Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711792-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220236343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương 110 tỷ đồng, Ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác 28 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:28:00 đến ngày 2022-07-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,599,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01(ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc một trong các trường hợp sau:* Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có các hạng mục chính gồm: + Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; + Cầu đường bộ từ cấp III trở lên kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. - Có giá trị về quy mô công việc gồm: + Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 60,819 tỷ đồng;+ Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 8,999 tỷ đồng.* Trường hợp 2: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, mỗi hợp đồng đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có các hạng mục chính gồm: + Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa + Cầu đường bộ cấp IV có kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. - Có giá trị về quy mô công việc gồm: + Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 60,819 tỷ đồng + Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 8,999 tỷ đồng.* Trường hợp 3: Nhà thầu có các hợp đồng như sau: + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), trong đó giá trị phần đường bộ trong mỗi hợp đồng ≥ 60,819 tỷ đồng.+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL), giá trị phần công trình cầu trong mỗi hợp đồng ≥ 8,999 tỷ đồng”.Ghi chú: Do quy định về giới hạn ký tự đăng tải trên hệ thống, Bên mời thầu không thể đăng tải đầy đủ nội dung tiêu chí đánh giá về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo Quyết định phê duyệt E- HSMT. Vì vậy tiêu chuẩn đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này. Nhà thầu chỉ được đánh giá là đạt yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự khi đáp ứng các quy định tương ứng được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.818.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16-25T
- Số lượng tối thiểu 6
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 6
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 63 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy (xe) bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 6
25-Kích căng kéo cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250T
- Số lượng tối thiểu 2
26-Phòng thí nghiệm Las XD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 506B đoạn thị trấn Lam Sơn đi xã Thọ Lập, huyện Thọ Xuân
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương 110 tỷ đồng, Ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác 28 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa , địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, lập TKBVTC-DT cho dự án: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vinasean; nhà thầu phụ là công ty cổ phần tư vấn An Thịnh; + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán công trình: Trung tâm tư vấn Khoa học công nghệ Cầu đường Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa , địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình. + Giấy phép kinh doanh ngành nghề Bảo hiểm, đáp ứng điều kiện hoạt động bảo hiểm theo quy định. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Xác nhận của Cục thuế tỉnh Thanh Hóa về việc không còn nợ Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (trong thời gian từ ngày phát hành Hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu), bao gồm: Tiền sử dụng đất khi trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất; tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi trúng đấu giá mỏ khoáng sản. + Các hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình); tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự, máy móc thiết bị). + Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851.255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa; địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373.852. 366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, AN TOÀN GIAO THÔNG
C NỀN MẶT, ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
D Nền đường tuyến chính + nút giao
1Đào đất nền đường, đào khuôn, đào rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo47,9100m3
2Đào đất không thích hợp, đào hoàn trả mương, đào cấpChi tiết có Hồ sơ kèm theo526,35100m3
3Đắp đất nền đường K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.738,91100m3
4Đắp đất nền đường K98Chi tiết có Hồ sơ kèm theo298,96100m3
5Xáo xới, lu lèn nền đường K98Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,99100m3
6Đá dăm đệm tường chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,93m3
7Bê tông tường chắn M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo90,78m3
8Đắp đất bờ vây thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,66100m3
9Cọc tre L=2,5mChi tiết có Hồ sơ kèm theo44,37100m
10Phên nứaChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.508,58m2
11Thép buộc D4mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo235,16kg
12Thanh lý bờ vây thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,32100m3
E Mặt đường tuyến chính + nút giao
1Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnChi tiết có Hồ sơ kèm theo455m3
2Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 28cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo63,64100m2
3Móng đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 10cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo128,94100m2
4Mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn 1,8kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo128,94100m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo132,26100m2
6Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo174,97100m3
7Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo91,33100m3
8Bù vênh cấp phối đá dăm loại IChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,28100m3
9Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo605,54100m2
10Bù vênh bê tông nhựa C19Chi tiết có Hồ sơ kèm theo12,59m3
11Mặt đường Bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo737,8100m2
F Đường ngang dân sinh
1Đào nền, đào khuôn, đào cấp, đào đất không thích hợp.Chi tiết có Hồ sơ kèm theo18,4100m3
2Đắp đất nền đường K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo69,13100m3
3Móng đá dăm tiêu chuẩn + bù vênhChi tiết có Hồ sơ kèm theo78,1m3
4Móng cấp phối đá dăm loại II + bù vênhChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,22100m3
5Nilon tái sinhChi tiết có Hồ sơ kèm theo65,56100m2
6Bê tông mặt đường M300Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.311,25m3
G Rãnh chịu lực dọc tuyến, ngang đường
1Thân rãnh bê tông cốt thép M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo961m
2Tấm đan nắp rãnh chịu lực L1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo898tấm
3Hố thu bê tông cốt thép M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo45hố
4Tấm đan hố thu L2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo45tấm
5Tấm đan nắp rãnh đường ngang L3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo63tấm
H Hoàn trả mương xây
1Mương xây gạch kích thước BxH=40x50cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo977,43m
2Mương xây gạch kích thước BxH=90x90cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo323,67m
I CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
J Cống bản
1Đá dăm đệmChi tiết có Hồ sơ kèm theo73,25m3
2Bê tông móng, sân cống, tường thân, tường cánh, tường thân, hố thu M150Chi tiết có Hồ sơ kèm theo649,26m3
3Bê tông mũ mố, hố thu M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo45,67m3
4Cốt thép mũ mố, hố thu ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,1tấn
5Cốt thép mũ mố, hố thu ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,29tấn
6Bê tông tấm bản M250Chi tiết có Hồ sơ kèm theo63,65m3
7Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,62tấn
8Cốt thép tấm bản ĐK >10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,34tấn
9Đệm VXM M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo126,57m2
10Lắp đặt tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo209tấm
11Tấm đan hố thu Đ1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo6tấm
K Cống hộp
1Đá dăm đệmChi tiết có Hồ sơ kèm theo24,18m3
2Bê tông lót móng, chân khay cống hộp M150Chi tiết có Hồ sơ kèm theo42,97m3
3Bê tông gia cố mái cống hộp M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo50,14m3
4Bê tông sân cống, tường cánh M250Chi tiết có Hồ sơ kèm theo89,75m3
5Cốt thép sân cống, tường cánh ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,17tấn
6Cốt thép sân cống, tường cánh ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,61tấn
7Bê tông thân cống hộp M300Chi tiết có Hồ sơ kèm theo176,85m3
8Cốt thép thân cống ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,53tấn
9Cốt thép thân cống ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,02tấn
10Cốt thép thân cống ĐK >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,02tấn
11Quét nhựa đường phòng nước 2 lớpChi tiết có Hồ sơ kèm theo760,55m2
12Hệ đà giáo thép thi công cống hộpChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,43tấn
13Gỗ thi công cống hộpChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,29m3
14Cốt thép khe lún cống hộp ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,03tấn
15Chốt thép mạ kẽm khe lún cống hộp ĐK >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,21tấn
16Tấm ngăn nước khe lún cống hộpChi tiết có Hồ sơ kèm theo30,6m
17Bitum chèn kheChi tiết có Hồ sơ kèm theo277,5kg
18Ống nhựa PVC D27 khe lúnChi tiết có Hồ sơ kèm theo28,62m
19Móng cấp phối đá dăm loại II vuốt nối đường ngang với cống hộpChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,21100m3
20Nilon tái sinhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,39100m2
21Bê tông mặt đường M300 dày 20cm vuốt nối đường ngang với cống hộpChi tiết có Hồ sơ kèm theo27,72m3
L Bản quá độ
1Đá dăm đệm+ bù kết cấuChi tiết có Hồ sơ kèm theo60,82m3
2Bê tông bản chuyển tiếp M250Chi tiết có Hồ sơ kèm theo70,83m3
3Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,243tấn
4Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,9tấn
M Rãnh chịu lực ngang đường (hoàn trả mương)
1Đá dăm đệmChi tiết có Hồ sơ kèm theo72,75m3
2Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,23tấn
3Cốt thép rãnh ĐK >10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo13,2tấn
4Tấm đan nắp rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo459tấm
5Bê tông móng, thân kết nối mương xây M150Chi tiết có Hồ sơ kèm theo39,91m3
6Bê tông rãnh M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo298,31m3
N Hạng mục khác
1Thanh lý bê tông cốt thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo48,06m3
2Thanh lý bê tông xi măngChi tiết có Hồ sơ kèm theo108,1m3
3Thanh lý gạch xâyChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,29m3
4Đào đất thi công cống, mương, rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,55100m3
5Đắp đất hoàn thiện cống, mương, rãnh K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo9,57100m3
6Ống cống D400; L=1m nối rãnh dọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo7đốt
O HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật SChi tiết có Hồ sơ kèm theo2cái
2Biển báo chữ nhật S>1m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo21cái
3Biển báo trònChi tiết có Hồ sơ kèm theo1cái
4Biển báo tam giácChi tiết có Hồ sơ kèm theo123cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.078,71m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo480,15m2
7Cột KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7cột
8Cọc HChi tiết có Hồ sơ kèm theo69cọc
9Cọc tiêuChi tiết có Hồ sơ kèm theo960cọc
10Đèn chớp vàng cảnh báoChi tiết có Hồ sơ kèm theo19cái
11Tôn lượn sóng đường đầu cầu, bước cột 2mChi tiết có Hồ sơ kèm theo40m
P PHẦN CẦU
Q Kết cấu phần trên
1Sản xuất dầm chữ I BTCT DƯL L=33mChi tiết có Hồ sơ kèm theo4dầm
2Lắp đặt dầm chữ I BTCT DƯL L=33mChi tiết có Hồ sơ kèm theo4dầm
3Gối cầu cao su bản thép (bao gồm cả đệm gối)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8bộ
4Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo88,58m3
5Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,083tấn
6Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo13,978tấn
7Cốt thép dầm ngang, ĐK >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,19tấn
8Tấm bản ván khuôn bê tông cốt thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo102tấm
9Lớp phòng nước dạng dung dịchChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,88100m2
10Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,88100m2
11Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,88100m2
12Khe co giãn dạng ray bằng thép không rỉChi tiết có Hồ sơ kèm theo19,96m
13Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo5,18m3
14Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,115tấn
15Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2569tấn
16Bê tông gờ lan can cầu 25Mpa (mố + nhịp)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo17,59m3
17Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm (nhịp)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,74tấn
18Ống nhựa PVC D110 trong gờ lan can cầu (mố + nhịp)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo88m
19Lan can cầu thép mạ kẽm (mố + nhịp)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo88m
20Thoát nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo8bộ
R Các hạng mục hạ bộ
S Mố cầu
1Cọc khoan nhồi D=1,2m (ngàm trong bệ, từ đáy bệ lên chiều dày 0,15m)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo351,5m
2Bê tông lót móng 10MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,54m3
3Bê tông mố cầu, ụ chống xô, đá kê gối 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo529,22m3
4Cốt thép mố, đá kê gối ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,03tấn
5Cốt thép mố, đá kê gối ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo16,56tấn
6Cốt thép mố ĐK >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,635tấn
7Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối, ụ chống xôChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,14m3
8Ống thép cuộn ụ chống xôChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,04tấn
9Thanh neo mạ kẽm ụ chống xô D60Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,115tấn
10Nhựa đường ụ chống xôChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,7kg
11Bê tông lót móng bản quá độ 12MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,62m3
12Bê tông bản quá độ 25MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo37,36m3
13Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,77kg
14Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,78tấn
15Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,11tấn
16Ống nhựa PVC D32Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1100m
17Quét nhựa đường lòng mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo262,33m2
18Bao tải tẩm nhựa đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,18m2
T Tứ nón, mặt đường trên mố, mái taluy
1Đắp đất dạng hạt K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo22,45100m3
2Đắp đất K98Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,65100m3
3Móng cấp phối đá dăm Loại II dày 30cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,3100m3
4Móng cấp phối đá dăm Loại II dày 15cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,15100m3
5Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,99100m2
6Mặt đường BTN C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,99100m2
7Đào đất thi công chân khay, tứ nónChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,06100m3
8Đắp đất chân khay, tứ nón K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo18,08100m3
9Đá dăm đệmChi tiết có Hồ sơ kèm theo35,13m3
10Bê tông chân khay M150Chi tiết có Hồ sơ kèm theo69,99m3
11Bê tông bậc lên xuống M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo29,93m3
12Nilon tái sinhChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,87100m2
13Bê tông gia cố mái M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo178m3
U Phụ trợ thi công cầu
V Mặt bằng thi công
1San ủi mặt bằng công trường K90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo17,51100m3
2Móng cấp phối đá dăm Loại II dày 30cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,52100m3
3Láng VXM M100 dày 3cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo840m2
4Thanh thải mặt bằng thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,51100m3
W Đường vào thi công cầu
1Đào nền, đào khuôn, đào cấp, đào đất KTHChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,18100m3
2Đắp đất nền đường K90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo6,37100m3
3Đắp đá thải mặt đường dày 20cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,38100m3
4Đào thanh thải tuyến tránh thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,75100m3
X Đường tạm phục vụ thi công cẩu lắp dầm cầu
1Đào nền đường tạmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,42100m3
2Đắp đất nền đường K90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo6,34100m3
3Đắp đá thải mặt đường dày 20cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,35100m3
4Ống cống bê tông D1500Chi tiết có Hồ sơ kèm theo14m
5Đào thanh thải đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,69100m3
Y Bệ đúc dầm, bệ kê dầm
1Đá dăm đệm bệ đúc, kê dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo52,42m3
2Bê tông bệ đúc, kê dầm 20MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,6m3
3Cốt thép bệ đúc ĐK ≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,43tấn
4Cốt thép bệ đúc ĐK ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,984tấn
5Tấm thép bệ đúcChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,19tấn
6Thanh lý bệ đúc, bệ kê dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo76,02m3
Z Thi công mố
1Đắp đất, san ủi mặt bằng thi công K90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo23,89100m3
2Thanh thải đất đắpChi tiết có Hồ sơ kèm theo19,11100m3
3Đào móng thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,66100m3
4Đắp đất hoàn thiện K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo4,45100m3
5Hệ đà giáo thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo29,21tấn
6Gỗ phục vụ thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,54m3
AA Thi công bản hẫng mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang
1Hệ đà giáo thép thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,42tấn
AB Đường đầu cầu
1Đào cấp, đào đất KTHChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,89100m3
2Đắp đất nền đường K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo51,41100m3
3Đắp đất K98Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,38100m3
4Móng cấp phối đá dăm loại II 30cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,43100m3
5Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,71100m3
6Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo4,76100m2
7Mặt đường Bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,76100m2
AC Điện phục vụ thi công cầu
1Đường dây và trạm biến áp phục vụ thi công cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo1TB
AD PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1toàn bộ
AE BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng phần cầu: (0,45% x [Chi phí xây dựng phần cầu])1toàn bộ
2Bảo hiểm xây dựng phần đường: (0,25% x [Chi phí xây dựng phần đường])1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,98%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,15%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01(ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc một trong các trường hợp sau:* Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có các hạng mục chính gồm: + Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; + Cầu đường bộ từ cấp III trở lên kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. - Có giá trị về quy mô công việc gồm: + Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 60,819 tỷ đồng;+ Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 8,999 tỷ đồng.* Trường hợp 2: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, mỗi hợp đồng đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có các hạng mục chính gồm: + Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa + Cầu đường bộ cấp IV có kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. - Có giá trị về quy mô công việc gồm: + Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 60,819 tỷ đồng + Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 8,999 tỷ đồng.* Trường hợp 3: Nhà thầu có các hợp đồng như sau: + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), trong đó giá trị phần đường bộ trong mỗi hợp đồng ≥ 60,819 tỷ đồng.+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL), giá trị phần công trình cầu trong mỗi hợp đồng ≥ 8,999 tỷ đồng”.Ghi chú: Do quy định về giới hạn ký tự đăng tải trên hệ thống, Bên mời thầu không thể đăng tải đầy đủ nội dung tiêu chí đánh giá về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo Quyết định phê duyệt E- HSMT. Vì vậy tiêu chuẩn đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này. Nhà thầu chỉ được đánh giá là đạt yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự khi đáp ứng các quy định tương ứng được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.818.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo);73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)52
4 Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)73
5 Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)73
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)31
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)21
8 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m36
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T12
3 Máy ủi ≥ 110CV6
4 Máy san ≥ 110CV2
5 Lu rung 16-25T6
6 Lu bánh thép ≥ 8T6
7 Lu bánh lốp ≥ 16Tấn2
8 Xe tưới nước Hoạt động tốt2
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h1
10 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/h1
11 Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV2
12 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt2
13 Máy nén khí Hoạt động tốt2
14 Máy hàn Hoạt động tốt2
15 Máy phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt2
16 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt1
17 Búa rung Hoạt động tốt1
18 Cẩu tự hành ≥ 7 Tấn1
19 Cẩu bánh xích ≥ 25 Tấn1
20 Cần cẩu > 63 Tấn2
21 Xe vận chuyển bê tông Hoạt động tốt2
22 Máy (xe) bơm bê tông Hoạt động tốt1
23 Máy bơm vữa Hoạt động tốt1
24 Máy trộn BTXM ≥ 250L6
25 Kích căng kéo cáp DƯL ≥ 250T2
26 Phòng thí nghiệm Las XD Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->