Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765586-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HỘI HỢP
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210947078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 18:00:00 đến ngày 2022-07-31 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,152,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6728184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.345636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - 01 hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 7.806.486.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.806.486.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc giao thông hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương tự;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương tự;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cẩn cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đồng Đức, phường Hội Hợp
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND phường Hội Hợp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Trường Minh Vĩnh Phúc. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND phường Hội Hợp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND phường Hội Hợp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hội Hợp; Địa chỉ: phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnhVĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Ngân sách phường Hội Hợp; Địa chỉ: phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnhVĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Mua đất + vận chuyển đất cấp 3 để đắp san nền K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16.482,2064m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,3735100m3
3San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt119,681100m3
4Đào đất móng kè đá, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8889100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,988m3
6Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt161,928m3
7Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt141,0123m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5069100m
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0795100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3357tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9561tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,5904m3
13Gia cố vải địa kỹ thuật làm tầng lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6416100m2
14Thi công lớp đá cuội sỏi làm tầng lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,184m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Mua đất + vận chuyển đất cấp 3 đắp nền đường K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt656,0989m3
2Mua đất + vận chuyển đất cấp 3 đắp nền đường K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt387,3768m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,7985100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7599100m3
5Thi công móng bằng đá cấp phốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt165,5928m3
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7998100m3
7Rải bạt lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,995100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt522,2912m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1245100m2
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,99110m
11Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,1852100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72,964m3
13Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,196100m2
14Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt109,446m3
15Xây rãnh thoát nước gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt200,288m3
16Bê tông mũ tường rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,2m3
17Ván khuôn mũ tường rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,272100m2
18Láng lòng rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt312,4m2
19Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.046,08m2
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58,4m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9472100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,0318tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7321cấu kiện
24Đắp đất trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt603,568m3
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ QUẢN TRANG, KHU TẬP KẾT VÀ TIÊU HỦY CHẤT THẢI
1Đào móng tường rào, trụ cổng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1482100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3827100m3
3Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3504100m2
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,8143m3
5Xây móng tường rào gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,5751m3
6Xây móng tường rào gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,7559m3
7Ván khuôn giằng tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3504100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0525tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4845tấn
10Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8544m3
11Xây cột, trụ tường rào gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,9148m3
12Xây tường rào thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,3367m3
13Đắp mũ trụ tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150cái
14Đắp đỉnh tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt412,1m
15Gạch gốm hoa chanh 200x200x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.775,5viên
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.775,51 cấu kiện
17Trát trụ cột tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt200,0969m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.086,8422m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.764,5m
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.964,5969m2
21Đào móng nhà quản trang - đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1776100m3
22Đắp đất nền móng nhà quản trang, độ chặt Y/C K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0592m3
23Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,064100m2
24Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,368m3
25Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,0388m3
26Xây móng gahcj BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,144m3
27Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,072100m2
28Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0213tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1099tấn
30Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,792m3
31Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,7685m3
32Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8593m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,512100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0754tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3934tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,762m3
37Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5376100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4273tấn
39Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,376m3
40Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0255100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0047tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0116tấn
43Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1273m3
44Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2164tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,67041m2
46Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2164tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4864100m2
48Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ 600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,4m
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt110,7219m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt115,8504m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,76m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,566m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,76m2
54Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,76m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,76m2
56Bê tông lót móng hè, tam cấp chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5356m3
57Xây hè và bậc tam cấp gahcj BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5564m3
58Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,6646m3
59Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,6184m3
60Lát nền, sàn nhà - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,2084m2
61Lát nền, sàn vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7m2
62Ốp tường vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,8m2
63Đắp vữa các chi tiết hiên nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1gói
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,75m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt110,7219m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt164,3764m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0397tấn
68Sơn tĩnh điện hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,7kg
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,56m2
70Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6.38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,24m2
71Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6.38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,925m2
72Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ kính 6.38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,56m2
73Ống thoát nước mái (ống+cút+đai)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14m
74Giếng khoan+bơm+hệ thống lọc sơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
75Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
76Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Led-1x36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
78Lắp đặt đèn Led D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
79Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
81Lắp đặt các automat MCB-1P/250V/20A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
82Lắp đặt các automat MCB-3P/500V/40A-10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
83Lắp đặt vỏ tủ, KT: 400x300x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
84Lắp đặt đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6hộp
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt75m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,04100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,03100m
92Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
93Lắp đặt ren ngoài PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
97Lắp đặt Tê ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
98Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
99Lắp đặt van chặn - Đường kính D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
100Lắp đặt van chặn - Đường kính D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
101Lắp đặt van chặn - Đường kính D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
102Lắp đặt van phao - Đường kính D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
103Lắp đặt rắc co PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
104Lắp đặt rắc co PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
105Lắp đặt rắc co PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
107Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
108Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
109Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
112Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
115Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
116Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,14100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
122Đào móng bể tự hoại - đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,15611m3
123Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,896m3
124Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1289m3
125Xây bể tự hoại gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,4313m3
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,678m2
127Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,678m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,796m2
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,72m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0312100m2
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81 cấu kiện
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,074tấn
133Gia công, lắp đặt nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0574tấn
134Đắp nền móng công trình khu tập kết và tiêu hủy chất thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7m3
135Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,015100m2
136Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4m3
137Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,726m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,41m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT, CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0551m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,05m3
3Lắp dựng cột bê tông, cột vuông H=7,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51 cột
4Đai thép+khóa đai cột đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
5Kẹp hãm cáp KH50-95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
6Móc treo cáp D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
7Hòm đếm điện năng cấp nguồn 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hòm
8Kéo dây cáp VX-AL/XLPE-20x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2100m
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ ĐKCS-1P/50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 tủ
10Đào móng đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60,81m3
11Đắp đất trả móng đường ống, đường cấp độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,608100m3
12Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE -D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2100 m
14Rải cáp ngầm, dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2100m
15Băng báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt200m
16Lắp dựng cột thép, bát giác liền cần 7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41 cột
17Lắp đặt đèn chiếu sáng Led-80WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,35100m
19Khung móng M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
20Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81 đầu cáp
21Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81 đầu cáp
22Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bảng
23Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41 bộ
24Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cọc
25Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5561m3
26Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,56m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,128100m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,64m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,64m2
30Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4hệ thống
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRONG KHU MỘ, BÃI ĐỂ XE, CÂY XANH
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt267,1m3
2Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150,4m3
3Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,9m3
4Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt430,4m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.304m2
6Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.304m2
7Trồng cỏ Lá treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5.013m2
8Trồng Cây Bàng Đài LoanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49cây
9Trồng Cây ĐạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46cây
10Đào đất hố trồng cây - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt114,951m3
11Đất màu trồng cây đổ tại hiện trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.009,944m3
12Đào xúc đất, san mặt bằng phạm vi trồng cây xanh (Đất màu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt751,955m3
F HẠNG MỤC: Dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (Gxd)x2,5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6728184E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.345636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - 01 hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 7.806.486.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.806.486.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc giao thông hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương tự;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tự;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương tự;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
2 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy cắt uốn cốt thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Máy đầm đất cầm tay Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
9 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
10 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
11 Máy ủi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
12 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
13 Cẩn cẩu ô tô Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->