Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 20:17:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,131,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5395E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trong đó có phá dỡ, sửa chữa các hạng mục tương tự), có có giá trị tối thiểu là 3.592.000.000 đồng)Công trình dân dụng, cấp IVCó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC).- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.592.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường lớp trên địa bàn xã Hợp Thành, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai, Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TH TẢ PHỜI - PHÂN HIỆU HẺO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 214,007 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500 mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 214,007 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 5 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,092 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,194 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,01 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,01 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48,862 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48,862 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 15 | Cắt và lắp kính - Kính trắng VFG (Việt-Nhật) dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 16 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 73,818 | md |
| 17 | Nẹp nhôm U12x10x0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,113 | kg |
| 18 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,657 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,657 | m3 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HỢP THÀNH - ĐIỂM TRƯỜNG (PÈNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,52 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn bằng tôn búi dày 0.4mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông lót nền | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,757 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23,838 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500*500m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 224,537 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300*300m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,844 | m2 |
| 7 | Cút PVC D90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Ống PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 9 | Tê PVC D90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt xí bệt, Xí bệt trẻ em (sứ Long Hầu) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cút 45o PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Cút nhựa ren trong PP-R D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 22 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,734 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 26 | Lắp dựng kính trắng vào cửa, kính trắng dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,254 | m2 |
| 27 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,432 | md |
| 28 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,603 | kg |
| 29 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Khóa cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Tháo dỡ trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 57,322 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | 100m2 |
| 34 | Gia công dầm mái thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dầm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 38 | Nẹp nhôm trần 30x30x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,543 | kg |
| 39 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.309 | m2 |
| 40 | Lớp vữa XM M50 đổ bù | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 65,45 | m3 |
| 41 | Lát gạch Terazo 400x400x50 mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.309 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 166 | cấu kiện |
| 43 | Khoan lỗ trên trên mặt tấm đan (2 một tấm đan) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 332 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,794 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 166 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,757 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,757 | m3 |
| C | TIỂU HỌC HỢP THÀNH | |||
| 1 | Aptomat chiếu sáng MCCB 3 pha 100A-25kA | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cáp điện ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 4 | Cáp điện ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA (2x10)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 80x60mm; | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Kẹp cáp 3 bu lông A25-70mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp 3 bu lông A25-150mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 9 | Má ốp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 10 | Dây đai | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 16mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 12 | Kẹp băng đồng loại mỏng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | |
| 13 | Bộ treo D16 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 14 | Cáp bọc nhựa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Khoá néo ép dây bọc 150mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thanh cài Át | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Bóng đèn huỳnh quang Compact CFL T5-5U-100W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| D | TRƯỜNG MN TẢ PHỜI - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 355,502 | m2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,555 | 100m2 |
| 3 | Gia công khung trần thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 4 | Gia công khung trần thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung đỡ trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,631 | tấn |
| 8 | Nẹp nhôm trần 30x30x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 103,137 | kg |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (450x900) mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 114,84 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Dây điện (2x6)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 13 | Dây điện (2x4)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 14 | Dây điện (2x1,5)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 860 | m |
| 15 | Hộp đối nối KT 100x100x50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 16 | Ống gen hộp KT (14x24) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 17 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng đã có) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 238,498 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch (500x500)mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 238,498 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 79,358 | m2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,794 | 100m2 |
| 23 | Gia công dầm trần thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 24 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dầm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 28 | Nẹp nhôm trần 30x30x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,438 | kg |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 30 | Gia công cửa bằng thép Inox | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cổng thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,97 | m2 |
| 32 | Bản lề | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Chốt cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Bánh xe: | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Gia công vệ bánh xe | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | 100m2 |
| 37 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,384 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,384 | m3 |
| 39 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,565 | 10m2 |
| 40 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,379 | m3 |
| 41 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,844 | tấn |
| E | TRƯỜNG TH &THCS SỐ 1 TẢ PHỜI - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 253,26 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn thay thế | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,533 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, Chất chống thấm Sikatop Seal 109 VN | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | công |
| 8 | Ống PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 9 | Chếch PVC D90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Cút PVC D90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 45,14 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 134 | m |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | m3 |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,832 | tấn |
| 18 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 165,824 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,04 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,047 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,477 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 25 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38,347 | m2 |
| 26 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 520 | md |
| 27 | Nẹp nhôm U12x10x0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,312 | kg |
| 28 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 29 | Khóa cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 202,847 | m2 |
| 33 | Phá dỡ móng bê tông lót nền; | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29,184 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,449 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 224,491 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500X500, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 202,847 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 47,327 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 47,327 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 425,946 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 473,273 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,535 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,535 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 53,535 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 320,952 | m2 |
| 45 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 320,952 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 320,952 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 61,368 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 552,314 | m2 |
| 49 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 61,368 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 613,682 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48,034 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 432,302 | m2 |
| 53 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48,034 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 480,335 | m2 |
| 55 | Bộ đèn Rạng Đông M9, Balats điện tử FS-40/36x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Aptomat cài 1 pha 50A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Aptomat cài 1 pha 40A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Aptomat cài 1 pha 20A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Cáp điện lực hạ thế Cadivi Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 67 | Dây ô van ruột mềm Cadi-Sun Cu/PVC/PVC VCTFK (2x4)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 69 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 24x14mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 72 | Tủ điện âm tường Sino chứa Aptomat chứa 8-12 module | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,915 | 100m2 |
