Gói thầu: Thi công trồng mới và chăm sóc rừng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Thi công trồng mới và chăm sóc rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Do Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu nộp tiền thay cho phương án trồng rừng thay thế do chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích thực hiện dự án Tổng kho dầu khí Soài Rạp - |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 17:11:00 đến ngày 2022-07-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,901,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.71E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình về Trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn phù sa thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên) hoặc Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp). + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư quản lý tài nguyên rừng và môi trường hoặc tương đương; + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn phù sa thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công về kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư lâm nghiệp hoặc quản lý tài nguyên rừng và môi trường hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công về kỹ thuật ≥ 01 công trình Trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn phù sa thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ghe máy ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. Trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công trồng mới và chăm sóc rừng Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang thực hiện dự án Tổng kho dầu khí Soài Rạp - Nam Sông Hậu Petro 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Do Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu nộp tiền thay cho phương án trồng rừng thay thế do chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích thực hiện dự án Tổng kho dầu khí Soài Rạp - |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tiến độ thực hiện cung ứng nhân công cho công trình - Chứng minh được nguồn nhân lực sẵn sàng để phục vụ cho việc trồng rừng và chăm sóc rừng. - Có phương án chi tiết về việc huy động nhân lực thực hiện gói thầu. - Nhà thầu có chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề Trồng rừng và chăm sóc rừng. Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Khu phố Trung Lương, Phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3873153 - 0273.3977184. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3873381 Fax: 0273 3875487 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỒNG RỪNG | |||
| 1 | Trồng rừng Lô 37a, Khoảnh 1, tiểu khu 6, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0141 | Ha |
| 2 | Trồng rừng Lô 39a, Khoảnh 1, tiểu khu 6, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4692 | Ha |
| 3 | Trồng rừng Lô 42a, Khoảnh 1, tiểu khu 6, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6549 | Ha |
| B | CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 1 | |||
| 1 | Lô 37a, Khoảnh 1, tiểu khu 6, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0141 | Ha |
| 2 | Lô 39a, Khoảnh 1, tiểu khu 6, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4692 | Ha |
| 3 | Lô 42a, Khoảnh 1, tiểu khu 6, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6549 | Ha |
| C | CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 2 | |||
| 1 | Lô 37a, Khoảnh 1, tiểu khu 6, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0141 | Ha |
| 2 | Lô 39a, Khoảnh 1, tiểu khu 6, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4692 | Ha |
| 3 | Lô 42a, Khoảnh 1, tiểu khu 6, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6549 | Ha |
| D | CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 3 | |||
| 1 | Lô 37a, Khoảnh 1, tiểu khu 6, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0141 | Ha |
| 2 | Lô 39a, Khoảnh 1, tiểu khu 6, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4692 | Ha |
| 3 | Lô 42a, Khoảnh 1, tiểu khu 6, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6549 | Ha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.71E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình về Trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn phù sa thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên) hoặc Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp). + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư quản lý tài nguyên rừng và môi trường hoặc tương đương; + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn phù sa thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công về kỹ thuật | 1 | + Là kỹ sư lâm nghiệp hoặc quản lý tài nguyên rừng và môi trường hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công về kỹ thuật ≥ 01 công trình Trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn phù sa thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ghe máy ≥ 2 tấn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. Trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi