Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764450-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220751979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70%, Ngân sách xã tự cân đối 30%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 17:45:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,664,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.997494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99498E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.497.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ trường tiểu học Ngọc Lĩnh, xã Ngọc Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 70%, Ngân sách xã tự cân đối 30%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh , địa chỉ: Số nhà 19/05, Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh, địa chỉ: Số nhà 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lĩnh, thị xã Nghi Sơn - Địa chỉ: UBND xã Ngọc Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh , địa chỉ: Số nhà 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lĩnh, thị xã Nghi Sơn trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trần Đức Nghi Sơn, địa chỉ: Số nhà 17 đường Lê Thế Sơn, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36, địa chỉ: Phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh, địa chỉ: Số nhà 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh, địa chỉ: Số nhà 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lĩnh, thị xã Nghi Sơn


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh , địa chỉ: Số nhà 19/05, Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh, địa chỉ: Số nhà 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lĩnh, thị xã Nghi Sơn - Địa chỉ: UBND xã Ngọc Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh, địa chỉ: Số nhà 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lĩnh, thị xã Nghi Sơn - Địa chỉ: UBND xã Ngọc Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lĩnh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ,: UBND xã Ngọc Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Ngọc Lĩnh,Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ : UBND xã Ngọc Lĩnh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V42,317m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V40,9706m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
4Phá dỡ nền đến cos sân bằng máy xúc gầu 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0605100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8934100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8934100m3
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng,máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0891m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,724m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,949m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,658tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m2
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,722m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,961m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,903m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,778tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,975m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,499100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,02110m³/1km
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,899m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,372m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,372m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,359m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,421tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,075tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,702100m2
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,238m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,123m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,123m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,51m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,69tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,842tấn
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,505m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,505m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,597m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,208tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,63100m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V563m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V563m2
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,143m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,223m2
48SXLD lan can cầu thang, thép vuông đặc 14x14mm sơn tĩnh điện màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8,416m2
49Tay vịn gỗ Lim Nam Phi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m
50Trụ gỗ Lim Nam Phi D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,42m
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,31m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,31m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,561m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,351100m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,024m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,024m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
61Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
63Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,64m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,64m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,748m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,272m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,803m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,08m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V795,872m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,08m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V795,872m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V386,834m2
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,625m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,88m2
77Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
78Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,712m2
79Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
80Cửa sổ cánh mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
81Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 hoàn chỉnh, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
82Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,152m2
83Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,184m2
84Sản xuất lắp dựng vách compact nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
85Thang sắt lên mái + nắp tôn đậy cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
86Lan can bằng thép hộp 20x40x1,5, tay vịn inox D76x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V46,046m2
87Đắp chữ '' Nhà Hiệu Bộ ''Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,04m
91Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8m
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m2
93Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,136m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V95,136m2
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,238m3
96Trát tường dày 1,5cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,632m2
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,725m3
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
101Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
102Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
103Lợp mái tôn liên danh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,067100m2
104Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,72m
105Ke chống bão ( 04 cái/m2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224cái
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,967m3
107Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,115m3
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,621m2
109Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
110Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Lắp đặt vòi LavaborMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính cút D=32Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
124Máy bơm công suất 1,5hpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
125Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
126Lắp đặt ống nhựa U.PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
127Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
128Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
129Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
132Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
136Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
138Cầu chắn rác D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Đai kẽm cố định ống + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
140Lắp đặt hộp điện KT250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
141Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
150Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
151Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
152Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
153Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
154Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
159Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
160Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
161Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
162Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
163Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,19m3
165Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
166Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
167Bình bọt chữa cháy CO2MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
168Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
172Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
174Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
176Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
177Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,571m3
178Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,165m2
179Đánh màu tường trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V8,165m2
180Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,669m2
181Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
182Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,005100m2
183Đào rãnh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m3
184Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2571m3
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
186Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,778m3
187Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,8m2
188Láng mương dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
189Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,524m3
190Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
191Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
193Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V951 cấu kiện
194Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
195Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.997494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99498E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.497.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy hàn Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô >= 7T Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->