Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765952-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220752528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (bổ sung mục tiêu từ ngân sách tỉnh) và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 18:52:00 đến ngày 2022-07-31 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,467,125,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (duy tu, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.430.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.860.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (duy tu, sửa chữa) và có giá trị hợp đồng > 2.430.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (duy tu, sửa chữa).Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cáo đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (duy tu, sửa chữa).Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ – trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Duy tu nâng cấp đường huyện (Duy tu, sửa chữa đường huyện 18, xã Nhuận Phú Tân)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (bổ sung mục tiêu từ ngân sách tỉnh) và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây)mô tả kỹ thuật chương V75,288100m2
2Lắp dựng cốt thép giằng khung cừ Ø4mô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
3Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V13,107100m
4Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V3,277100m
5Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V76,8m
6Đào nền đường mở rộngmô tả kỹ thuật chương V16,728100m3
7Đắp đất tấn lề, K≥0,90 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V8,739100m3
8Đắp đất nền đường, K≥0,95 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,732100m3
9Đắp đất lấp ao, K≥0,85mô tả kỹ thuật chương V1,203100m3
10Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mmmô tả kỹ thuật chương V13,37100m3
11Trải đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày 15cmmô tả kỹ thuật chương V66,85100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V71,869100m2
13Bê tông mặt đường tẻ chiều dày ≤25cm, đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,84m3
14Ván khuôn đổ bê tông mặt đường tẻmô tả kỹ thuật chương V0,045100m2
15Vận chuyển đất đào ra khỏi công trình bằng ổ tô tự đổ, cự ly 1km đầumô tả kỹ thuật chương V3,221100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổmô tả kỹ thuật chương V3,221100m3/1km
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,091tấn
19Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,866m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V0,189100m2
21Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V15,4881m2
22Đào đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V2,81m3
23Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V2,485m3
24Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgmô tả kỹ thuật chương V351 cấu kiện
25Đào đất trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,881m3
26Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V1,056m3
27Cung cấp trụ biển báo Ø90mô tả kỹ thuật chương V36,6m
28Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmmô tả kỹ thuật chương V13biển
29Lắp đặt cột và biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V11bộ
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmmô tả kỹ thuật chương V132,68m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NỐI CỐNG ĐK=600MM
1Đào xúc đất đắp đê quaymô tả kỹ thuật chương V0,062100m3
2Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V2,15100m
3Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,538100m
4Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V22,4m
5Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,032100m3
6Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đàomô tả kỹ thuật chương V3,236100m
7Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,544m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,544m3
9Ván khuôn đổ bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,011100m2
10Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,398m3
11Lắp dựng cốt thép ống cống Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,049tấn
12Ván khuôn đổ bê tông ống cốngmô tả kỹ thuật chương V0,085100m2
13Bê tông ống cống đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V0,342m3
14Ván khuôn đổ bê tông mối nối ống cốngmô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
15Bê tông mối nối cống đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V0,068m3
16Lắp dựng cốt thép tường cống Ø8, chiều cao ≤6mmô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
17Lắp dựng cốt thép tường cống Ø10, chiều cao ≤6mmô tả kỹ thuật chương V0,041tấn
18Lắp dựng cốt thép sân cống Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,031tấn
19Ván khuôn đổ bê tông tường cống + khe phai, chiều cao ≤28mmô tả kỹ thuật chương V0,108100m2
20Ván khuôn đổ bê tông sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,027100m2
21Bê tông tường cống + khe phai- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V1,128m3
22Bê tông sân cống đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,644m3
23Đắp đất thân cống, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V0,082100m3
24Đào bỏ đê quâymô tả kỹ thuật chương V0,062100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NỐI CỐNG ĐK=800MM
1Đào xúc đất đắp đê quaymô tả kỹ thuật chương V0,092100m3
2Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V3,84100m
3Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,96100m
4Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V38,4m
5Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,039100m3
6Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đàomô tả kỹ thuật chương V4,37100m
7Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,728m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,728m3
9Ván khuôn đổ bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,013100m2
10Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,527m3
11Lắp dựng cốt thép ống cống Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
12Lắp dựng cốt thép ống cống Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,071tấn
13Ván khuôn đổ bê tông ống cốngmô tả kỹ thuật chương V0,113100m2
14Bê tông ống cống đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V0,565m3
15Ván khuôn đổ bê tông mối nối ống cốngmô tả kỹ thuật chương V0,013100m2
16Bê tông mối nối cống đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V0,107m3
17Lắp dựng cốt thép tường cống Ø8, chiều cao ≤6mmô tả kỹ thuật chương V0,031tấn
18Lắp dựng cốt thép tường cống Ø10, chiều cao ≤6mmô tả kỹ thuật chương V0,046tấn
19Lắp dựng cốt thép sân cống Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,044tấn
20Ván khuôn đổ bê tông tường cống + khe phai, chiều cao ≤28mmô tả kỹ thuật chương V0,126100m2
21Ván khuôn đổ bê tông sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,035100m2
22Bê tông tường cống + khe phai- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V1,371m3
23Bê tông sân cống đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V1,04m3
24Đắp đất thân cống, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V0,105100m3
25Đào bỏ đê quâymô tả kỹ thuật chương V0,092100m3
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NỐI CỐNG ĐK=1000MM
1Đào xúc đất đắp đê quaymô tả kỹ thuật chương V0,395100m3
2Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V12,288100m
3Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V3,072100m
4Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V125,4m
5Đào đất thi công cống + hố gamô tả kỹ thuật chương V0,235100m3
6Đóng cừ tràm móng cống + hố ga bằng máy đàomô tả kỹ thuật chương V17,702100m
7Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V2,753m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V2,753m3
9Ván khuôn đổ bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,067100m2
10Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V2,54m3
11Lắp dựng cốt thép ống cống Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,1tấn
12Lắp dựng cốt thép ống cống Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,269tấn
13Ván khuôn đổ bê tông ống cốngmô tả kỹ thuật chương V0,414100m2
14Bê tông ống cống đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V2,072m3
15Ván khuôn đổ bê tông mối nối ống cốngmô tả kỹ thuật chương V0,06100m2
16Bê tông mối nối cống đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V0,522m3
17Bê tông hố ga đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V1,769m3
18Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V0,148m3
19Lắp dựng cốt thép tường cống Ø8, chiều cao ≤6mmô tả kỹ thuật chương V0,112tấn
20Lắp dựng cốt thép tường cống Ø10, chiều cao ≤6mmô tả kỹ thuật chương V0,172tấn
21Lắp dựng cốt thép sân cống Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,164tấn
22Lắp dựng cốt thép hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,044tấn
23Lắp dựng cốt thép hố ga Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,093tấn
24Gia công, lắp đặt nắp hố ga Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
25Ván khuôn đổ bê tông tường cống + khe phai, chiều cao ≤28mmô tả kỹ thuật chương V0,461100m2
26Ván khuôn đổ bê tông sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,126100m2
27Ván khuôn đổ bê tông hố gamô tả kỹ thuật chương V0,181100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,008100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V21cấu kiện
30Bê tông tường cống + khe phai- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V5,098m3
31Bê tông sân cống đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V4,437m3
32Đắp đất thân cống, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V0,463100m3
33Đào bỏ đê quâymô tả kỹ thuật chương V0,395100m3
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Bê tông nền bãi đúc cọc đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V2,7m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,475tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,023tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø16mô tả kỹ thuật chương V2,776tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn Ø20mô tả kỹ thuật chương V0,067tấn
6Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V12,834m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V1,049100m2
8Đóng cọc BTCT 25x25cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤24m, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,771100m
9Đóng cọc BTCT 25x25cm trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤24m, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,299100m
10Lắp dựng cốt thép giằng Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,035tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng Ø16mô tả kỹ thuật chương V0,269tấn
12Bê tông giằng đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V2,547m3
13Ván khuôn đổ bê tông giằngmô tả kỹ thuật chương V0,189100m2
14Đập đầu cọc bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,359m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm tường chắn Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,512tấn
16Bê tông tấm tường chắn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V6,24m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm tường chắnmô tả kỹ thuật chương V0,158100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm tường chắnmô tả kỹ thuật chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (duy tu, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.430.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.860.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (duy tu, sửa chữa) và có giá trị hợp đồng > 2.430.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (duy tu, sửa chữa).Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cáo đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (duy tu, sửa chữa).Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW Hóa đơn VAT2
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8 tấn Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 190CV Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV Hóa đơn VAT1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
9 Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25 tấn Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy san hoặc máy ủi Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
12 Ô tô tự đổ – trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Hóa đơn VAT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->