Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766042-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220730634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 20:17:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,131,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5395E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trong đó có phá dỡ, sửa chữa các hạng mục tương tự), có có giá trị tối thiểu là 3.592.000.000 đồng)Công trình dân dụng, cấp IVCó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC).- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.592.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trường lớp trên địa bàn xã Hợp Thành, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai, Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn QLDA: Trung tâm tư vấn giám sát và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: KM3 đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP.Lào Cai) + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tây Bắc Á (Địa chỉ: đường E9 TKĐT số 4, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai) Đơn vị thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: KM3 đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP.Lào Cai) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng tổng hợp Ngọc Minh (Địa chỉ: Số 142, đường Mường Than, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai) + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai)


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai, Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai, Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TH TẢ PHỜI - PHÂN HIỆU HẺO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật214,007m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500 mm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật214,007m2
3Tháo dỡ cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,84m2
4Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
5Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,0921m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,84m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,1941m2
10Tháo dỡ cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật27,01m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật27,01m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật48,862m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật48,862m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,84m2
15Cắt và lắp kính - Kính trắng VFG (Việt-Nhật) dày 5mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,08m2
16Gioăng cao suTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật73,818md
17Nẹp nhôm U12x10x0,8mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,113kg
18Bản lề cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
19Chốt cửa đi cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
20Móc gió cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,657m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,657m3
B TRƯỜNG MẦM NON HỢP THÀNH - ĐIỂM TRƯỜNG (PÈNG)
1Tháo dỡ mái tônTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật44,52m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn bằng tôn búi dày 0.4mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật44,52m2
3Phá dỡ móng bê tông lót nềnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật35,757m3
4Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật23,838m3
5Lát nền, sàn tiết diện gạch 500*500m2, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật224,537m2
6Lát nền, sàn tiết diện gạch 300*300m2, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,844m2
7Cút PVC D90mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5cái
8Ống PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,03100m
9Tê PVC D90mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt xí bệt, Xí bệt trẻ em (sứ Long Hầu)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
12Cút 45o PPR D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5cái
13Cút nhựa ren trong PP-R D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
14Tê nhựa PPR D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
15Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,8m2
16Tháo dỡ cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,68m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,08m2
19Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,396m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,396m2
21Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
22Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
23Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,7341m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,76m2
26Lắp dựng kính trắng vào cửa, kính trắng dày 5mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,254m2
27Gioăng cao suTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật34,432md
28Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,603kg
29Bản lề cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16cái
30Khóa cửa điTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
31Chốt cửa đi cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
32Tháo dỡ trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật57,322m2
33Làm trần bằng tấm tônTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,573100m2
34Gia công dầm mái thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
35Gia công giằng mái thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
36Lắp dựng giằng thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
37Lắp dựng dầm trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
38Nẹp nhôm trần 30x30x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,543kg
39Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.309m2
40Lớp vữa XM M50 đổ bùTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật65,45m3
41Lát gạch Terazo 400x400x50 mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.309m2
42Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật166cấu kiện
43Khoan lỗ trên trên mặt tấm đan (2 một tấm đan)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3321 lỗ khoan
44Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,794m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1661 cấu kiện
46Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật35,757m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật35,757m3
C TIỂU HỌC HỢP THÀNH
1Aptomat chiếu sáng MCCB 3 pha 100A-25kATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
3Cáp điện ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x16+1x10)mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật135m
4Cáp điện ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA (2x10)mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật90m
5Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,25100m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 80x60mm;Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật25m
7Kẹp cáp 3 bu lông A25-70mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5Bộ
8Kẹp cáp 3 bu lông A25-150mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5Bộ
9Má ốpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10Cái
10Dây đaiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20Cái
11Đầu cốt đồng 1 lỗ 16mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14Cái
12Kẹp băng đồng loại mỏngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20
13Bộ treo D16Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20Cái
14Cáp bọc nhựaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20m
15Khoá néo ép dây bọc 150mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Thanh cài ÁtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1Bộ
17Bóng đèn huỳnh quang Compact CFL T5-5U-100WTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10Cái
D TRƯỜNG MN TẢ PHỜI - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Tháo dỡ trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật355,502m2
2Làm trần bằng tấm tônTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,555100m2
3Gia công khung trần thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,499tấn
4Gia công khung trần thép hộpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,132tấn
5Gia công giằng mái thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,474tấn
6Lắp dựng giằng thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,474tấn
7Lắp dựng khung đỡ trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,631tấn
8Nẹp nhôm trần 30x30x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật103,137kg
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (450x900) mm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật114,84m2
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20bộ
11Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật30bộ
12Dây điện (2x6)mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật63m
13Dây điện (2x4)mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật110m
14Dây điện (2x1,5)mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật860m
15Hộp đối nối KT 100x100x50mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10hộp
16Ống gen hộp KT (14x24)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật260m
17Tháo dỡ quạt trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10bộ
18Lắp đặt quạt trần (tận dụng đã có)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10cái
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật238,498m2
20Lát nền gạch (500x500)mm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật238,498m2
21Tháo dỡ trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật79,358m2
22Làm trần bằng tấm tônTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,794100m2
23Gia công dầm trần thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,135tấn
24Gia công dầm trần thép hộpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
25Gia công giằng mái thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
26Lắp dựng giằng thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
27Lắp dựng dầm trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
28Nẹp nhôm trần 30x30x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,438kg
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,4m2
30Gia công cửa bằng thép InoxTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
31Lắp dựng cổng thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,97m2
32Bản lềTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
33Chốt càiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1Cái
34Bánh xe:Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2Cái
35Gia công vệ bánh xeTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2Bộ
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,296100m2
37Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,384m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,384m3
39Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật24,56510m2
40Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,379m3
41Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,844tấn
E TRƯỜNG TH &THCS SỐ 1 TẢ PHỜI - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật253,26m2
2Lợp mái tôn thay thếTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,533100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật77,52m2
4Đục nhám mặt bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật77,52m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, Chất chống thấm Sikatop Seal 109 VNTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật77,52m2
6Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật77,52m2
7Tháo dỡ đường ống thoát nước máiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,5công
8Ống PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,76100m
9Chếch PVC D90mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16cái
10Cút PVC D90mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật45,14m2
12Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật134m
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,31tấn
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,75m2
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,921m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,921m3
17Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,832tấn
18Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,184tấn
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật165,8241m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật77,04m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,047tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật44,4771m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật54m2
25Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật38,347m2
26Gioăng cao suTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật520md
27Nẹp nhôm U12x10x0,8mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật39,312kg
28Bản lề cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật184cái
29Khóa cửa điTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
30Chốt cửa đi cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
31Móc gió cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật40cái
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật202,847m2
33Phá dỡ móng bê tông lót nền;Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật29,184m3
34Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,449m3
35Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật224,491m2
36Lát nền, sàn tiết diện gạch 500X500, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật202,847m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật47,327m2
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật47,327m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật425,946m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật473,273m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật53,535m2
42Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật53,535m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật53,535m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật320,952m2
45Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật320,952m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật320,952m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật61,368m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật552,314m2
49Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật61,368m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật613,682m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật48,034m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật432,302m2
53Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật48,034m2
54Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật480,335m2
55Bộ đèn Rạng Đông M9, Balats điện tử FS-40/36x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật28bộ
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9bộ
57Lắp đặt quạt trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14cái
58Lắp đặt quạt treo tườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16cái
63Aptomat cài 1 pha 50ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
64Aptomat cài 1 pha 40ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
65Aptomat cài 1 pha 20ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
66Cáp điện lực hạ thế Cadivi Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật80m
67Dây ô van ruột mềm Cadi-Sun Cu/PVC/PVC VCTFK (2x4)mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật50m
68Dây dẫn điện 2x2,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật250m
69Dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật620m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 24x14mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật450m
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12hộp
72Tủ điện âm tường Sino chứa Aptomat chứa 8-12 moduleTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2Cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,915100m2
74Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật36,098m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật36,098m3
76Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,915m3
77Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,2tấn
78Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20,89310m2
79Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
80Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
81Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,174tấn
82Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,237tấn
83Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.332m2
84Vữa xi măng M50 đổ bù sânTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật66,6m3
85Lát gạch Terazo 400x400x50 mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.332m2
86Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M150Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,3m3
87Lát gạch Terazo 400x400x50 mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật213m2
88Vệ sinh lòng rãnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật30,6m2
89Đào bùn đăc trong lòng rãnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,59m3
90Đục tường rãnh để xây bùTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật17,38m2
91Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,571m3
92Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,426m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
94Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1121cấu kiện
96Khoan tạo lỗ tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2241 lỗ khoan
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật231cấu kiện
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12,9721m3
99Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,78m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,64m3
101Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,3m3
102Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,4m2
103Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9m2
104Quét nước xi măngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,4m2
105Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,092m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
107Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,148tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật301cấu kiện
109Phá dỡ móng gạchTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,754m3
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,0561m3
111Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,352m3
112Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,016m3
113Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,508m3
114Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11,66m2
115Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11,66m2
116Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,344m3
117Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,344m3
F TRƯỜNG TH & THCS SỐ 1 TẢ PHỜI - ĐIỂM PHÌN HỒ THẦU
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật103,687m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,037100m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật44,247m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật44,247m2
5Tháo dỡ trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật67,249m2
6Làm trần bằng tấm tônTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,672100m2
7Gia công khung trần bằng thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
8Gia công khung trần bằng thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
9Gia công giằng mái thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
10Lắp dựng giằng thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
11Lắp dựng dầm trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,347m2
13Nẹp nhôm trần 30x30x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật51,283kg
14Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500 mm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật63,756m2
15Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,582m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,477m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật93,371m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,477m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật109,848m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật27,441m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật155,5m2
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật27,441m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật182,941m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,14m2
25Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật66,4m
26Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,108tấn
27Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,3m2
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,913m3
29Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,36tấn
30Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
31Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật39,1661m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,14m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,4931m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,6m2
37Kính trắng VFG (Việt-Nhật) dày 5mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,348m2
38Gioăng cao suTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật138,792md
39Nẹp nhôm U12x10x0,8mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,493kg
40Bản lề cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật42cái
41Khóa cửa điTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5cái
42Chốt cửa đi cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5cái
43Móc gió cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
44Aptomat cài 1 pha 20ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
45Aptomat cài 1 pha 10ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5bộ
49Lắp đặt máng đèn chống cận FS-40/36x2-M6 + Bóng huỳnh quang T8-36W DELUXTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
50Lắp đặt ổ cắm 3 chấuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
52Lắp đặt quạt trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3cái
53Dây dẫn điện 2x6mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật29m
54Dây dẫn điện 2x4mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật35m
55Dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật105m
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3hộp
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật90m
58Hộp tủ điệnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
59Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật58,14m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,581100m2
61Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo rỉ xà gồ:Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật30,096m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật30,096m2
63Tháo dỡ trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật39,464m2
64Làm trần bằng tấm tônTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,395100m2
65Gia công khung trần thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
66Gia công khung trần bằng thép hộpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
67Gia công giằng mái thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
68Lắp dựng giằng thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
69Lắp dựng khung trần thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,239tấn
70Nẹp nhôm trần 30x30x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11,476kg
71Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,17m2
72Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật27,3m
73Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
74Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,413m2
75Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,375m3
76Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
77Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật18,721m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,89m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,8941m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,76m2
84Kính trắng VFG (Việt-Nhật) dày 5mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,805m2
85Gioăng cao suTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật110,568md
86Nẹp nhôm U12x10x0,8mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,359kg
87Bản lề cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật27cái
88Khóa cửa điTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
89Chốt cửa đi cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
90Móc gió cửa sổTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
91Phá dỡ móng bê tông lót nềnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,249m3
92Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,038m3
93Lát nền, sàn tiết diện gạch 500*500m2, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật40,379m2
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật69,062m2
95Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,674m2
96Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,674m2
97Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật76,736m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật120,433m2
99Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,381m2
100Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,381m2
101Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật133,814m2
102Aptomat cài 1 pha 20ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
103Aptomat cài 1 pha 10ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
106Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
107Lắp đặt đèn ốp nhựa 24WTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
108Lắp đặt quạt trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
109Dây dẫn điện 2x6mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14m
110Dây dẫn điện 2x4mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật32m
111Dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật60m
112Hộp đấu nối chia dây KT (100x100x50) mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3hộp
113Ống gen hộp kỹ thuật (14x24)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật90m
114Hộp tủ điệnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
115Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,247m2
116Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật137,226m2
117Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,247m2
118Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật152,473m2
119Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật30,552m2
120Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật30,552m2
121Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật274,968m2
122Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật305,52m2
123Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,664m2
124Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật149,972m2
125Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,664m2
126Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật166,636m2
127Ống PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,1100m
128Cút PVC D90mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
129Phễu chắn rác UPVC Tiền Phong D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
130Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật39,131m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật39,131m2
132Kính trắng VFG (Việt-Nhật) dày 5mm(40%)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,466m2
133Gioăng cao suTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật120,168md
134Nẹp nhôm U12x10x0,8mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,085kg
135Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,534m3
136Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,534m3
G TRƯỜNG MN TẢ PHỜI - ĐIỂM TRƯỜNG LÁO LÝ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật240,554m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500 mm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật240,554m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật323,068m2
4Lợp mái tôn dày 0.4 mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,231100m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật26,618m2
