Gói thầu: Thi công xây dựng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 18:26:00 đến ngày 2022-07-31 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,807,605,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây:(i) Số lượng hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7.600.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND/hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định công nhận trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - vệ sinh môi trường: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Môi trường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ giới hóa xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn ép cọc (Lực ép >= 150 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp (Tải trọng làm việc >= 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bào tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy duỗi (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ván khuôn (thép hoặc gỗ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Giàn giáo (1 bộ=42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng. Nâng cấp, sửa chữa khuôn viên Trụ sở Quận ủy, Mặt trận Tổ quốc và Ủy ban nhân dân quận. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP + PHÒNG HỌP XÂY MỚI ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống bê tông ứng lực trước D300 (BT M500) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.058 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông ứng lực trước, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I (Chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,58 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 88 | 1 mối nối |
| 4 | Sản xuất thép mặt bích D300mm, dày 1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,016 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4222 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7834 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6865 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,1488 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,1488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9138 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2646 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3165 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3772 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,1131 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,8025 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2124 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6194 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3923 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6089 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,37 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,128 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9982 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6016 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5309 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8005 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,846 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1495 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0086 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,041 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,726 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0988 | 100m3 |
| 32 | Rải lớp nilong lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3086 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7004 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4889 | tấn |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,086 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2105 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2147 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5565 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4735 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,61 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8552 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6453 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,552 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6246 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1263 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5596 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,5018 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5248 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0245 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,3884 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1972 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ bậc cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,148 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2111 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0349 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,1531 | m3 |
| 56 | Bê tông bậc tam cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1808 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6025 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2128 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6336 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4236 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lan can, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,541 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,008 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0304 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,59 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9757 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0126 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0661 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6116 | m3 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1959 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1959 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3435 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1781 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,784 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4704 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,089 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,3248 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,5632 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,2576 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,228 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2684 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,575 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,575 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 543,872 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 834,677 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,18 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 280,1 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 495,43 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 305,24 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 352,48 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 133,6 | m |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 613,31 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 294,66 | m2 |
| 93 | Láng vữa tạo dốc sàn nhà vệ sinh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,54 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,98 | m2 |
| 95 | Kẻ ron rãnh thoát nước dọc chân tường lan can hành lang rộng 50mm, sâu 30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,135 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,54 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,44 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,685 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,24 | m2 |
| 100 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,1 | m2 |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,547 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 159,38 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 91,56 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 543,872 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 834,677 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.294,37 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 137,14 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.838,242 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 971,817 | m2 |
| 110 | Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 161,44 | m2 |
| 111 | SXLD Cửa đi nhôm kính loại 1 + phụ kiện (công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,06 | m2 |
| 112 | SXLD Cửa đi nhôm pano loại 1 (công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,04 | m2 |
| 113 | SXLD Cửa sổ nhôm kính loại 1 + phụ kiện (công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,84 | m2 |
| 114 | SXLD Vách nhôm kính loại 1 + phụ kiện (công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m2 |
| 115 | SXLD Vách ngăn, tấm compact dày 12mm, pass inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | m2 |
| 116 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,724 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,724 | tấn |
| 118 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,586 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,035 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,11 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,226 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Ống thép STK D42x2.1mm (thông đà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mm (thông hơi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2.0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,735 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co nhựa PVC D42 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co ren PVC D27/21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D34/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Van PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Lavabộ + kệ + gương soi + vòi xả + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Xí bệt (loại lớn có két nước + vòi rửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Vòi xịt + Tê thau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt Vòi rửa xi trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Phễu thu - 15x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt Bồn Inox 1m3 + chân bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt Máy bơm nước 2HP + hộp che máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 154 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,117 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m3 |
| 157 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan lọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0028 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (nắp bể) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0059 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0491 | tấn |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m3 |
| 162 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (đan lọc, nắp bể) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3549 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1056 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2932 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,96 | m2 |
| 166 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,6 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,97 | m2 |
| 168 | Thi công tầng lọc, sỏi 2x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0008 | 100m3 |
| 169 | Thi công tầng lọc, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0006 | 100m3 |
| 170 | Thi công tầng lọc, than đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0004 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1cấu kiện |
| 172 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2821 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1915 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0906 | 100m3 |
| 175 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,886 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,576 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0192 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3515 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0144 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1422 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0152 | tấn |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | m3 |
| 183 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9937 | m3 |
| 184 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2071 | m3 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | 1cấu kiện |
| 186 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC 315mm dày 9.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,462 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Ống nhựa PVC 90mm dày 2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,51 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP + PHÒNG HỌP XẤY MỚI ( PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led 2x1.2m - 2x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led 1x1.2m - 1x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led 1x0.6m - 1x10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần D=1.4m - 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm ba cực + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P/06A + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P/10A + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P/16A + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P/20A + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P/75A + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P/150A + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 950 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 307 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-10.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 85 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện đôi CV-2x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 21 | Làm Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 (2,4m/cọc) + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện STĐ (300x200x150) có khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện STĐ (500x700x210) có khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt Cáp đồng 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| C | HẠNG MUC: KHỐI QUẬN ỦY SỬA CHỮA ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 249,09 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,619 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,004 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,388 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,29 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 682,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,38 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,94 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,1313 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1396 | tấn |
| 13 | Vệ sinh hồ nước (chỉ tính NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,48 | m2 |
| 14 | Vệ sinh sê nô mái (chỉ tính NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 299,1 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 79,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.907,205 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.298,16 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.365,9 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 299,1 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 23 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lần |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4977 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0658 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2452 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,95 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,2076 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5275 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,83 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 321,58 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 218,286 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,96 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0851 | 100m3 |
| 36 | Rải lớp nilong lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7034 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4643 | tấn |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,6272 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 808,84 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,18 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - gạch Mosaic, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,48 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - gạch Mosaic, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,8 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,56 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 308,9 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 308,9 | m2 |
| 46 | Thi công ốp bằng gỗ công nghiệp MDF, dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 149,44 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp tranh 3D hình ảnh trống đồng Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,32 | m2 |
| 48 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, kích thước 1192x185x12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,2 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,372 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,38 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.125,491 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.619,74 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.413,86 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 299,1 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5.539,351 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.918,84 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 79,2 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao phẳng giật cấp ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 313,2 | m2 |
| 59 | Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 574,7 | m2 |
| 60 | Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,94 | m2 |
| 61 | SXLD Cửa đi nhôm kính loại 1+ phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,44 | m2 |
| 62 | SXLD Cửa đi nhôm kính tấm pa nô nhôm loại 1 ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,46 | m2 |
| 63 | SXLD Cửa sổ nhôm kính loại 1 + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,04 | m2 |
| 64 | SXLD Vách nhôm Xinfa + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 102,34 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 453,92 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 299,1 | m2 |
| 67 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1396 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1396 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,1313 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,43 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,215 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2.0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,46 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,29 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D60/34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y cong nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D34/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Co ren nhựa PVC D27 ren D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Lavabộ âm bàn + kệ + gương soi + vòi xả + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Xí bệt (loại lớn có két nước + vòi rửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Vòi xịt + Tê thau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt Vòi sen + bộ xả inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Phễu thu - 15x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,16 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 101 | Lắp cùm Inox bắt ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 278 | cái |
| D | HẠNG MUC: KHỐI QUẬN ỦY SỮA CHỮA ( PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chùm 200W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lon + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 3 | Đèn Led dây chế độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | m |
| 4 | Lắp đặt Đèn led 2x1.2m - 2x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn led 1x1.2m - 1x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn led 1x0.6m - 1x10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần D=1.4m - 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm ba cực (6 lỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P - 16A + hộp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 920 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 315 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-10.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 14x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 410 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt Khung sắt đỡ máy ĐHKK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm (thoát hơi máy lạnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống đồng máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp điện đôi CV-2x4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC D90/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối nhựa giảm PVC D21/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI UBND SỬA CHỮA ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7145 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,432 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 927,505 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thảm lót sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8398 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,47 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 390,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2664 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4674 | tấn |
| 10 | Vệ sinh sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 726,885 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6.541,2025 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.619,336 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.519,955 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 394,735 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 19 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lần |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1716 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,145 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0851 | 100m3 |
| 23 | Rải lớp nilong lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3582 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4032 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 777,21 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 108,58 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 708,72 | m2 |
| 28 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, kích thước 1192x185x12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,98 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,715 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,47 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6.541,2025 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.619,336 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.519,955 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 394,735 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9.061,1575 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.014,071 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,8 | m2 |
| 38 | Trần bằng tấm hộp kim nhôm ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 620,805 | m2 |
| 39 | Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,16 | m2 |
| 40 | SXLD Cửa đi nhôm loại 1 + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,98 | m2 |
| 41 | SXLD Cửa đi nhôm pano loại 1 ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 91,2 | m2 |
| 42 | SXLD Vách nhôm kính Xinfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120,06 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 726,885 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 726,885 | m2 |
| 45 | Gia công thép ống vuông 50x100x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,966 | tấn |
| 46 | Gia công thép ống vuông 50x50x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5892 | tấn |
| 47 | Gia công thép ống tròn D90x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3965 | tấn |
| 48 | Gia công thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0965 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,0582 | tấn |
| 50 | Cung cấp bu lông D16, L = 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 112 | cái |
| 51 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1396 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4674 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,3034 | 100m2 |
| 54 | Làm máng xối tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7636 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,96 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,96 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,22 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2.0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,11 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,86 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co nhựa PVC D42 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D34/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co ren nhựa PVC D27 ren D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Lavabộ âm bàn + kệ + gương soi + vòi xả + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Xí bệt (loại lớn có két nước + vòi rửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Vòi xịt + Tê thau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt Vòi xả Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Phễu thu - 15x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,23 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cái |
| 88 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 158 | cái |
| 89 | Lắp cùm Inox bắt ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 232 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31 | cái |
| 91 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D168x3.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,26 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Co nhựa PVC D168 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D168 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 94 | Lắp cùm Inox bắt ống D168 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D168 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | 100m |
| 97 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,672 | m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5054 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,592 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,592 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan lọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0101 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (nắp bể) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0235 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2171 | tấn |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,864 | m3 |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (đan lọc, nắp bể) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9068 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3744 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,4068 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,48 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,81 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,54 | m2 |
| 112 | Thi công tầng lọc, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0063 | 100m3 |
| 113 | Thi công tầng lọc, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0063 | 100m3 |
| 114 | Thi công tầng lọc, than đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0042 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | 1cấu kiện |
| 116 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,672 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI UBND SỮA CHỮA ( PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Khung sắt đỡ máy ĐHKK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm (thoát hơi máy lạnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống đồng máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện đôi CV-2x4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 112 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC D90/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối nhựa giảm PVC D21/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ VÀ MTTQ ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 129,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 542,685 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,716 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.088,1133 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 976,8453 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 717,39 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 541,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,88 | m2 |
| 10 | Lắp lam bánh ú | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.123,9533 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 717,39 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 976,8453 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 541,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.841,3433 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.518,1653 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,716 | m2 |
| 18 | Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 542,685 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 129,46 | m2 |
| 20 | Vệ sinh sê nô mái (chỉ tính NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,88 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...2 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,88 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,88 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 25 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lần |
| 26 | Thông ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | lổ |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0475 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | m3 |
| 30 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3017 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3017 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,675 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ VÀ MTTQ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led 2x1.2m - 2x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 82 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led 1x1.2m - 1x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led 1x0.6m - 1x10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần D=1.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm ba cực (6 lỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều, loại có 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều, loại có 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều, loại có 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều (cầu thang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P - 10A + hộp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P - 20A + hộp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P - 80A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P - 100A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P - 175A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.706 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-6.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 14x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.500 | m |
| 21 | Di dời Máy điều hoà 2HP + 2 cục ( tính công tháo lắp 2 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm (thoát hơi máy lạnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống đồng máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện đôi CV-4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LẮP ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,759 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,759 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,023 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2352 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,08 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,73 | m2 |
| 7 | Gia công thép hộp vuông 40x80x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,071 | tấn |
| 8 | Gia công thép hộp vuông 60x60x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0437 | tấn |
| 9 | Gia công thép hộp vuông 30x60x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0305 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1452 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng khung lưới sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,466 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,836 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt bulong nở þ16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây:(i) Số lượng hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7.600.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND/hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định công nhận trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (02 người). | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - vệ sinh môi trường: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Môi trường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ giới hóa xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 2 | Giàn ép cọc (Lực ép >= 150 tấn) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp (Tải trọng làm việc >= 10 tấn) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 7 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy bào tường | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 4 |
| 10 | Máy bơm nước | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy duỗi (uốn) thép | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 13 | Máy hàn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 17 | Ván khuôn (thép hoặc gỗ) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 1000 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 19 | Giàn giáo (1 bộ=42 chân + 42 chéo) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi