Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở thị trấn Như Quỳnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753385-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN DINACO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở thị trấn Như Quỳnh
Số hiệu KHLCNT 20220730923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối trừ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 19:12:00 đến ngày 2022-08-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,580,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74012E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dung.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận tập huấn về ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất bánh xíc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN DINACO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở thị trấn Như Quỳnh
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở thị trấn Như Quỳnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đối trừ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Như Quỳnh. Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần DINACO. Địa chỉ: 93 Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần DINACO. Địa chỉ: 93 Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần DINACO. Địa chỉ: 93 Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN DINACO , địa chỉ: số nhà 93, Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Như Quỳnh. Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình HTKT cấp IV trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019; 2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Như Quỳnh. Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Như Quỳnh - Địa chỉ: TT Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lâm – Địa chỉ: huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lâm – Địa chỉ: huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN HOÀN THIỆN
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7,401100m3
2Đào xúc đất, thủ công, đất C2, đào bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V185,0241m3
3Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7442100m3
4Đào xúc đất, thủ công, đất C2, đào nền đường, phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V143,6061m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4315100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4315100m3/1km
7Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90(80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9497100m3
8Đắp cát, máy đầm cóc,thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4874100m3
9Bê tông giằng tường 220 bao quanh nhà văn hóa, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7644m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chắn cát, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3526m3
B GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ
1Đào khuôn mới,máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8961100m3
2Đào khuôn đường thủ công, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V38,403m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9491100m3
4Thi công lớp cát vàng tạo phẳng thủ công dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,5745m3
5Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20 cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V265,01m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3508100m2
7Đào đánh cấp,đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,211m3
8Đào bùn , hữu cơ thủ công (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,245m3
9Đào bùn, hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6591100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9836100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9836100m3/1km
12Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V77,05100m3
13Đắp taluy bằng máy, độ chặt K=0,9(90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1612100m3
14Đắp taluy thủ công, K=0,9( 10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9022m3
15Đào móng rãnh thoát nước, thủ công, đất C2 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,58671m3
16Đào móng rãnh thoát nước, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2036100m3
17Đắp móng rãnh thoát nước( tận dụng cát đào) (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2814m3
18Đắp trả rãnh móng thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90 (90% KL) (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5553100m3
19Làm lớp đá đệm móng, ĐÁ2X4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0104m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0156m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung dày 22 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0286m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,104m2
24Ván khuôn giằng tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
25Bê tông giằng tường sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0104m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m2
27Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3676tấn
28Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,342m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
30Đào móng rãnh thoát nước, thủ công, đất C2 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0061m3
31Đào móng rãnh thoát nước, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5601100m3
32Đắp móng rãnh thoát nước( tận dụng cát đào) (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1544m3
33Đắp trả rãnh móng thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90 (90% KL) (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3739100m3
34Làm lớp đá đệm móng, Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4954m3
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2276100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2381m3
37Xây tường rãnh bằng gạch không nung dày 22 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6918m3
38Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,088m2
39Ván khuôn giằng tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6032100m2
40Bê tông giằng tường sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1885m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2517100m2
42Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3876tấn
43Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,696m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
45Đào móng rãnh thoát nước, thủ công, đất C2 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2621m3
46Đào móng rãnh thoát nước, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6828100m3
47Đắp móng rãnh thoát nước( tận dụng cát đào) (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,665m3
48Đắp trả rãnh móng thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90 (90% KL) (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4199100m3
49Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,279m3
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2534100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4186m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung dày 22 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3068m3
53Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9465m2
54Ván khuôn giằng tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8104100m2
55Bê tông giằng tường sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3804m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5704100m2
57Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7627tấn
58Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,452m3
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
60Ván khuôn giằng tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
61Bê tông giằng tường sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,312m3
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,8718100m2
63Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7852tấn
64Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,059m3
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
66Làm lớp đá đệm móng, đá2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
69Xây tường hố ga bằng gạch không nung dày 22 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
70Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,52m2
71Ván khuôn giằng tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m2
72Bê tông giằng tường sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
73Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
74Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
75Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6502100m3
78Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng,tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1419100m3
79Lát gạch xi măng tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V387,58m2
80Sản xuất bê tông b lốc, rãnh tam giác,đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,24m3
81Bê tông móng bloc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67m3
82Ván khuôn bloc, rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,3182100m2
83Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm ( vận dụng đã bỏ KL bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V161m
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1611 cấu kiện
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, M150, móng bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,9832m3
86Ván khuôn bê tông lót bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
87Xây tường bó gáy hè dày 11 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8038m3
88Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cửa xả, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
90Ván khuôn móng, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m2
91Xây tường đầu bằng gạch không nung, dày 33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
92Trát tường đầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74012E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dung.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận tập huấn về ATLĐ và VSMT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất bánh xíc Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
2 Máy lu Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
3 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
4 Máy trộn vữa Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
5 Máy trộn bê tông 250L Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
6 Máy cắt uốn cắt thép Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải 5T Máy hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy (kèm theo ĐKKĐ và các hóa đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->