| 74 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36,098 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36,098 | m3 |
| 76 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,915 | m3 |
| 77 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 78 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,893 | 10m2 |
| 79 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 80 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 81 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 82 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,237 | tấn |
| 83 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.332 | m2 |
| 84 | Vữa xi măng M50 đổ bù sân | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 66,6 | m3 |
| 85 | Lát gạch Terazo 400x400x50 mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.332 | m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 87 | Lát gạch Terazo 400x400x50 mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 213 | m2 |
| 88 | Vệ sinh lòng rãnh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 89 | Đào bùn đăc trong lòng rãnh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 90 | Đục tường rãnh để xây bù | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,38 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,571 | m3 |
| 92 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,426 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 112 | 1cấu kiện |
| 96 | Khoan tạo lỗ tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 224 | 1 lỗ khoan |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1cấu kiện |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,972 | 1m3 |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 101 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| 109 | Phá dỡ móng gạch | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,754 | m3 |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | 1m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 112 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,66 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,66 | m2 |
| 116 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,344 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,344 | m3 |
| F | TRƯỜNG TH & THCS SỐ 1 TẢ PHỜI - ĐIỂM PHÌN HỒ THẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 103,687 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | 100m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,247 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,247 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 67,249 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 7 | Gia công khung trần bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 8 | Gia công khung trần bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,347 | m2 |
| 13 | Nẹp nhôm trần 30x30x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 51,283 | kg |
| 14 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500 mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 63,756 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,582 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,477 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 93,371 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,477 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 109,848 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,441 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 155,5 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,441 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 182,941 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,14 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | m |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 27 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,913 | m3 |
| 29 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 30 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,166 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,14 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,493 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 37 | Kính trắng VFG (Việt-Nhật) dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,348 | m2 |
| 38 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 138,792 | md |
| 39 | Nẹp nhôm U12x10x0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,493 | kg |
| 40 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 41 | Khóa cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Aptomat cài 1 pha 20A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Aptomat cài 1 pha 10A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt máng đèn chống cận FS-40/36x2-M6 + Bóng huỳnh quang T8-36W DELUX | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Dây dẫn điện 2x6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 54 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 58 | Hộp tủ điện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 58,14 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | 100m2 |
| 61 | Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo rỉ xà gồ: | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,096 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,096 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,464 | m2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 100m2 |
| 65 | Gia công khung trần thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 66 | Gia công khung trần bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 69 | Lắp dựng khung trần thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 70 | Nẹp nhôm trần 30x30x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,476 | kg |
| 71 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,17 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m |
| 73 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 74 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,413 | m2 |
| 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 76 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 77 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,894 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 84 | Kính trắng VFG (Việt-Nhật) dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,805 | m2 |
| 85 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 110,568 | md |
| 86 | Nẹp nhôm U12x10x0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,359 | kg |
| 87 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 88 | Khóa cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Phá dỡ móng bê tông lót nền | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,249 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,038 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500*500m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40,379 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 69,062 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,674 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,674 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 76,736 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 120,433 | m2 |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,381 | m2 |
| 100 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,381 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 133,814 | m2 |
| 102 | Aptomat cài 1 pha 20A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Aptomat cài 1 pha 10A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp nhựa 24W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Dây dẫn điện 2x6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 110 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 111 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 112 | Hộp đấu nối chia dây KT (100x100x50) mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 113 | Ống gen hộp kỹ thuật (14x24) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 114 | Hộp tủ điện | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,247 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 137,226 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,247 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 152,473 | m2 |
| 119 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,552 | m2 |
| 120 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30,552 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 274,968 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 305,52 | m2 |
| 123 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,664 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 149,972 | m2 |
| 125 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,664 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 166,636 | m2 |
| 127 | Ống PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 128 | Cút PVC D90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Phễu chắn rác UPVC Tiền Phong D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,131 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,131 | m2 |
| 132 | Kính trắng VFG (Việt-Nhật) dày 5mm(40%) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,466 | m2 |
| 133 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 120,168 | md |
| 134 | Nẹp nhôm U12x10x0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,085 | kg |
| 135 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,534 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,534 | m3 |
| G | TRƯỜNG MN TẢ PHỜI - ĐIỂM TRƯỜNG LÁO LÝ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 240,554 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500 mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 240,554 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 323,068 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn dày 0.4 mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,231 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,618 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn dày 0.4 mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 11 | Gia công khung trần thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 12 | Gia công khung trần thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,035 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 73,868 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,035 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 86,903 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,905 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42,241 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,556 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Gạch lát chống trơn Vitto (300x300)mm-KG1, loại A2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,556 | m2 |
| 24 | Phá dỡ móng gạch | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 82,198 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 82,198 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm kính mờ 5mm, Cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm, | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm, | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 36 | Cút 45o PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Cút 45o PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Tê thu nhựa PP-R Stroman D32-20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Van khóa PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Van khóa kép PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Van khóa kép PPR D20 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Ống PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 44 | Ống PVC D60 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 45 | Cút nhựa 90o PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Cút nhựa 90o PVC D60 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Tê nhựa 90o PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Aptomat cài 1 pha 20A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 55 | Hộp đấu nối 100x100x50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 56 | Ống gen hộp KT (14x24) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,683 | m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,35 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng, dày ≤60, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 65 | Gia công lan can sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,45 | m2 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 71 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 72 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,691 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,935 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,382 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,141 | 100kg |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 79 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100kg |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100kg |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,986 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,986 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,457 | m2 |
| 90 | Cút sành: | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,636 | 100m2 |
| 92 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,979 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,979 | m3 |
| H | TRƯỜNG THCS HỢP THÀNH | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.575 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 88 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M50 đổ bù sân | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 78,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giữ thành sân | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch Terazo 400x400x50 mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.688 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 10 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 379,982 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, gạch gốm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 379,982 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 413,554 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn chiều dày 0.4mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,136 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 418,332 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,183 | 100m2 |
| 16 | Gia công khung trần bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 17 | Gia công khung trần bằng thép hộp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | tấn |
| 18 | Gia công khung trần bằng thép hình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,458 | tấn |
| 22 | Nẹp nhôm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 105,36 | kg |
| 23 | Đèn pha hắt led 100W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Đèn hộp led 100W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Tủ điện âm tường Sino chứa Aptomat chứa 3-6 module | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Aptomat cài 1 pha 25A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Aptomat cài 1 pha 15A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cáp điện kế Cadivi Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Dây điện Trần Phú bọc tròn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 33 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 34 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| I | TRƯỜNG THCS TẢ PHỜI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 47,436 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,735 | m3 |
| 5 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,501 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,057 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 24 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,307 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,661 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,615 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Phần dàm không nằm trong tường) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,991 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,991 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,171 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,652 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | 100m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,9 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,355 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 46 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,65 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,854 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 71,964 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 71,964 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 311,424 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 311,424 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,756 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,756 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42,372 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42,372 | m2 |
| 62 | Ống PVC D90 thoát nước mái: | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 63 | Cút PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Phễu chắn rác UPVC Tiền Phong D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,214 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 69 | ống PVC D21 thoát nước lan can | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 70 | Bê tông nền , M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,019 | m3 |
| 71 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,794 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,11 | m2 |
| 73 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,794 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,794 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,11 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*450mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 61,02 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*450mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 61,02 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm vàng, trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 80 | Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 81 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 82 | Gia công dầm mái thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 83 | Lắp dựng dầm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 84 | Aptomat cài 1 pha 16A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 89 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Bộ chậu rửa Inax 1 vòi L280V/BW1 (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lavabo treo góc Ceasar L2150 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu INox - Đường kính 90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Vòi đồng D15 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Chếch nhựa 45o PP-R D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Côn thu nhựa PP-R D32-25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Côn thu nhựa PP-R D50-32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Cút 45o PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 101 | Cút 45o PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Ống nhựa PP-R Tiền Phong PN10 D50 (dày 4,60mm) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 103 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 104 | Cút nhựa ren trong PPR D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Ống nhựa PP-R Tiền Phong PN10 D32 (dày 2,90mm) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 106 | Ống nhựa PP-R Tiền Phong PN10 D25 (dày 2,80mm) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 107 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Van chặn PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Van chặn PPR D50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, Bồn nước Inox Tân Á, bồn ngang, dung tích 1500L (1140) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 112 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 113 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 114 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Tê nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Tê thu nhựa UPVC Stroman D90-34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 118 | Cút nhựa 90o PVC D34 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Đào móng, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,776 | 1m3 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,326 | m3 |
| 123 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 126 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 134 | Xây Gạch đặc BT không nung, KT 210x100x60mm , vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,894 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,466 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,466 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,242 | m2 |
| 138 | Cút sành: | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,838 | 100m2 |
| 140 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | m3 |
| 141 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,704 | m3 |
| 142 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,682 | m3 |
| 143 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 144 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,724 | m3 |
| 145 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,408 | tấn |
| 146 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,585 | tấn |
| 147 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 148 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 149 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 27,208 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 151 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 152 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,414 | m3 |
| 153 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,503 | m3 |
| 154 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | m3 |
| 155 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 156 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 157 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,068 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trong đó có phá dỡ, sửa chữa các hạng mục tương tự), có có giá trị tối thiểu là 3.592.000.000 đồng)Công trình dân dụng, cấp IVCó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC).- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.592.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 4 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 7 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 1 |
| 8 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê … | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi