Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765011-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220761628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW (nguồn khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 17:28:00 đến ngày 2022-07-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,885,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có các hạng mục công việc cơ bản tương tự nội dung công việc được thể hiện ở bảng tiên lượng mời thầu: Thi công kênh mương; Thi công cống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán/thanh lý của HĐ của mỗi hợp đồng là ≥ 1,4 tỷ đồng Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường-Có giấy phép hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phục trách trắc đạc công trình: 1 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có băng đại học kế toán.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự hoặc kiêm nhiệm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công tại công trình:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 70 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giáy chứng nhân quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giáy chứng nhân quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giáy chứng nhân quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy toàn đạc,
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Khắc phục, sửa chữa hệ thống kênh N1-4 thôn Hải Chử
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TW (nguồn khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 14. Địa chỉ: Quốc lộ 1A, xã Hải Phú, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định BCKTKT: Phòng NN&PTNT huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến hoặc đối với các nhà thầu không tự đi khảo sát do không biết vị trí công trường thì liên hệ với Chủ đầu tư để được hướng dẩn kiểm tra hiện trường (địa chỉ liên hệ: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất, xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị). Tất cả các nhà thầu tham dự thầu (kể cả các nhà thầu tự đi khảo sát không cần Ban QLDA hướng dẫn lưu ý phải chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND Xã Trung Hải thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường và công trình lân cận trên địa bàn địa phương quản lý thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH ĐOẠN I: BxH=60cm x 90 cm /N1-4
1Bê tông M200 dăm Dmax=2, tườngTheo hồ sơ TK110,09m3
2Bê tông M200 dăm Dmax=2, đáy kênhTheo hồ sơ TK54,28m3
3BTCT M200 dăm Dmax=2cm, giằng kênh + tấm đanTheo hồ sơ TK2,14m3
4Vải nhựa tái sinh lót móngTheo hồ sơ TK361,89m2
5Giấy dầu 2 lớpTheo hồ sơ TK16,4m2
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK126,26m2
7Ván khuôn thép tường + giằngTheo hồ sơ TK1.489,1m2
8Thép AITheo hồ sơ TK4.993,51kg
9Thép AIITheo hồ sơ TK28,34kg
10Đất đào kênh C2, TC, L=10mTheo hồ sơ TK452,67m3
11Đất đắp kênh C2, TC, gk=1,5T/m3, L=30mTheo hồ sơ TK399,1m3
12Đất đắp C3, TC, Lvc=13,5kmTheo hồ sơ TK239,57m3
13Bóc phong hoá đất C1, CG, Lvc=30mTheo hồ sơ TK75,87m3
14Phá bê tông kênh cũTheo hồ sơ TK79,58m3
B KÊNH ĐOẠN II: BxH= 40cm x 50cm /N1-4
1Bê tông M200 dăm Dmax=2, tườngTheo hồ sơ TK50,89m3
2Bê tông M200 dăm Dmax=2, đáy kênhTheo hồ sơ TK34,71m3
3BTCT M200 dăm Dmax=2cm, giằng kênh + tấm đanTheo hồ sơ TK1,4m3
4Vải nhựa tái sinh lót móngTheo hồ sơ TK231,39m2
5Giấy dầu 2 lớpTheo hồ sơ TK8,58m2
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK102,8m2
7Ván khuôn thép tường + giằngTheo hồ sơ TK683,58m2
8Thép AITheo hồ sơ TK2.725,78kg
9Thép AIITheo hồ sơ TK21,6kg
10Đất đào kênh C2, TC, L=10mTheo hồ sơ TK204,42m3
11Đất đắp kênh C2, TC, gk=1,5T/m3, L=30mTheo hồ sơ TK198,35m3
12Đất đắp C3, TC, Lvc=13,5kmTheo hồ sơ TK93,31m3
13Bóc phong hoá đất C1, CGTheo hồ sơ TK68,31m3
14Phá bê tông kênh cũTheo hồ sơ TK57,59m3
C CẦU H3, Bc=6,0m TẠI K0+396.0/N1-4
1BTCT móng M200 dăm Dmax=2Theo hồ sơ TK1,2m3
2BTCT tường M200 dăm Dmax=2Theo hồ sơ TK1,96m3
3BTCT tấm đan M200 dăm Dmax=2Theo hồ sơ TK0,76m3
4Vải nhựa tái sinh lót móngTheo hồ sơ TK6m2
5Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK2,8m2
6Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK22,25m2
7Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK3,81m2
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ TK1,12m2
9Thép CT3 (DTheo hồ sơ TK194,795kg
10Thép CT5 (D>10mm)Theo hồ sơ TK182,6971kg
D CỬA LẤY NƯỚC D=30cm TẠI K0+292,0/N1-4
1Bê tông M200, dăm Dmax=4, móngTheo hồ sơ TK0,76m3
2Bê tông M200, dăm Dmax=4, tườngTheo hồ sơ TK0,39m3
3BTCT M200, dăm Dmax=2, giàn vanTheo hồ sơ TK0,03m3
4ống buy ly tâm D=30cm, 2 lớp thép dày 5cmTheo hồ sơ TK5m
5Lót móng vải nhựa tái sinhTheo hồ sơ TK3,95m2
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK3,02m2
7Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK9,24m2
8Ván khuôn thép giàn vanTheo hồ sơ TK0,83m2
9Giấy dầu 2 lớpTheo hồ sơ TK0,41m2
10Thép AITheo hồ sơ TK7,5kg
11Thép hìnhTheo hồ sơ TK13kg
12Đào đất C2, TCTheo hồ sơ TK4,76m3
13Đắp giáp thổ, đầm cóc đất C2, Lvc=30mTheo hồ sơ TK4,26m3
14BTCT M200, dăm Dmax=2, phai chắnTheo hồ sơ TK0,01m3
15Thép hình phai chắnTheo hồ sơ TK7,36kg
16Thép CT3 phai chắnTheo hồ sơ TK0,84kg
17Bulong + hộp bulongTheo hồ sơ TK8bộ
18Bulong đuôi câu D8Theo hồ sơ TK2bộ
19Cao su tấm 4mmx7cmTheo hồ sơ TK1,2m
20Ty vanTheo hồ sơ TK8,8736kg
21Vít đóng mở V0Theo hồ sơ TK1bộ
E CỐNG TIÊU QUA KÊNH D=80CM/N1-4 TẠI K0+410.0
1Đệm cát dày 5cmTheo hồ sơ TK0,9m2
2Bê tông M200, dăm Dmax=4, móngTheo hồ sơ TK6,2m3
3Bê tông M200, dăm Dmax=4, tườngTheo hồ sơ TK2,08m3
4BTCT M200, dăm Dmax=2, giàn phaiTheo hồ sơ TK0,09m3
5ống buy D=80cm, 2 lớp thép, dày 10cm; 1 ống thẳng 1 ống loe chiều dài mổi ống L=2mTheo hồ sơ TK7m
6Thép CT3Theo hồ sơ TK2,8kg
7Thép CT5Theo hồ sơ TK15,91kg
8Thép hìnhTheo hồ sơ TK24,03kg
9Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK17,35m2
10Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK13,56m2
11Gia cố rọ đá KT 2x1x0.5mTheo hồ sơ TK3rọ
12Cọc tre gia cố nền 6-8cm, L=2,5cmTheo hồ sơ TK449cọc
13Đào đất C2, CG, Lvc=30mTheo hồ sơ TK54,07m3
14Đắp đất C2, đầm cóc, Lvctb=30mTheo hồ sơ TK38,55m3
15Đắp đê quai đất C2, đầm cóc, Lvc=30mTheo hồ sơ TK21m3
16Phá đê quai đất C2, CG, Lvc=30mTheo hồ sơ TK21m3
17BTCT M200, dăm Dmax=2 cua vanTheo hồ sơ TK0,05m3
18Bulong + hộp bulongTheo hồ sơ TK14bộ
19Bulong đuôi câu D8Theo hồ sơ TK2bộ
20Thép CT3 cửa vanTheo hồ sơ TK4kg
21Tấm cao suTheo hồ sơ TK2,94m
22Thép hình cửa vanTheo hồ sơ TK17,09kg
23Ty van D=30Theo hồ sơ TK11,0921kg
24Vít đóng mở V0Theo hồ sơ TK1bộ
F 03 CLN D=200MM, ỐNG HDPE DÀY 18,2MM/N1-4
1Bê tông M200, dăm Dmax=4 móngTheo hồ sơ TK0,84m3
2Bê tông M200, dăm Dmax=4 tườngTheo hồ sơ TK0,41m3
3BTCT M200, dăm Dmax=2, phai chắnTheo hồ sơ TK0,02m3
4Ống nhựa HDPE D=200mm, dày 18,2mmTheo hồ sơ TK15m
5Lót móng vải nhựa tái sinhTheo hồ sơ TK1,11m2
6Giấy dầu 2 lớpTheo hồ sơ TK0,58m2
7Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK1,36m2
8Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK5,58m2
9Thép CT3Theo hồ sơ TK2,82kg
10Thép hình cửa phaiTheo hồ sơ TK11,31kg
11Đào đất C2, TC, Lvc=30mTheo hồ sơ TK9m3
12Đắp đất giáp thổ C2, đầm cócTheo hồ sơ TK8,53m3
G CLN D=30cm TẠI K0+403,0/N1-4
1Bê tông M200, dăm Dmax=4, móngTheo hồ sơ TK0,29m3
2Bê tông M200, dăm Dmax=4, tườngTheo hồ sơ TK0,24m3
3BTCT M200, dăm Dmax=2, giàn vanTheo hồ sơ TK0,03m3
4ống buy ly tâm D=30cm, 2 lớp thép dày 5cmTheo hồ sơ TK2m
5Lót móng vải nhựa tái sinhTheo hồ sơ TK1,45m2
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK1,52m2
7Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK7,04m2
8Ván khuôn thép giàn vanTheo hồ sơ TK0,83m2
9Giấy dầu 2 lớpTheo hồ sơ TK0,41m2
10Thép AITheo hồ sơ TK7,5kg
11Thép hìnhTheo hồ sơ TK13kg
12BTCT M200 dăm Dmax=2, phai chắnTheo hồ sơ TK0,01m3
13Thép hìnhTheo hồ sơ TK7,36kg
14Thép CT3Theo hồ sơ TK0,84kg
15Bulong + hộp bulongTheo hồ sơ TK8bộ
16Bulong đuôi câu D8Theo hồ sơ TK2bộ
17Cao su tấm 4mmx7cmTheo hồ sơ TK1,2m
18Ty vanTheo hồ sơ TK8,8736kg
19Vít đóng mở V0Theo hồ sơ TK1bộ
H CỬA ĐIỀU TIẾT TẠI K0+406,0/N1-4
1Bê tông M200, dăm Dmax=4, móngTheo hồ sơ TK0,01m3
2Bê tông M200, dăm Dmax=4, tườngTheo hồ sơ TK0,05m3
3BTCT M200, dăm Dmax=2, giàn vanTheo hồ sơ TK0,04m3
4Ván khuôn thép giàn vanTheo hồ sơ TK1,41m2
5Thép AITheo hồ sơ TK10,87kg
6Thép hìnhTheo hồ sơ TK12,86kg
7BTCT M200 dăm Dmax=2, phai chắnTheo hồ sơ TK0,03m3
8Thép hìnhTheo hồ sơ TK14,21kg
9Thép CT3Theo hồ sơ TK3,12kg
10Bulong + hộp bulongTheo hồ sơ TK16bộ
11Bulong đuôi câu D8Theo hồ sơ TK2bộ
12Cao su tấm 4mmx7cmTheo hồ sơ TK2,5m
13Ty vanTheo hồ sơ TK8,8736kg
14Vít đóng mở V0Theo hồ sơ TK1bộ
I CỬA PHAI ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH NHÁNH TẠI K0+401,0/N1-4
1Bê tông M200, dăm Dmax=4, móngTheo hồ sơ TK0,08m3
2Bê tông M200, dăm Dmax=4, tườngTheo hồ sơ TK0,16m3
