Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763930-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mạnh Hùng HN
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220761586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NN hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 20:11:00 đến ngày 2022-07-31 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,449,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0174E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.034E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa, kè đá, rãnh thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.415.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≤ 0,8m3, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 12T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy băm cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mạnh Hùng HN
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng đường trục thôn Tùng Quan và thôn Dương Cương xã Đại Cương, huyện Kim Bảng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách NN hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN , địa chỉ: Xóm 5, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Cương, địa chỉ: xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN – Địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0913.170983. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát – Địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN – Địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0913.170983. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Đại Lâm - Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0915.913886.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN , địa chỉ: Xóm 5, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Cương, địa chỉ: xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác (Vốn khác ở đây được hiểu là không phải vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách hay nói cách khác là không phải vốn nhà nước) hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Cương, địa chỉ: xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Cương. Địa chỉ: xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng - Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: GIAO THÔNG
B ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V175,491m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V58,52m3
3Đào mặt đường cũ - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5852100m3
4Đào đất KTH - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.294,61m3
5Đào cấp - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V219,51m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,3078100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,745100m3
8Đất mua đắp đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8.300,5371m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,946100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,195100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5265100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5852100m3
C THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
D MẶT ĐƯỜNG BTN
1Sản xuất bê tông nhựa C19Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,967100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,967100tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,869100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,869100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6622100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4621100m3
E MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,88m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4284100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4595100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7502100m2
F RÃNH BTCT
1Đào móng rãnh đường - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V37,611m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0689100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3072100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,74m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,243100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,628tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3303tấn
8Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,25m3
9Trát mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,95m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4934100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3271tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,51m3
13Lắp đặt rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1151 đoạn rãnh
14Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1151cấu kiện
G CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cống - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V635,011m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8583100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4918100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,35m3
5Ván khuôn móng cống, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8064100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,3m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2021 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V201mối nối
H KÈ ĐỨNG
1Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,55m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V15100m
5Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9m3
6Ván khuôn gỗ giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0157tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0725tấn
9Bê tông gờ chắn bánh, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63m3
10Ván khuôn gờ chắn bánhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0625100m2
11Sơn phản quangChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,056100m
13Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,081100m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0049100m3
15Chèn sơ đay tẩm nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,07m2
I KÊNH
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V34,0073100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6388100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,2022100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V521,15100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,38m3
6Ván khuôn bê tông móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6101100m2
7Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,07m3
8Ván khuôn sàn kênhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8699100m2
9Bê tông sàn kênh, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V263,35m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5049tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V56,0554tấn
12Ván khuôn thép thành kênhChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,1652100m2
13Bê tông thành kênh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V463,66m3
14Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0098tấn
15Lắp dựng cốt thép thành kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V39,9374tấn
16Ván khuôn thép đỉnh kênhChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7505100m2
17Bê tông đỉnh kênh, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V263,35m3
18Lắp dựng cốt thép đỉnh kênh, ĐK ≤10mm,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5049tấn
19Lắp dựng cốt thép đỉnh kênh, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V32,8852tấn
20Gia công song chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0721tấn
21Đay tẩm nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V133,2m2
22Lắp đặt tấm ngăn nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V243,36m
23Tấm cao su trương nởChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,75m3
24Thuê cọc cừ larsen (hệ số hao hụt trong thời gian thi công 1,17%x1 tháng+3,5%/1 lần đóng=4,67%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13.433,6286kg
25Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật chương V36,4100m
26Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật chương V36,4100m
27Đắp bờ vây thi côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3100m3
28Thanh thải bờ vây thi côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3100m3
J HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V122,2m3
2Lát Terrazzo, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.222,01m2
K BÓ VỈA HÈ
1Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,74m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1208100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,1m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,94100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V141m2
6Lắp đặt bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật chương V4701cấu kiện
L ĐAN RÃNH THU NƯỚC
1Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,77m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7216100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,06m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,451100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V270,6m2
6Lắp đặt đan rãnh thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V9021 cấu kiện
M HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,88m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2577100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,12m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1224100m2
5Lắp đặt viên vỉa hố trồng câyChỉ dẫn kỹ thuật chương V681 cấu kiện
N HOÀN TRẢ TƯỜNG GẠCH, SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông sân, M200, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,67m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,02m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,62m3
4Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,24m3
5Ván khuôn giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,402100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0877tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3239tấn
8Xây trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,64m3
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,11m2
10Sơn tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V46,11m2
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,42m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V219,24m2
13Sơn tường ràoChỉ dẫn kỹ thuật chương V219,24m2
O TỔ CHỨC GIAO THÔNG
P VẠCH SƠN
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,03m2
2Sơn kẻ đường giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8m2
Q BIỂN BÁO
1Đào móng cột - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,941m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,38m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
4Biển tam giác phản quang KT 70x70Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Cột biển báoChỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
R HỐ GA XÂY GẠCH
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V285,21m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2047100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6473100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,64m3
5Ván khuôn móng gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1379100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,68m3
7Xây hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,8m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,54m2
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0782tấn
10Ván khuôn gỗ giằng gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1342100m2
11Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,33m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1148100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2802tấn
14Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,46m2
16Bê tông chèn nắp ga, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m3
17Nắp ga Composite tải trọng 125KNChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
18Nắp ga Composite tải trọng 250KNChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
19Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V161cấu kiện
S HỐ THU BTCT
1Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0731100m2
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,97m3
3Ván khuôn đáy hố thuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1097100m2
4Bê tông đáy hố thu, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,95m3
5Lắp dựng cốt thép đáy hố thu, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36tấn
6Ván khuôn thép thành gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7812100m2
7Bê tông thành hố thu - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,74m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7318tấn
9Bộ khung chắn rác KT530x960 tải trọng 250kNChỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1448100 m
T HỐ GA BTCT LOẠI 4
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V50,021m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4348100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0654100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,925100m
5Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0088100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,47m3
7Ván khuôn đáy gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m2
8Bê tông đáy ga, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,77m3
9Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0521tấn
10Ván khuôn thép, thành gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3398100m2
11Bê tông thành hố ga - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4m3
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1462tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0168100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1157tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m3
16Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V11cấu kiện
17Nắp ga Composite KT1,0x1,0m tải trọng 125kNChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
U CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG ĐÚC SẴN
1Đào móng cống - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V162,911m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9104100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7187100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,83100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,23m3
6Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0932100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,44m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V121 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9mối nối
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V151 đoạn cống
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V14mối nối
V HỐ GA BTCT LOẠI 5
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V66,6100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,66m3
3Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,201100m2
4Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,99m3
5Ván khuôn đỉnh gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,287100m2
6Bê tông đỉnh ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,92m3
7Lắp dựng cốt thép đỉnh ga, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0213tấn
8Lắp dựng cốt thép đỉnh ga, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0527tấn
9Ván khuôn đáy gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,413100m2
10Bê tông đáy ga, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,49m3
11Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0497tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3558tấn
13Ván khuôn thép, thành gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9404100m2
14Bê tông thành ga - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,25m3
15Lắp dựng cốt thép thành ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2965tấn
16Lắp dựng cốt thép thành ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,813tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0828100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5937tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,54m3
20Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V201cấu kiện
W HẠNG MỤC II: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
X PHẦN XÂY LẮP
1Bộ đèn LED 80WChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
2Tủ điện điều khiển chiếu sángChỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
3Giá bắt tủ chiếu sángChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Tiếp địa đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
5Cáp đồng ngầm 3x16+1x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V283m
6Cáp đồng 2x2,5mm2 lên đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V88m
7Dây đồng đấu tiếp địa cần đèn Cu 1x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V88m
8Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChỉ dẫn kỹ thuật chương V283m
9Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng ngầmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Đánh số cột đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cột
11Cột thép bát giác cao 8m đầu 78 dầy 3,5mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cột
12Cần đèn cao áp CD-02 cao 2m, vươn 1,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V8móng
13Móng cột đèn chiếu sáng cao ápChỉ dẫn kỹ thuật chương V8móng
14Rãnh cáp ngầm trên hèChỉ dẫn kỹ thuật chương V194m
15Rãnh cáp ngầm qua đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
16Ca xe vận chuyển vật tưChỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
17Công bậc 2/7 thu dọnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
Y PHẦN THÍ NGHIỆM
1Tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0174E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.034E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa, kè đá, rãnh thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.415.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy đào (xúc) Thể tích gầu ≤ 0,8m3, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy san Công suất ≥ 110CV, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 9T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 12T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Lu rung Trọng lượng ≥ 16T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Ô tô tưới nước Tải trọng ≥ 5T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy rải bê tông Công suất ≥ 130CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy nén khí Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
16 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
17 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
18 Máy sơn vạch kẻ đường Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
19 Máy băm cắt bê tông Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->