6Lợp mái tôn dày 0.4 mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,266100m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,2m2
8Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,2m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,2m2
10Làm trần bằng tấm tônTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,195100m2
11Gia công khung trần thép hộpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
12Gia công khung trần thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật5,5m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,035m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật73,868m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật13,035m2
17Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật86,903m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,336m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật35,905m2
20Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,336m2
21Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật42,241m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,556m2
23Lát nền, sàn tiết diện gạch Gạch lát chống trơn Vitto (300x300)mm-KG1, loại A2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,556m2
24Phá dỡ móng gạchTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,083m3
25Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,296m3
26Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật82,198m2
27Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật82,198m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,52m2
29Cửa nhôm kính mờ 5mm, Cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,52m2
30Tháo dỡ bệ xíTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt xí bệtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
32Tháo dỡ chậu tiểuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Ống nhựa PPR đường kính 32mm,Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,15100m
35Ống nhựa PPR đường kính 20mm,Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,44100m
36Cút 45o PPR D32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
37Cút 45o PPR D20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
38Măng sông nhựa PPR D20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
39Tê thu nhựa PP-R Stroman D32-20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12cái
40Van khóa PPR D20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
41Van khóa kép PPR D32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
42Van khóa kép PPR D20Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
43Ống PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,2100m
44Ống PVC D60Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,4100m
45Cút nhựa 90o PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10cái
46Cút nhựa 90o PVC D60Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12cái
47Tê nhựa 90o PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
49Aptomat cài 1 pha 20ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6bộ
53Dây dẫn điện 2x4mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10m
54Dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật60m
55Hộp đấu nối 100x100x50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2hộp
56Ống gen hộp KT (14x24)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật130m
57Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,683m3
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,351m3
59Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,05m3
60Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,3m3
61Xây tường thẳng, dày ≤60, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,75m3
62Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,462m3
63Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,82m2
64Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,82m2
65Gia công lan can sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,204tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,8m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật17,45m2
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,172100m3
69Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,408m3
70Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật30m2
71Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,36m3
72Đào móng - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,641m3
73Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,691m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,935m3
75Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,382m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
77Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,141100kg
78Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,188m3
79Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,073100kg
80Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,225100kg
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,002100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,655m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
86Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,552m3
87Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,986m2
88Quét nước xi măngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật19,986m2
89Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,457m2
90Cút sành:Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,636100m2
92Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,979m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,979m3
H TRƯỜNG THCS HỢP THÀNH
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.575m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật88m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật11,3m3
4Vữa xi măng M50 đổ bù sânTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật78,75m3
5Ván khuôn giữ thành sânTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
6Lát gạch Terazo 400x400x50 mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1.688m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,4m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,4m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,4m3
10Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật379,982m2
11Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, gạch gốm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật379,982m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật413,554m2
13Lợp mái tôn chiều dày 0.4mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,136100m2
14Tháo dỡ trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật418,332m2
15Làm trần bằng tấm tônTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,183100m2
16Gia công khung trần bằng thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,71tấn
17Gia công khung trần bằng thép hộpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,535tấn
18Gia công khung trần bằng thép hìnhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,213tấn
19Gia công giằng mái thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,273tấn
20Lắp dựng giằng thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,273tấn
21Lắp dựng khung trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,458tấn
22Nẹp nhôm trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật105,36kg
23Đèn pha hắt led 100WTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6bộ
24Lắp đặt quạt trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
25Đèn hộp led 100WTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
28Tủ điện âm tường Sino chứa Aptomat chứa 3-6 moduleTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
29Aptomat cài 1 pha 25ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
30Aptomat cài 1 pha 15ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
31Cáp điện kế Cadivi Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật60m
32Dây điện Trần Phú bọc tròn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật84m
33Dây dẫn điện 2x2,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật120m
34Dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật120m
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2hộp
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật150m
I TRƯỜNG THCS TẢ PHỜI
1Đào móng, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật47,4361m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,904m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,735m3
5Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,501m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,273100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,344tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,471tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,205tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,6m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,057m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,533100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,533100m3
20Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,568m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,238100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,276tấn
24Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,307m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,198100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,661m3
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,615m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,215100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,366100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75 (Phần dàm không nằm trong tường)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,991m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,991m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,286tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,171tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8,652m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,319100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,424100m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật31,9m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật42,4m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,355tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,435m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,073100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
46Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,3m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,3m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,76m2
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật9,65m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,854m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,984m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,76m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật71,964m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật71,964m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật311,424m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật311,424m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,921m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,756m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật15,756m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật42,372m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật42,372m2
62Ống PVC D90 thoát nước mái:Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,3100m
63Cút PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
64Chếch nhựa PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
65Phễu chắn rác UPVC Tiền Phong D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4Cái
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,239tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,2141m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,35m2
69ống PVC D21 thoát nước lan canTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4m
70Bê tông nền , M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,019m3
71Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,794m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,11m2
73Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,794m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật22,794m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,11m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*450mm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật61,02m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*450mm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật61,02m2
78Cửa đi khung nhôm vàng, trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,04m2
79Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,24m2
80Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật14,4m2
81Làm trần bằng tấm tônTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,228100m2
82Gia công dầm mái thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
83Lắp dựng dầm trầnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
84Aptomat cài 1 pha 16ATheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
85Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật12bộ
86Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2hộp
88Dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật80m
89Dây dẫn điện 2x2,5mm2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật60m
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Bộ chậu rửa Inax 1 vòi L280V/BW1 (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
92Lavabo treo góc Ceasar L2150Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4bộ
93Lắp đặt phễu thu INox - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
94Vòi đồng D15Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4Cái
95Lắp đặt xí bệtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16cái
97Chếch nhựa 45o PP-R D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
98Côn thu nhựa PP-R D32-25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
99Côn thu nhựa PP-R D50-32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
100Cút 45o PPR D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật35cái
101Cút 45o PPR D32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6cái
102Ống nhựa PP-R Tiền Phong PN10 D50 (dày 4,60mm)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02100m
103Cút nhựa ren trong PPR D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật28cái
104Cút nhựa ren trong PPR D50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
105Ống nhựa PP-R Tiền Phong PN10 D32 (dày 2,90mm)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,1100m
106Ống nhựa PP-R Tiền Phong PN10 D25 (dày 2,80mm)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,6100m
107Tê nhựa PPR D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật24cái
108Tê nhựa PPR D32Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
109Van chặn PPR D25Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
110Van chặn PPR D50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1cái
111Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, Bồn nước Inox Tân Á, bồn ngang, dung tích 1500L (1140)Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1bể
112Ống nhựa PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,8100m
113Cút nhựa PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật20cái
114Chếch nhựa PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4cái
115Tê nhựa PVC D90Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16cái
116Tê thu nhựa UPVC Stroman D90-34Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
117Ống nhựa PVC D34Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,05100m
118Cút nhựa 90o PVC D34Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật8cái
119Đào móng, đất cấp IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,7761m3
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,074100m3
121Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,4m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,326m3
123Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,454m3
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
126Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,109m3
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,372m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
132Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
134Xây Gạch đặc BT không nung, KT 210x100x60mm , vữa XM M50Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,894m3
135Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,466m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,466m2
137Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2,242m2
138Cút sành:Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật2cái
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,838100m2
140Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,509m3
141Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,704m3
142Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật4,682m3
143Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
144Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật7,724m3
145Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật10,408tấn
146Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,585tấn
147Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,514tấn
148Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
149Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật27,208m2
150Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
151Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật6,3m2
152Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật16,414m3
153Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật3,503m3
154Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,371m3
155Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,78m3
156Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật1,08m2
157Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật0,211m3
158Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật21,068m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5395E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trong đó có phá dỡ, sửa chữa các hạng mục tương tự), có có giá trị tối thiểu là 3.592.000.000 đồng)Công trình dân dụng, cấp IVCó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC).- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.592.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …3
2 Máy cắt gạch, đá - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …3
3 Máy cắt uốn thép - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …3
4 Máy mài - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …3
5 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …3
6 Máy đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …3
7 Máy nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …1
8 Máy hàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …3
9 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê …3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->