3Vải nhựa tái sinh lót móngTheo hồ sơ TK0,4m2
4Giấy dầu 2 lớpTheo hồ sơ TK0,64m2
5Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK0,2m2
6Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK1,7m2
7Thép AITheo hồ sơ TK4,61kg
8Thép AIITheo hồ sơ TK1,92kg
9Thép hìnhTheo hồ sơ TK24,02kg
J KÊNH NHÁNH TUYẾN 1
1Bê tông M200 dăm Dmax=4, tườngTheo hồ sơ TK15,16m3
2Bê tông M200 dăm Dmax=4, đáy kênhTheo hồ sơ TK12,94m3
3BTCT M200 dăm Dmax=2cm, giằng kênh + tấm đanTheo hồ sơ TK3,82m3
4Vải nhựa tái sinh lót móngTheo hồ sơ TK86,3m2
5Giấy dầu 2 lớpTheo hồ sơ TK3,12m2
6Ván khuôn thép móng kênhTheo hồ sơ TK38,34m2
7Ván khuôn thép tường + giằngTheo hồ sơ TK250,88m2
8Thép AITheo hồ sơ TK281,57kg
9Đất đào kênh C2, TC, L=30mTheo hồ sơ TK54,18m3
10Đất đắp kênh C2, TC, gk=1,5T/m3, L=30mTheo hồ sơ TK43,34m3
11Đất đắp C3, TC, Lvc=13,5kmTheo hồ sơ TK48,59m3
12Bóc phong hoá đất C1, TCTheo hồ sơ TK12,18m3
K CLN D=30cm ĐẦU KÊNH NHÁNH T1 (K0+0.0)
1Bê tông M200, dăm Dmax=4, móngTheo hồ sơ TK0,65m3
2Bê tông M200, dăm Dmax=4, tườngTheo hồ sơ TK0,24m3
3BTCT M200, dăm Dmax=2, giàn vanTheo hồ sơ TK0,03m3
4ống buy ly tâm D=30cm, 2 lớp thép dày 5cmTheo hồ sơ TK5m
5Lót móng vải nhựa tái sinhTheo hồ sơ TK3,25m2
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK2,72m2
7Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK7,04m2
8Ván khuôn thép giàn vanTheo hồ sơ TK0,83m2
9Giấy dầu 2 lớpTheo hồ sơ TK0,41m2
10Thép AITheo hồ sơ TK7,5kg
11Thép hìnhTheo hồ sơ TK13kg
12BTCT M200, dăm Dmax=2, phai chắnTheo hồ sơ TK0,01kg
13Thép hình phai chắnTheo hồ sơ TK7,36kg
14Thép CT3 phai chắnTheo hồ sơ TK0,84kg
15Bulong + hộp bulongTheo hồ sơ TK8bộ
16Bulong đuôi câu D8Theo hồ sơ TK2bộ
17Cao su tấm 4mmx7cmTheo hồ sơ TK1,2m
18Ty vanTheo hồ sơ TK8,8736kg
19Vít đóng mở V0Theo hồ sơ TK1bộ
L CẦU H3, Bc=4,0m TẠI K0+128/KÊNH T1
1BTCT móng M200 dăm Dmax=2Theo hồ sơ TK0,64m3
2BTCT tường M200 dăm Dmax=2Theo hồ sơ TK0,76m3
3BTCT tấm đan M200 dăm Dmax=2Theo hồ sơ TK0,39m3
4Vải nhựa tái sinh lót móngTheo hồ sơ TK3,2m2
5Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK1,92m2
6Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK9,17m2
7Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK2,37m2
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ TK0,76m2
9Thép CT3 (DTheo hồ sơ TK97,76kg
10Thép CT5 (D>10mm)Theo hồ sơ TK89,19kg
M KÊNH NHÁNH TUYẾN 2
1Bê tông M200 dăm Dmax=4, tườngTheo hồ sơ TK16,97m3
2Bê tông M200 dăm Dmax=4, đáy kênhTheo hồ sơ TK14,48m3
3BTCT M200 dăm Dmax=2cm, giằng kênhTheo hồ sơ TK4,28m3
4Vải nhựa tái sinh lót móngTheo hồ sơ TK96,57m2
5Giấy dầu 2 lớpTheo hồ sơ TK3,64m2
6Ván khuôn thép móng kênhTheo hồ sơ TK42,9m2
7Ván khuôn thép tường + giằngTheo hồ sơ TK280,94m2
8Thép AITheo hồ sơ TK315,08kg
9Đất đào kênh C2, TC, L=30mTheo hồ sơ TK51,56m3
10Đất đắp kênh C2, TC, gk=1,5T/m3, L=30mTheo hồ sơ TK41,25m3
11Đất đắp C3, TC, Lvc=13,5kmTheo hồ sơ TK60,04m3
12Bóc phong hoá đất C1, TCTheo hồ sơ TK13,64m3
13Ống nhựa HDPE D=140mm, dày 10,3mmTheo hồ sơ TK3,5m
N CLN ĐẦU KÊNH D=30cm TẠI K0+1.15/KÊNH T2
1Bê tông M200, dăm Dmax=4, móngTheo hồ sơ TK0,29m3
2Bê tông M200, dăm Dmax=4, tườngTheo hồ sơ TK0,24m3
3BTCT M200, dăm Dmax=2, giàn vanTheo hồ sơ TK0,03m3
4ống buy ly tâm D=30cm, 2 lớp thép dày 5cmTheo hồ sơ TK2m
5Lót móng vải nhựa tái sinhTheo hồ sơ TK1,45m2
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK1,52m2
7Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK7,04m2
8Ván khuôn thép giàn vanTheo hồ sơ TK0,83m2
9Giấy dầu 2 lớpTheo hồ sơ TK0,41m2
10Thép AITheo hồ sơ TK7,5kg
11Thép hìnhTheo hồ sơ TK13kg
12BTCT M200 dăm Dmax=2, phai chắnTheo hồ sơ TK0,01m3
13Thép hìnhTheo hồ sơ TK7,36kg
14Thép CT3Theo hồ sơ TK0,84kg
15Bulong + hộp bulongTheo hồ sơ TK8bộ
16Bulong đuôi câu D8Theo hồ sơ TK2bộ
17Cao su tấm 4mmx7cmTheo hồ sơ TK1,2m
18Ty vanTheo hồ sơ TK8,8736kg
19Vít đóng mở V0Theo hồ sơ TK1bộ
O CẦU H3, Bc=4,0m TẠI K0+107/KÊNH T2
1BTCT móng M200 dăm Dmax=2Theo hồ sơ TK0,64m3
2BTCT tường M200 dăm Dmax=2Theo hồ sơ TK0,76m3
3BTCT tấm đan M200 dăm Dmax=2Theo hồ sơ TK0,39m3
4Vải nhựa tái sinh lót móngTheo hồ sơ TK3,2m2
5Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK1,92m2
6Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK9,17m2
7Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK2,37m2
8Giấy dầu nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ TK0,76m2
9Thép CT3 (DTheo hồ sơ TK97,76kg
10Thép CT5 (D>10mm)Theo hồ sơ TK89,19kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có các hạng mục công việc cơ bản tương tự nội dung công việc được thể hiện ở bảng tiên lượng mời thầu: Thi công kênh mương; Thi công cống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán/thanh lý của HĐ của mỗi hợp đồng là ≥ 1,4 tỷ đồng Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường-Có giấy phép hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).105
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường53
3 Kỹ thuật phục trách trắc đạc công trình: 1 người. 1 Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán: 1 - Có băng đại học kế toán.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường53
5 Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ: 1 - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự hoặc kiêm nhiệm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường53
6 Công nhân trực tiếp thi công tại công trình: 20 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đầm cóc Có hoá đơn1
2 Máy ủi ≥ 70 CV Có giáy chứng nhân quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào ≥ 0,6 m3 Có giáy chứng nhân quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
4 ô tô tự đổ Có giáy chứng nhân quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực5
5 Máy toàn đạc, Có hoá đơn và tem kiểm định còn hiệu lực1
6 máy thủy bình Có hoá đơn và tem kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->