Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761716-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220731222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 19:04:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,226,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.774.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo nhà lớp học trường Tiểu học Xuân Huy, huyện Lâm Thao
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy , địa chỉ: Khu 4, xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao,tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy. Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.218
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Tổ 69, Phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định TKBVTC+DT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lâm Thao + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng TJ Việt Nam. Địa chỉ: Số 6 ngách 109/23, phố Bằng Liệt, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy , địa chỉ: Khu 4, xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao,tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy. Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.218


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy. Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.218
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy. Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V465,7404m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V195,2m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V797,4256m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,917m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50,907m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tường trong)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V375,84m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tường ngoài)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V63,0652m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.876,8422m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V144,02m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V900,9318m2
13Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V63,7341m3
14Vệ sinh sê nô sảnh + sê nô máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6Công
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5308m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9696m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5168tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5168tấn
19Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5363tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5363tấn
21Khoan cấy chân bật ( bao gồm vật liệu)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V61,37381m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,8356100m2
24Tôn úp nócTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V72,7m
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V63,4214m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V39,1325m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V375,84m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V797,4256m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V847,6992m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2.384,0039m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,248100m2
32Cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V55,2m2
33Cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V96m2
34Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V44m2
35Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( quạt trần; đèn; máy chiếu; hệ thống dây dẫn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V66m
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,07241m2
38Kẹp tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
39Hộp kiểm tra thu sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
40Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
42Quả cầu sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3quả
43Đo điện trởTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1điểm
44Lắp đặt đèn com pact 75WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V90bộ
46Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
48Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
49Công tắc 2 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
50Lắp đặt ô cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
51Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60cái
52Móc treo quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60cái
53Tủ điện 500x300x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
54Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
55Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
56Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
57Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.825m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V520m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V180m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V180m
64Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/XLPE 3x25+1x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.500m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
B NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V268,5674m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V66,08m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V359,5716m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tường trong)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V210,24m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tường ngoài)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42,48m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.011,326m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V126,12m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V419,4162m2
11Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,6396m3
12Vệ sinh sê nô sê nô máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2Công
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4848m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7064tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7064tấn
16Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8578tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8578tấn
18Khoan cấy chân bật ( bao gồm vật liệu)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,14021m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9825100m2
21Tôn úp nócTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43,61m
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42,48m2
23Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V210,24m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V359,5716m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V459,062m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.181,9202m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,5578100m2
28Cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31,68m2
29Cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20,16m2
30Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,24m2
31Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( quạt trần; đèn; máy chiếu; hệ thống dây dẫn)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,5m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,27171m2
34Kẹp tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
35Hộp kiểm tra thu sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
36Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
37Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
38Quả cầu sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2quả
39Đo điện trởTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1điểm
40Lắp đặt đèn com pact 75WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36bộ
42Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
44Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
45Công tắc 2 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
46Lắp đặt ô cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
47Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24cái
48Móc treo quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24cái
49Tủ điện 500x300x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
50Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
51Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
52Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
53Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.225m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V390m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V140m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V140m
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XLPE 3x25+1x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.500m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
C DI CHUYỂN, TÔN NỀN NHÀ XE
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,374100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,7114100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,7114100m3
4Đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,74m3
5Bạt chống mất nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V674,8m2
6Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V67,48m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V215,5856m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7416tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0621tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0621tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4626tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,279tấn
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V36,1955m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75,71061m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6468100m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tận dụngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5091100m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V219,6045m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V219,6045m2
D THAY MÁI NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V87,7044m2
2Tháo dỡ trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V65,7452m2
3Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ gỗTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
4Vận chuyển đổ thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
5Vệ sinh sê nôTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2công
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,8856m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,8856m2
8Công đục tẩy hoàn thiện hai đầu hồi ( bao gồm vật liệu)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4Công
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2534m3
10Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,023m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,444100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,114100kg
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1587tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1587tấn
15Công khoan cấy gắn liên kết vì kèo với tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
16Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1916tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1916tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,37731m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,861100m2
20Tôn úp nócTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,388m
21đóng trần tôn vân gỗTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V65,7452m2
22Công tác tháo dỡ, lắp lại điện (bao gồm bù thêm vật liệu dây điện + thiết bị bóng điện)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.774.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng điện trở lên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
11 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
12 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->