,089tấn
41Gia công xà gồ thépChương V0,614tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V0,614tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,2549100m2
44Tôn úp nócChương V20,22md
45Máng thu nước bằng inoxChương V10md
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,9559m3
47Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V1,4175m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,578m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V185,8m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,064m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V6,204m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V47,41m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V81,27m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,88m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V69,3m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V20,064m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V102,782m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V314,48m2
59Lắp dựng cửa đi khung nhôm pano kính, loại kính dày 6.38lyChương V14,336m2
60Lắp dựng cửa sổ khung nhôm pano kính, loại kính dày 6.38lyChương V12,16m2
61SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inoxChương V12,16m2
62Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
63Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt Atomat 100 -200AChương V6điểm
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V9bộ
65Lắp đặt ổ cắm baChương V8cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
69Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V20m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V3m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V90m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V389m
75Mua và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, 1 bình chữa cháy CO2 MT3 03 bình MFZ4Chương V1bộ
76Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V1bộ
D NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaChương V8,12m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,6028m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V17,799m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V45,126m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V20,091m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V63,32m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,32m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V63,32m2
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V3,8444m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,1967m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V31,967m2
12Lắp dựng cửa đi khung nhôm pano kính xingfa, loại kính dày 6.38lyChương V3,44m2
13Lắp dựng tấm vách ngăn compacChương V17,428m2
14Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V5bộ
18Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V4cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,1100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,25100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,1100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 100mmChương V19cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mmChương V9cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mmChương V14cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mmChương V3cái
26Lắp đặt tê (T) nhựa, Đường kính Chương V15cái
27Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 67mmChương V3cái
28Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmChương V3cái
29Lắp đặt ống nhựa hàn PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa hàn PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,06100m
31Lắp đặt ống nhựa hàn PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,05100m
32Lắp đặt ống nhựa hàn PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,05100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 32mmChương V10cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 25mmChương V15cái
35Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 26mmChương V8cái
36Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmChương V2cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V6cái
E MÁI CHE
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,4721tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,4721tấn
3Gia công xà gồ thépChương V0,4552tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4552tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,9425100m2
6Tôn úp nócChương V29,18md
F TƯỜNG CHẮN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,1223m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V15,2991m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,0967m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km, đất cấp IIIChương V0,1331100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V2,5387m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V10,0496m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,3802m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,853m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0576tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3663tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1167100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,9259m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V57,8424m2
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V66,0198m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V5,2816m3
16Tay vịn lan can inoxChương V12,74m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V1,8m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V0,31m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Chương V0,55m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,36m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V5m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V1,5m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,012100m2
8Cốt thép tâm đan, đường kính > 10mmChương V0,0195tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,196m3
10Lắp đặt tấm đan rãnhChương V51 cấu kiện
H SÂN
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V9,5115m3
2Ni lông lót đáy bê tôngChương V190,23m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V19,023m3
4Lát gạch TEEZARO kích thước gạch Chương V190,23m2
I CHIẾU SÁNG
1Đèn cao áp, đèn led công suất 100WChương V3cái
2SX cột đèn chiếu sáng sân vườn (cột lắp trên mái, sê nô)Chương V3cái
3SX cần đèn vươn 1.5mChương V3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
6Khoá cáp D8Chương V4cái
7Khoá cáp D16Chương V4cái
8Đầu cốt đồng M10Chương V4cái
9Ống nhựa mềm xoắn HDPE D65Chương V50m
J TƯỜNG BAO
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V0,25100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,9m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V5,85m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5265100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V8,0616100m
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V3,359m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,095100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0507tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4345tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V7,7738m3
11Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V0,5227m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1584100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0164tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1136tấn
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V0,8712m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 75Chương V2,4392m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V7,4447m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0365tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2154tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,1m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,195100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,3671m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,9162m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Chương V26,46m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100Chương V24,6905m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,1505m2
28SX hoa sắt tường ràoChương V27,3m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V27,3m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,42m2
K THIẾT BỊ
1Bàn làm việc: Kích thước dài, rộng, cao: 1200x600x750mm. Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, đã qua xử lý tẩm sấy, chống công vênh, mối mọt phủ sơn PU màu cánh dán cao cấp. Bàn làm việc có ngăn để tài liệu.Chương V8chiếc
2Ghế ngồi: Khung ống inox Ф22.2 . Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da.Chương V40chiếc
3Tủ tài liệu, tủ sách: Kích thước dài, rộng, cao: 1000x400x2000mm. Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, đã qua xử lý tẩm sấy, chống công vênh, mối mọt phủ sơn PU màu cánh dán cao cấp. (Tủ gỗ, 2 cánh ô thoáng kính, các ngăn để sách).Chương V6chiếc
4Rèm vải nhung gấm của đi, cửa sổ: (Vải nhung Hàn Quốc, bao gồm phụ kiện...)Chương V60m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.874377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74875E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu BTCT + Hoàn thiện (điện + cấp, thoát nước)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;+ Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư);- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSĐX)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn Có giấy đăng ký; giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
12 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->