Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766091-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220748015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSĐP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 21:00:00 đến ngày 2022-07-31 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,550,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250L - 500L
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Sửa chữa doanh trại Bệnh xá d40/BCHQS tỉnh Hà Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 NSĐP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 , địa chỉ: Số nhà 64, Đường Lê Văn Tám, Tổ 13, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0974111879 Gmail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Đại Thắng HG. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Chủ nhiệm hậu cần Quân khu. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Dương 879.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 , địa chỉ: Số nhà 64, Đường Lê Văn Tám, Tổ 13, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0974111879 Gmail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0974111879 Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Phường Minh Khai, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0974111879 Gmail: Ctyanhduong879@gmail
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà điều trị D1/Bệnh xá d40
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật505,252m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,8648m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật539,97m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,1858m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,89m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Tháo dỡ gương soi+lô giấy+vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.045,222m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật371,0506m2
15Băm nhám sê nô máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m2
16Bạt che chắn công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.215,2m2
17Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,2441m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,2441m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,2441m3
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,854m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,518m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,732m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật331,228m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,01m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,6272cái
29Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,4134cái
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
32Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m2
35Ốp sườn giáp tường tumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.989,5932m2
38Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật693,172m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1524100m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,757100m2
41Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,91m2
42Cửa sổ mở quay nhôm kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,48m2
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
51Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123hộp
54Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Tủ điện tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Mặt áp tô mátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
64Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Cáp treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
66Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
69Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt Lô đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
76Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
B HẠNG MỤC: Nhà phục hồi chức năng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật323,036m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,836m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,7954m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật323,036m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,7954m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,361m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,36m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,36m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,18m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,0164m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,58m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
15Tháo dỡ gương soi+lô giấy+vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
16Tháo dỡ hệ thống nước cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
17Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3436100m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật323,036m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,836m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,7954m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,58m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,0164m2
24Cửa đi thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật770m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148m2
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185m
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
39Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Bảng điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
41Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
43Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
44Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500cái
45Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
46Sứ 0.4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
51Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm0,245100m
52T nhựa PPR PN10 D 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
53Cút nhựa PPR PN10 D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
54măng sông nhựa PPR PN10 D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
55van KhoáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
56Măng sông 1 đầu ren trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
57Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
58Van góc+rắc coChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
62Lô đựng giấy WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
64Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
66Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
67Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
69T nhựa 45 độ D110x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
70T nhựa 90 độ D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
71T nhựa 90 độ D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
72Cút nhựa 90 độ D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
73Cút nhựa 135 độ D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
74Cút nhựa 135 độ D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
75măng sông nhựa D607cái
76Phễu thu sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
77Keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14lọ
78Máy bơm áp lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8955m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8954m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8954m3
82Bạt che công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,44m2
C HẠNG MỤC: Garaxe
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0992m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0185100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2592100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1083tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,888m3
8Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9471m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,064m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,844m2
11Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
12Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
13Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1229tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1229tấn
16Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9737100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L - 500L Chủ sở hữu1
2 Máy hàn điện 23KW Chủ sở hữu1
3 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Chủ sở hữu2
4 Máy khoan bê tông 0,62kW Chủ sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->