Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn hỗ trợ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 17:33:00 đến ngày 2022-07-31 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,767,019,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32042286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55340381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.436.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.873.826.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Công trình Đường giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình còn thời hạn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + chi phí dự phòng Hoàn thiện cơ sở hạ tầng khu dân cư gốm Bồ Tát, thôn Bạch Liên, xã Yên Thành 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn hỗ trợ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Thành (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0989527955) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; Địa chỉ: xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0989527955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thẩm định UBND xã Yên Thành (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0989527955) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng thẩm định UBND xã Yên Thành (Địa chỉ: Trụ sở Đảng ủy, HĐND & UBND xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0989527955) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm | Chi tiết theo chương V | 191,3958 | m3 |
| 2 | BTXM M250# đá 2x4 dày 16cm | Chi tiết theo chương V | 685,699 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 152,0016 | m2 |
| 4 | Giấy dầu | Chi tiết theo chương V | 5.347,777 | m2 |
| 5 | CPĐD loại I dày trung bình 16cm | Chi tiết theo chương V | 198,9337 | m3 |
| 6 | CPĐD loại I dày trung bình 14cm | Chi tiết theo chương V | 604,6124 | m3 |
| 7 | BTXM M250# đá 2x4 dày trung bình 10cm - Bê tông mặt đường vuốt giao dân sinh | Chi tiết theo chương V | 11,0949 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường - vuốt giao dân sinh | Chi tiết theo chương V | 4,0392 | m2 |
| 9 | Giấy dầu - vuốt giao dân sinh | Chi tiết theo chương V | 26,59 | m2 |
| 10 | CPĐD loại I dày trung bình 16cm - vuốt giao dân sinh | Chi tiết theo chương V | 4,2544 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 dày 30cm | Chi tiết theo chương V | 1.656,622 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp | Chi tiết theo chương V | 2.098,4928 | m3 |
| 13 | Phá mặt đường BTXM hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 425,978 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1.643,9586 | m3 |
| 15 | Đào đất KTH đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 740,2269 | m3 |
| 16 | Đánh cấp đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 23,593 | m3 |
| 17 | Đào hố móng đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 1.192,781 | m3 |
| 18 | Lu lèn đáy khuôn K90 | Chi tiết theo chương V | 2.633,0894 | m2 |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng K90 bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 307,0167 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả hố móng K85 bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 40,8419 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 109,5034 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 2.080,5645 | m3 |
| 23 | Mua đất đắp | Chi tiết theo chương V | 562,9975 | m3 |
| 24 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm) | Chi tiết theo chương V | 2.342,38 | m |
| 25 | Ma tít chèn khe co | Chi tiết theo chương V | 0,4685 | m3 |
| 26 | Ma tít chèn khe dãn (rộng 2.5cm, sâu 3.0cm) | Chi tiết theo chương V | 0,1462 | m3 |
| 27 | Tấm đệm gỗ (rộng 15cm) dày 2.5cm | Chi tiết theo chương V | 25,7397 | m2 |
| 28 | Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ Giằng đỉnh kè | Chi tiết theo chương V | 17,6572 | m3 |
| 29 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 817,9007 | kg |
| 30 | Ván khuôn - Giằng đỉnh kè | Chi tiết theo chương V | 88,736 | m2 |
| 31 | Đá hộc xây VXM M100# thân tường kè | Chi tiết theo chương V | 184,0799 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 - móng tường kè | Chi tiết theo chương V | 164,2788 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 28,7595 | m3 |
| 34 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 11.732,5 | m |
| 35 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 30,93 | m2 |
| 36 | Ống PVC D60, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Chi tiết theo chương V | 21,6 | m |
| 37 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 1,08 | m2 |
| 38 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm - Hoàn trả tường rào | Chi tiết theo chương V | 12,0892 | m3 |
| 39 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 33cm - Hoàn trả tường rào | Chi tiết theo chương V | 6,765 | m3 |
| 40 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm - Hoàn trả tường rào | Chi tiết theo chương V | 171,9862 | m2 |
| 41 | BTCT M250 đá 1x2 - Cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 1,4437 | m3 |
| 42 | Thép D | Chi tiết theo chương V | 160,286 | kg |
| 43 | Ván khuôn - Cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 19,47 | m2 |
| 44 | Sơn đỏ phản quang - Cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 4,8675 | m2 |
| 45 | Sơn trắng (2 nước) - Cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 20,355 | m2 |
| 46 | Lắp đặt - Cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 59 | ck |
| 47 | Bê tông M150#, đá 2x4 đổ tại chỗ - móng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 1,053 | m3 |
| 48 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 1,404 | m3 |
| 49 | Đào móng đất cấp 2 - Di chuyển đột điện | Chi tiết theo chương V | 32,01 | m3 |
| 50 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# - Di chuyển đột điện | Chi tiết theo chương V | 26,532 | m3 |
| 51 | Bê tông chèn chân cột đá 1x2 M200# - Di chuyển đột điện | Chi tiết theo chương V | 1,319 | m3 |
| 52 | BT lót đổ tại chỗ đá 4x6 M100# dày 10cm - Di chuyển đột điện | Chi tiết theo chương V | 2,91 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột H=8.5m | Chi tiết theo chương V | 7 | cột |
| 54 | Tháo dỡ cột bê tông cũ | Chi tiết theo chương V | 28 | cột |
| 55 | Mua cột mới H=8,5m | Chi tiết theo chương V | 7 | cột |
| 56 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 740,2269 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 604,0765 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III, Bê tông, gạch đá | Chi tiết theo chương V | 425,978 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 740,2269 | 1m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 604,0765 | 1m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III, Bê tông, gạch đá | Chi tiết theo chương V | 425,978 | 1m3/1km |
| 62 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 1.770,2814 | m3 |
| B | RÃNH DỌC BTCT B400 | |||
| 1 | BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250 - tấm đan | Chi tiết theo chương V | 133,5313 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 14.100,8714 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤18mm | Chi tiết theo chương V | 6.735,4406 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 1.675,4556 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 1.407 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 1.407 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết theo chương V | 333,8283 | tấn/1km |
| 8 | BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250 thân rãnh | Chi tiết theo chương V | 409,7145 | m3 |
| 9 | Thép D≤10mm - thân rãnh | Chi tiết theo chương V | 9.404,1707 | kg |
| 10 | Thép D>10mm - thân rãnh | Chi tiết theo chương V | 13.461,5698 | kg |
| 11 | Ván khuôn - thân rãnh | Chi tiết theo chương V | 5.755,047 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đốt rãnh | Chi tiết theo chương V | 1.407 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 1.407 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Chi tiết theo chương V | 1.024,2863 | tấn/1km |
| 15 | BTXM đổ tại chỗ đá 1x2, M250 | Chi tiết theo chương V | 24,2167 | m3 |
| 16 | - Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 322,8896 | m2 |
| 17 | - Thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1.564,6207 | kg |
| 18 | - Thép D>10mm | Chi tiết theo chương V | 683,2209 | kg |
| 19 | Ống PVC D21 | Chi tiết theo chương V | 844,2 | m |
| 20 | Ống PVC D48 | Chi tiết theo chương V | 844,2 | m3 |
| 21 | Vữa M100 bịt ống PVC D21 | Chi tiết theo chương V | 11,139 | m3 |
| 22 | Mối nối cống bằng vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 1.350 | mối nối |
| 23 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150, dày 10cm - móng rãnh | Chi tiết theo chương V | 127,3689 | m3 |
| 24 | Ván khuôn - móng rãnh | Chi tiết theo chương V | 283,042 | m2 |
| 25 | BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250 - tấm đan hố ga | Chi tiết theo chương V | 6,1936 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 663,0896 | kg |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, D≤18mm | Chi tiết theo chương V | 314,5845 | kg |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 81,0056 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chi tiết theo chương V | 71 | 1cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 71 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết theo chương V | 15,484 | tấn/1km |
| 32 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250 - thân hố ga | Chi tiết theo chương V | 26,4864 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân hố ga | Chi tiết theo chương V | 52,544 | m2 |
| 34 | Thép D≤10mm - thân hố ga | Chi tiết theo chương V | 603,9602 | kg |
| 35 | Thép D>10mm - thân hố ga | Chi tiết theo chương V | 1.086,8087 | kg |
| 36 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150, dày 10cm - móng hố ga | Chi tiết theo chương V | 6,888 | m3 |
| 37 | Ván khuôn - móng hố ga | Chi tiết theo chương V | 25,4 | m2 |
| 38 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chi tiết theo chương V | 20,664 | m3 |
| 39 | Đắp hoàn trả K90 mang cống | Chi tiết theo chương V | 4,616 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 15,5864 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 15,5864 | 1m3/1km |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết theo chương V | 15,5864 | m3 |
| 43 | BTXM M150# đá 2x4 dày 15cm - Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn KT 20x20m | Chi tiết theo chương V | 60 | m3 |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm - Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn KT 20x20m | Chi tiết theo chương V | 40 | m3 |
| 45 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K90 bằng đất mua mới - Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn KT 20x20m | Chi tiết theo chương V | 120 | m3 |
| 46 | Thanh thải bãi đúc | Chi tiết theo chương V | 220 | m3 |
| C | CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn) - ống cống | Chi tiết theo chương V | 13,7056 | m3 |
| 2 | Thép D≤10 - ống cống | Chi tiết theo chương V | 1.914,3442 | kg |
| 3 | Ván khuôn - ống cống | Chi tiết theo chương V | 270,4352 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp - ống cống | Chi tiết theo chương V | 122,1792 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống | Chi tiết theo chương V | 52 | 1 đoạn cống |
| 6 | Mối nối cống bằng vữa XM M100# | Chi tiết theo chương V | 42 | mối nối |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 47,0645 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết theo chương V | 34,2639 | tấn/1km |
| 10 | BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# - móng cống | Chi tiết theo chương V | 6,4901 | m3 |
| 11 | Ván khuôn - móng cống | Chi tiết theo chương V | 13,687 | m2 |
| 12 | BT lót đá 4x6 dày 10cm - móng cống | Chi tiết theo chương V | 2,862 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm dày 10cm - móng cống | Chi tiết theo chương V | 0,4574 | m3 |
| 14 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | Chi tiết theo chương V | 227,5 | m |
| 15 | Bê tông M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ) - tường đầu, tường cánh | Chi tiết theo chương V | 3,0311 | m3 |
| 16 | Ván khuôn - tường đầu, tường cánh | Chi tiết theo chương V | 30,5689 | m2 |
| 17 | BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# -Móng tường đầu, tường cánh | Chi tiết theo chương V | 9,2254 | m3 |
| 18 | Ván khuôn -Móng tường đầu, tường cánh | Chi tiết theo chương V | 29,0604 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm dày 10cm -Móng tường đầu, tường cánh | Chi tiết theo chương V | 1,9096 | m3 |
| 20 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Móng tường đầu, tường cánh | Chi tiết theo chương V | 97,5 | m |
| 21 | Đá hộc xây VXM M100# - Gia cố móng tường đầu, hèm phai | Chi tiết theo chương V | 6,098 | m |
| 22 | Đá dăm đệm dày 10cm - Gia cố móng tường đầu, hèm phai | Chi tiết theo chương V | 1,9 | m3 |
| 23 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 -Gia cố móng tường đầu, hèm phai | Chi tiết theo chương V | 200 | m3 |
| 24 | Cắt khe mặt đường BTXM hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 43,6 | m |
| 25 | Phá mặt đường BTXM hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 10,0838 | m3 |
| 26 | Phá kè ốp mái taluy đá hộc hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 4,032 | m3 |
| 27 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Chi tiết theo chương V | 98,5782 | m3 |
| 28 | Hoàn trả BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm | Chi tiết theo chương V | 9,9266 | m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 7,627 | m3 |
| 30 | Đắp đất đầm chặt K95 dày 30cm (bằng đất tận dụng) | Chi tiết theo chương V | 9,6475 | m3 |
| 31 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đầm chặt K90 (bằng đất tận dụng) | Chi tiết theo chương V | 42,725 | m3 |
| 32 | Hoàn trả kè ốp mái taluy đá hộc hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 1,008 | m3 |
| 33 | BT lót đá 4x6 dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,336 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 40,679 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 40,679 | 1m3/1km |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết theo chương V | 40,679 | m3 |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32042286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55340381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.436.913.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.873.826.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Công trình Đường giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình còn thời hạn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện với vai trò tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | >=110 cv | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | >=9T | 1 |
| 4 | Máy lu rung | >=12T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi