Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765761-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220759053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 18:02:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,384,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0152252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Đường giao thông, (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.368.858.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.737.717.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cử nhân chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường từ đồng Ngã Tư đến giáp bờ sông ĐT386 thuộc thôn Trần Thượng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao , địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Trần Cao; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát . + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư An Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc DC Việt Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao , địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Trần Cao; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Trần Cao; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị trấn Trần Cao, địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân Thị trấn Trần Cao, địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,766m3
2Đào bùn đăc, hữu cơ bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,776m3
3Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,26100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,349100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,349100m3/1km
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,634100m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,0421m3
8Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Đào cấp),Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,31m3
9Đào nền đường mở rộng, đất cấp II bằng máy đào 0,8m3 (Đào cấp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,477100m3
10Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,765100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,692100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,908100m3
13Đệm cát vàng tạo phẳngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,154m3
14Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,164100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (bê tông chịu uốn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V387,69m3
16Cắt khe co mặt đường bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,410m
17Gỗ chèn khe giãnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,223m3
18Nhựa đường chèn kheYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V201,574kg
19Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8295100m3
20Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8295100m3
21Mua đất để đắp lềYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V491,323m3
22Chân cột biển báo D90mm (3,3m/1 biển)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6md
23Biển báo tròn D90cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
24Đào móng cột biển báo, đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,251m3
25Bê tông móng cột biển báo đá 2x4, chiều rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25m3
B CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Bơm nuóc thi công máy bơm 15CVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,156100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,693m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V191,843m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,286100m2
6Xây tường công bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V371,164m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,628m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,834100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,393tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,36tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.030,296m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,9m2
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,79m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,157100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,255tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,159tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V301cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02310 tấn/1km
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V61 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5mối nối
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V151 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11mối nối
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V71 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 800mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6mối nối
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,319100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,319100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,319100m3/1km
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,003100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,181tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21m2
32Roăng cau su củ tỏiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
35Bu lông M180x250Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2chiếc
36Bu lông M18x160Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5chiếc
37Máy đóng mở V1Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0152252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Đường giao thông, (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.368.858.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.737.717.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.32
3 Kế toán công trình 1 + Có bằng cử nhân chuyên ngành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy xúc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu tĩnh Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tải tự đổ 5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy ủi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->