Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 19:04:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,226,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.774.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo nhà lớp học trường Tiểu học Xuân Huy, huyện Lâm Thao 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy. Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.218 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy. Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 465,7404 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 195,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 797,4256 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,917 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50,907 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tường trong) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 375,84 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tường ngoài) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 63,0652 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.876,8422 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 144,02 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 900,9318 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 63,7341 | m3 |
| 14 | Vệ sinh sê nô sảnh + sê nô mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | Công |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5308 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9696 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5168 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5168 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5363 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5363 | tấn |
| 21 | Khoan cấy chân bật ( bao gồm vật liệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 61,3738 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,8356 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 72,7 | m |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 63,4214 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,1325 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 375,84 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 797,4256 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 847,6992 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2.384,0039 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,248 | 100m2 |
| 32 | Cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 55,2 | m2 |
| 33 | Cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 96 | m2 |
| 34 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 44 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( quạt trần; đèn; máy chiếu; hệ thống dây dẫn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 66 | m |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0724 | 1m2 |
| 38 | Kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Hộp kiểm tra thu sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Quả cầu sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | quả |
| 43 | Đo điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | điểm |
| 44 | Lắp đặt đèn com pact 75W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 90 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 49 | Công tắc 2 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60 | cái |
| 52 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60 | cái |
| 53 | Tủ điện 500x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.825 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 520 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 180 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/XLPE 3x25+1x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.500 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| B | NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 268,5674 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 66,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 359,5716 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tường trong) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 210,24 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tường ngoài) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,48 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.011,326 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 126,12 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 419,4162 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,6396 | m3 |
| 12 | Vệ sinh sê nô sê nô mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | Công |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4848 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7064 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7064 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8578 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8578 | tấn |
| 18 | Khoan cấy chân bật ( bao gồm vật liệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,1402 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,9825 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 43,61 | m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,48 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 210,24 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 359,5716 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 459,062 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.181,9202 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,5578 | 100m2 |
| 28 | Cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 31,68 | m2 |
| 29 | Cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,24 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( quạt trần; đèn; máy chiếu; hệ thống dây dẫn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,5 | m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2717 | 1m2 |
| 34 | Kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Hộp kiểm tra thu sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Quả cầu sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | quả |
| 39 | Đo điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | điểm |
| 40 | Lắp đặt đèn com pact 75W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 45 | Công tắc 2 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | cái |
| 48 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | cái |
| 49 | Tủ điện 500x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.225 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 390 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 140 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 140 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XLPE 3x25+1x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.500 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| C | DI CHUYỂN, TÔN NỀN NHÀ XE | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,374 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,7114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,7114 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33,74 | m3 |
| 5 | Bạt chống mất nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 674,8 | m2 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 67,48 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 215,5856 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7416 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0621 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0621 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4626 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,279 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,1955 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75,7106 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6468 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tận dụng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5091 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 219,6045 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 219,6045 | m2 |
| D | THAY MÁI NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 87,7044 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65,7452 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 4 | Vận chuyển đổ thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 5 | Vệ sinh sê nô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | công |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,8856 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,8856 | m2 |
| 8 | Công đục tẩy hoàn thiện hai đầu hồi ( bao gồm vật liệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | Công |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2534 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,023 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,444 | 100kg |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,114 | 100kg |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1587 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1587 | tấn |
| 15 | Công khoan cấy gắn liên kết vì kèo với tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1916 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1916 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,3773 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,861 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,388 | m |
| 21 | đóng trần tôn vân gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65,7452 | m2 |
| 22 | Công tác tháo dỡ, lắp lại điện (bao gồm bù thêm vật liệu dây điện + thiết bị bóng điện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.774.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng điện trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 50kg | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi