Gói thầu: Thi công xây lăp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 19:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lăp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định hạch toán tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 19:03:00 đến ngày 2022-07-28 19:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,346,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0190225E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.038045E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình cải tạo, sửa chữa+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 1 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 1 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 1 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 350 |
| 7-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lăp Sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Đông Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa tài sản cố định hạch toán tại chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90% tường ngoài nhà + tường trong nhà) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 920,5207 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 228,842 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% dt tường) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,5623 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,5623 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,35 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,137 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,897 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,756 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,52 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215,98 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,614 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp granit cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,691 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,3656 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,3656 | m3 |
| 18 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,676 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,572 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông VXM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Khoan bê tông để cấy sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Bơm sika ramset vào lỗ khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn nối thêm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1872 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0237 | tấn |
| 26 | Bê tông lam bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,162 | m3 |
| 27 | VK gỗ lam bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lam, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0136 | tấn |
| 29 | Lắp CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 CK |
| 30 | VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1323 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,003 | m3 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0776 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng dày >10cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,89 | m3 |
| 34 | Xây móng gạch không nung dày ≤30cm, VXM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6426 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ gạch không nung h≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,56 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,64 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,4 | m |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,86 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,23 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,216 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,59 | m2 |
| 43 | Ốp tường đá quy cách 100x200 VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,565 | m2 |
| 44 | Dán gạch inax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,52 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch 600x600 VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,97 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch 300x300,VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,78 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 146,12 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, trụ gạch 100x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,1 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,03 | m2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,95 | m2 |
| 51 | Ốp gỗ MDF sồi dày 20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,304 | m2 |
| 52 | Ốp gương tráng thủy dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 53 | GCLD tay vịn gỗ cầu thang D80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,46 | md |
| 54 | GCLD lan can inox hộp 20x20x1,4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9372 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ và GCLD vách thạch cao khung sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,7 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 470,0872 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 289,4926 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 311,3218 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 415,5632 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 448,258 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 376,222 | m2 |
| 62 | GCLD cửa kính lề sàn cường lực 12li | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m2 |
| 63 | CCLD cửa cuốn tự động dày 1,2li | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m2 |
| 64 | CCLĐ mô tơ cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | GCLD khung sắt + Alu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,828 | m2 |
| 66 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6 | m2 |
| 67 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính cường lực 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,34 | m2 |
| 68 | CCLD cửa sổ mở trượt nhôm kính cường lực 5li | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,72 | m2 |
| 69 | CCLD cửa sổ mở hất nhôm kính cường lực 5li | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m2 |
| 70 | CCLD vách nhôm kính cường lực 5li | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,64 | m2 |
| 71 | CCLD vách nhôm kính cường lực phản quang 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,33 | m2 |
| 72 | GCLD khung hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ vòi tắm sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ phễu inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Tủ điện nhựa âm tường 12modul + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 83 | MCB-1P-10A-4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | MCB-1P-20A-4,5KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 85 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | MCB-1P-25A-6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 87 | MCB-1P-20A-4,5KA + hộp đế + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 88 | MCB-1P-10A-4,5KA + hộp đế + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | MCB-3P-32A-10KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led D155/180-25W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led D110-9V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chống nổ 1x36W-1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led Panel 40W-300x1200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A+hộp+đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây cu/pvc 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 99 | Lắp đặt dây cu/pvc 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 100 | Lắp đặt dây cu/pvc 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 4(1x6)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt dây cu/pvc 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 103 | Ống nhựa Đ.kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 104 | Ống nhựa Đ.kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 105 | LD, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2288 | 100m2 |
| B | TƯỜNG RÀO, NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 289,78 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,38 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1181 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng dày ≤10cm, h ≤6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,807 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,46 | m2 |
| 9 | GCLD khung sắt tường rào thép hộp+trụ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m2 |
| 10 | Ốp tường đá chẻ 100x200, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m2 |
| 11 | Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,4 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,52 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,46 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,24 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,38 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0190225E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.038045E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình cải tạo, sửa chữa+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 1 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 1 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 1 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 500 lít | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 350 |
| 7 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dung tốt, sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi