Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 4773/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:27:00 đến ngày 2022-07-31 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,457,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu); + Văn bản hợp đồng và các Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Phụ lục thanh toán giá trị hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình/ QĐ phê duyệt TKBVTC-DT/Phê duyệt dự án.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo biên bản nghiệm thu,hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh quy môGhi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực, kinh nghiệm Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó có 02 người có trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng;Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực, kinh nghiệm Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực, kinh nghiệm Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng: ≥ 6t -10t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3 – 1,25m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông - công suất: ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất: ≥110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời - sức nâng: ≥0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGHĨA TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Mầm non Cư Kbang, Hạng mục: Nhà lớp học 04 phòng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 4773/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 140 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Súp; Địa chỉ: Số 84 Lạc Long Quân, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3687793 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ea Súp. Địa chỉ: Số 31 Lạc Long Quân, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 02623.852360 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVKTTC và Chương V-E,HSMT | 0,979 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 22,266 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 15,387 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,147 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,196 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,8938 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 21,525 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 30,0956 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2533 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,0256 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,3368 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 13,148 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 261,811 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 1,416 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | -nt- | 1,4164 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | -nt- | 1,4164 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 42,43 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5266 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 3,1807 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 1,5318 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,086 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 3,5139 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2011 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,6647 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 27,3648 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,6115 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,9606 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,8624 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,1305 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,8158 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 8,0712 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 2,0557 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 26,5958 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 47,3874 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 34,985 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép, đà trần | -nt- | 3,223 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước các loại thép | -nt- | 474,9392 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,0032 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 5,5437 | 100m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 11,7335 | m3 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 6,49 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 11,3498 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | -nt- | 3,9112 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 86,4 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 25,29 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 25,29 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 274,462 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 590,7505 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 49,405 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,72 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 78,008 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 61,15 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 113,046 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 175,676 | m |
| 55 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,12 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 43,46 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 43,46 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 690,4785 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 498,0637 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | -nt- | 289,4 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượt | -nt- | 56,32 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x200 (cắt từ gạch nền) | -nt- | 30,1 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2 | -nt- | 181,512 | m2 |
| 64 | Láng granitô bậc cấp | -nt- | 45,64 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 5,4248 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm | -nt- | 23,08 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng 5ly | -nt- | 12,96 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | -nt- | 30,96 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 32,4608 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 152,7616 | m2 |
| 71 | Đóng trần tôn lạnh bao gồm chỉ nhựa | -nt- | 3,1362 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống thép chờ sẵn trong bê tông | -nt- | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | -nt- | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | -nt- | 51 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,697 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,0425 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,0195 | 100m |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện phòng | -nt- | 5 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 33 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn Led D300 - 30W | -nt- | 17 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc điều chỉnh quạt | -nt- | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | -nt- | 105 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | -nt- | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 240 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 420 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 570 | m |
| 93 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | -nt- | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | -nt- | 1 | sứ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | -nt- | 1,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | -nt- | 0,95 | 100m |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | -nt- | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | -nt- | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | -nt- | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa răng trong 34/27 | -nt- | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | -nt- | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | -nt- | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | -nt- | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa | -nt- | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | -nt- | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | -nt- | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | -nt- | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D114 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D90 | -nt- | 0,75 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D49 | -nt- | 0,16 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Cút, tê, Lơi nhựa Pvc D114 | -nt- | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút, Tê, Lơi, Y nhựa Pvc D90 | -nt- | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa Pvc D49 | -nt- | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê thông hơi D49 bể tự hoại | -nt- | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Gra thu nước KT 200*200 | -nt- | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | -nt- | 1 | bể |
| 125 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | -nt- | 15,9 | m3 |
| 126 | Đắp cát móng đường ống | -nt- | 6,36 | m3 |
| 127 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | -nt- | 9,54 | m3 |
| 128 | Đào đất giếng thấm, bể tự hoại | -nt- | 38,838 | m3 |
| 129 | BT đá 4x6 lót móng vữa XM mác 50 | -nt- | 1,4475 | m3 |
| 130 | Xây bể tự hoại gạch thẻ 46x86x190 chiều dầy | -nt- | 8,0165 | m3 |
| 131 | Trát tường bể tự hoại dày 1,5cm vữa XM mác 75 | -nt- | 49,268 | m2 |
| 132 | Trát tường bể tự hoại dày 1,0cm vữa XM mác 75 | -nt- | 49,268 | m2 |
| 133 | Láng bể nước vữa XM mác 75 | -nt- | 6,26 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng nguyên chất | -nt- | 55,528 | m2 |
| 135 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0443 | 100m2 |
| 136 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn | -nt- | 0,1575 | tấn |
| 137 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | -nt- | 3,826 | m3 |
| 138 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | -nt- | 12 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu); + Văn bản hợp đồng và các Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Phụ lục thanh toán giá trị hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình/ QĐ phê duyệt TKBVTC-DT/Phê duyệt dự án.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo biên bản nghiệm thu,hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh quy môGhi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực, kinh nghiệm Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Trong đó có 02 người có trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng;Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực, kinh nghiệm Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực, kinh nghiệm Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng: ≥ 6t -10t | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3 – 1,25m2 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông - công suất: ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy ủi - công suất: ≥110 cv | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời - sức nâng: ≥0,8 t | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 t | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi