Gói thầu: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765871-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20220765808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 18:26:00 đến ngày 2022-07-31 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,807,605,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây:(i) Số lượng hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7.600.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND/hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định công nhận trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (02 người).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - vệ sinh môi trường: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Môi trường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ giới hóa xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Giàn ép cọc (Lực ép >= 150 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp (Tải trọng làm việc >= 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bào tường
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy duỗi (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ván khuôn (thép hoặc gỗ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1000
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Giàn giáo (1 bộ=42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng.
Nâng cấp, sửa chữa khuôn viên Trụ sở Quận ủy, Mặt trận Tổ quốc và Ủy ban nhân dân quận.
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng Công trình xây dựng. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP + PHÒNG HỌP XÂY MỚI ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Cung cấp cọc ống bê tông ứng lực trước D300 (BT M500)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.058m
2Ép trước cọc bê tông ứng lực trước, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I (Chỉ tính NC-MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,58100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.881 mối nối
4Sản xuất thép mặt bích D300mm, dày 1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,016tấn
5Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4222tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7834m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6865100m3
8Đắp cát đệm nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,1488m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,1488m3
10Ván khuôn thép móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9138100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2646tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3165tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3772tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,1131m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,8025m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2124100m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6194100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3923tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6089tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,37m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,128m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9982100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6016tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5309tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8005tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,846m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1495100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0086tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,041tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,726m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0988100m3
32Rải lớp nilong lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3086100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7004tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4889tấn
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33,086m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2105100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2147tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5565tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4735tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,61m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8552100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6453tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,552m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6246100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1263tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5596tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,5018m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5248100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0245tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,3884m3
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1972100m2
52Ván khuôn gỗ bậc cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,148100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2111tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0349tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,1531m3
56Bê tông bậc tam cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1808m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6025100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2128tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6336tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4236m3
61Ván khuôn gỗ lan can, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,541100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,008tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0304tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,59m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9757100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0126tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0661tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6116m3
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1959tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1959tấn
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3435m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1781m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,784m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,4704m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,089m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,3248m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38,5632m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,2576m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33,228m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,2684m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,575m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,575m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.543,872m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.834,677m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,18m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.280,1m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.495,43m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.305,24m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.352,48m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.133,6m
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.613,31m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.294,66m2
93Láng vữa tạo dốc sàn nhà vệ sinh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,54m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,98m2
95Kẻ ron rãnh thoát nước dọc chân tường lan can hành lang rộng 50mm, sâu 30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,135m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,54m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34,44m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,685m2
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,24m2
100Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,1m2
101Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,547m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.159,38m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.91,56m2
104Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.543,872m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.834,677m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.294,37m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.137,14m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.838,242m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.971,817m2
110Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.161,44m2
111SXLD Cửa đi nhôm kính loại 1 + phụ kiện (công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,06m2
112SXLD Cửa đi nhôm pano loại 1 (công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,04m2
113SXLD Cửa sổ nhôm kính loại 1 + phụ kiện (công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,84m2
114SXLD Vách nhôm kính loại 1 + phụ kiện (công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6m2
115SXLD Vách ngăn, tấm compact dày 12mm, pass inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2m2
116Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,724tấn
117Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,724tấn
118Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,586100m2
119Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,035100m
120Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,11100m
121Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,226100m
122Lắp đặt Ống thép STK D42x2.1mm (thông đà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,03100m
123Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mm (thông hơi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,15100m
124Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,735100m
125Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,15100m
126Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
127Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
128Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
129Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
130Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
131Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
132Lắp đặt Co nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
133Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
134Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
135Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cái
136Lắp đặt Co nhựa PVC D42 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
137Lắp đặt Co nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
138Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
139Lắp đặt Co ren PVC D27/21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cái
140Lắp đặt Côn nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
141Lắp đặt Côn nhựa PVC D34/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
142Lắp đặt Van 1 chiều D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
143Lắp đặt Van PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
144Lắp đặt Lavabộ + kệ + gương soi + vòi xả + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
145Lắp đặt Xí bệt (loại lớn có két nước + vòi rửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
146Lắp đặt Chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
147Lắp đặt Vòi xịt + Tê thauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
148Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
149Lắp đặt Vòi rửa xi trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
150Lắp đặt Phễu thu - 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
151Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
152Lắp đặt Bồn Inox 1m3 + chân bồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bể
153Lắp đặt Máy bơm nước 2HP + hộp che máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
154Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,117100m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6m3
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6m3
157Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,01100m2
158Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan lọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0028100m2
159Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (nắp bể)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0059100m2
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0491tấn
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6m3
162Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (đan lọc, nắp bể)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3549m3
163Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1056m3
164Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2932m3
165Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,96m2
166Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,6m2
167Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,97m2
168Thi công tầng lọc, sỏi 2x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0008100m3
169Thi công tầng lọc, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0006100m3
170Thi công tầng lọc, than đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0004100m3
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21cấu kiện
172Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2821100m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1915100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0906100m3
175Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,886m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,576m3
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0192100m2
178Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3515100m2
179Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0144100m2
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1422tấn
181Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0152tấn
182Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,48m3
183Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9937m3
184Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2071m3
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41cấu kiện
186Lắp đặt Ống nhựa uPVC 315mm dày 9.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,462100m
187Lắp đặt Ống nhựa PVC 90mm dày 2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,51100m
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP + PHÒNG HỌP XẤY MỚI ( PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt Đèn led 2x1.2m - 2x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
2Lắp đặt Đèn led 1x1.2m - 1x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13bộ
3Lắp đặt Đèn led 1x0.6m - 1x10WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
4Lắp đặt Quạt trần D=1.4m - 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
5Lắp đặt Ổ cắm ba cực + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
6Lắp đặt Công tắc 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
7Lắp đặt Công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
8Lắp đặt Hộp nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5hộp
9Lắp đặt MCB 2P/06A + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
10Lắp đặt MCB 2P/10A + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
11Lắp đặt MCB 2P/16A + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
12Lắp đặt MCB 2P/20A + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
13Lắp đặt MCB 2P/75A + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
14Lắp đặt MCB 2P/150A + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
15Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.950m
16Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.320m
17Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.307m
18Lắp đặt Cáp điện đơn CV-10.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.85m
19Lắp đặt Cáp điện đơn CV-25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.85m
20Lắp đặt Cáp điện đôi CV-2x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100m
21Làm Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 (2,4m/cọc) + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 bộ
22Lắp đặt Tủ điện STĐ (300x200x150) có khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
23Lắp đặt Tủ điện STĐ (500x700x210) có khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
24Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.800m
25Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60m
26Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
27Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1100 m
28Lắp đặt Cáp đồng 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
C HẠNG MUC: KHỐI QUẬN ỦY SỬA CHỮA ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.146,44m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.249,09m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,619m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,004m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,388m3
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,29m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.682,84m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,38m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,8m2
10Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.110,94m2
11Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,1313100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1396tấn
13Vệ sinh hồ nước (chỉ tính NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,48m2
14Vệ sinh sê nô mái (chỉ tính NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.299,1m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.79,2m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.907,205m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.298,16m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.365,9m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.299,1m2
20Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
21Tháo dỡ hệ thống thiết bị nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
22Tháo dỡ hệ thống thiết bị máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
23Hút hầm tự hoại hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1lần
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4977100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0658tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2452tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,95m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48,2076m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5275m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,83m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.321,58m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.218,286m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.47,96m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0851100m3
36Rải lớp nilong lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,7034100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4643tấn
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,6272m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.808,84m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,18m2
41Lát nền, sàn - gạch Mosaic, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,48m2
42Ốp tường trụ, cột - gạch Mosaic, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,8m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70,56m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.308,9m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.308,9m2
46Thi công ốp bằng gỗ công nghiệp MDF, dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.149,44m2
47Cung cấp, lắp tranh 3D hình ảnh trống đồng Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,32m2
48Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, kích thước 1192x185x12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.106,2m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50,372m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,38m2
51Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.125,491m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.619,74m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.413,86m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.299,1m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5.539,351m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.918,84m2
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.79,2m2
58Trần thạch cao phẳng giật cấp ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.313,2m2
59Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.574,7m2
60Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.110,94m2
61SXLD Cửa đi nhôm kính loại 1+ phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,44m2
62SXLD Cửa đi nhôm kính tấm pa nô nhôm loại 1 ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,46m2
63SXLD Cửa sổ nhôm kính loại 1 + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,04m2
64SXLD Vách nhôm Xinfa + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.102,34m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.453,92m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.299,1m2
67Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1396tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1396tấn
69Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,1313100m2
70Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5100m
71Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,43100m
72Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,215100m
73Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,46100m
74Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,29100m
75Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
76Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
77Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D60/34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
78Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
79Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
80Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
81Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22cái
82Lắp đặt Y cong nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
83Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
84Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
85Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
86Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D34/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
87Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
88Lắp đặt Co ren nhựa PVC D27 ren D21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27cái
89Lắp đặt Van 1 chiều D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
90Lắp đặt Van PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
91Lắp đặt Lavabộ âm bàn + kệ + gương soi + vòi xả + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
92Lắp đặt Xí bệt (loại lớn có két nước + vòi rửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
93Lắp đặt Vòi xịt + Tê thauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
94Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
95Lắp đặt Vòi sen + bộ xả inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
96Lắp đặt Phễu thu - 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
97Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,16100m
98Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
99Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
100Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
101Lắp cùm Inox bắt ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.278cái
D HẠNG MUC: KHỐI QUẬN ỦY SỮA CHỮA ( PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn chùm 200WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
2Lắp đặt đèn lon + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14bộ
3Đèn Led dây chế độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33m
4Lắp đặt Đèn led 2x1.2m - 2x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
5Lắp đặt Đèn led 1x1.2m - 1x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
6Lắp đặt Đèn led 1x0.6m - 1x10WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
7Lắp đặt Quạt trần D=1.4m - 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
8Lắp đặt Ổ cắm ba cực (6 lỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
9Lắp đặt Công tắc 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.47cái
10Lắp đặt Hộp nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4hộp
11Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8hộp
12Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7hộp
13Lắp đặt MCB 2P - 16A + hộp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
14Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.920m
15Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.315m
16Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10m
17Lắp đặt Cáp điện đơn CV-10.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12m
18Lắp đặt Nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 14x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.410m
19Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90m
20Lắp đặt Khung sắt đỡ máy ĐHKKChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.251 bộ
21Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm (thoát hơi máy lạnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.200m
22Lắp đặt Ống đồng máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
23Lắp đặt Cáp điện đôi CV-2x4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
24Lắp đặt Co nhựa PVC D21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50cái
25Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC D90/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
26Lắp đặt Nối nhựa giảm PVC D21/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
E HẠNG MỤC: KHỐI UBND SỬA CHỮA ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120,06m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7145m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,432m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.927,505m2
5Tháo dỡ thảm lót sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8398100m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.99,47m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.390,24m2
8Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,2664100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4674tấn
10Vệ sinh sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.726,885m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.89,8m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6.541,2025m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.619,336m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.519,955m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.394,735m2
16Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
17Tháo dỡ hệ thống thiết bị nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
18Tháo dỡ hệ thống thiết bị máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
19Hút hầm tự hoại hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1lần
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1716m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,145m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0851100m3
23Rải lớp nilong lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3582100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4032m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.777,21m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.108,58m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.708,72m2
28Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, kích thước 1192x185x12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83,98m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41,715m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.99,47m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6.541,2025m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.619,336m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.519,955m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.394,735m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9.061,1575m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.014,071m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.89,8m2
38Trần bằng tấm hộp kim nhôm ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.620,805m2
39Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.113,16m2
40SXLD Cửa đi nhôm loại 1 + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,98m2
41SXLD Cửa đi nhôm pano loại 1 ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.91,2m2
42SXLD Vách nhôm kính Xinfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120,06m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.726,885m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.726,885m2
45Gia công thép ống vuông 50x100x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,966tấn
46Gia công thép ống vuông 50x50x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5892tấn
47Gia công thép ống tròn D90x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3965tấn
48Gia công thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0965tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,0582tấn
50Cung cấp bu lông D16, L = 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.112cái
51Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1396tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4674tấn
53Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,3034100m2
54Làm máng xối tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7636100m2
55Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,96100m
56Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,96100m
57Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,22100m
58Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,48100m
59Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,11100m
60Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,86100m
61Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
62Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17cái
63Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
64Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
65Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22cái
66Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
67Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
68Lắp đặt Co nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
69Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
70Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
71Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29cái
72Lắp đặt Co nhựa PVC D42 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
73Lắp đặt Co nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
74Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D34/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
75Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27cái
76Lắp đặt Co ren nhựa PVC D27 ren D21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72cái
77Lắp đặt Van 1 chiều D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
78Lắp đặt Van PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
79Lắp đặt Lavabộ âm bàn + kệ + gương soi + vòi xả + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
80Lắp đặt Xí bệt (loại lớn có két nước + vòi rửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26bộ
81Lắp đặt Chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
82Lắp đặt Vòi xịt + Tê thauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
83Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
84Lắp đặt Vòi xả InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16bộ
85Lắp đặt Phễu thu - 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
86Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,23100m
87Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29cái
88Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.158cái
89Lắp cùm Inox bắt ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.232cái
90Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31cái
91Lắp đặt Ống nhựa PVC D168x3.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,26100m
92Lắp đặt Co nhựa PVC D168 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
93Lắp đặt Lơi nhựa PVC D168 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
94Lắp cùm Inox bắt ống D168Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
95Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D168Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
96Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,032100m
97Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,672m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5054100m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,592m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,592m3
101Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,036100m2
102Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan lọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0101100m2
103Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (nắp bể)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0235100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2171tấn
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,864m3
106Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (đan lọc, nắp bể)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9068m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3744m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,4068m3
109Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,48m2
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.69,81m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,54m2
112Thi công tầng lọc, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0063100m3
113Thi công tầng lọc, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0063100m3
114Thi công tầng lọc, than đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0042100m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.91cấu kiện
116Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,672m3
F HẠNG MỤC: KHỐI UBND SỮA CHỮA ( PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt Khung sắt đỡ máy ĐHKKChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.521 bộ
2Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm (thoát hơi máy lạnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.250m
3Lắp đặt Ống đồng máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10m
4Lắp đặt Cáp điện đôi CV-2x4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25m
5Lắp đặt Co nhựa PVC D21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.112cái
6Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC D90/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
7Lắp đặt Nối nhựa giảm PVC D21/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
G HẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ VÀ MTTQ ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ nền gạch hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.129,46m2
2Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.542,685m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,716m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.088,1133m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.976,8453m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.717,39m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.541,32m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,88m2
10Lắp lam bánh úChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.123,9533m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.717,39m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.976,8453m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.541,32m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.841,3433m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.518,1653m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,716m2
18Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.542,685m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.129,46m2
20Vệ sinh sê nô mái (chỉ tính NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188,88m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...2 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188,88m2
22Láng nền, sàn tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188,88m2
23Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
24Tháo dỡ hệ thống thiết bị máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
25Hút hầm tự hoại hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1lần
26Thông ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16lổ
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,191m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0475m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,09m3
30Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3017tấn
31Lắp dựng thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3017tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,6751m2
H HẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ VÀ MTTQ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt Đèn led 2x1.2m - 2x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.82bộ
2Lắp đặt Đèn led 1x1.2m - 1x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22bộ
3Lắp đặt Đèn led 1x0.6m - 1x10WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
4Lắp đặt Quạt trần D=1.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44cái
5Lắp đặt Ổ cắm ba cực (6 lỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
6Lắp đặt Công tắc 1 chiều, loại có 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
7Lắp đặt Công tắc 1 chiều, loại có 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34cái
8Lắp đặt Công tắc 1 chiều, loại có 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
9Lắp đặt Công tắc 2 chiều (cầu thang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
10Lắp đặt Hộp nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22hộp
11Lắp đặt MCB 1P - 10A + hộp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
12Lắp đặt MCB 1P - 20A + hộp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
13Lắp đặt MCB 1P - 80A + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
14Lắp đặt MCB 1P - 100A + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
15Lắp đặt MCB 1P - 175A + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
16Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.706m
17Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.600m
18Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100m
19Lắp đặt Cáp điện đơn CV-6.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
20Lắp đặt Nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 14x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.500m
21Di dời Máy điều hoà 2HP + 2 cục ( tính công tháo lắp 2 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44cái
22Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm (thoát hơi máy lạnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.110m
23Lắp đặt Ống đồng máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55m
24Lắp đặt Cáp điện đôi CV-4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55m
I HẠNG MỤC: NHÀ LẮP ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,759m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,759m3
3Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,023tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2352m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,08m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,73m2
7Gia công thép hộp vuông 40x80x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,071tấn
8Gia công thép hộp vuông 60x60x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0437tấn
9Gia công thép hộp vuông 30x60x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0305tấn
10Lắp dựng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1452tấn
11Sản xuất, lắp dựng khung lưới sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,466m2
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,15100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,8361m2
14Lắp đặt bulong nở þ16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6211E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây:(i) Số lượng hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 7.600.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND/hợp đồng.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định công nhận trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (02 người). 2 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - vệ sinh môi trường: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Môi trường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ giới hóa xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
2 Giàn ép cọc (Lực ép >= 150 tấn) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
3 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp (Tải trọng làm việc >= 10 tấn) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
4 Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
5 Máy kinh vĩ/toàn đạc Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
6 Máy thủy bình Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
7 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
8 Máy bào tường Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
9 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.4
10 Máy bơm nước Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
11 Máy phát điện Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1
12 Máy duỗi (uốn) thép Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
13 Máy hàn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
14 Máy đầm dùi Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
15 Máy đầm bàn Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
16 Máy đầm cóc Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
17 Ván khuôn (thép hoặc gỗ) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1000
18 Máy cắt bê tông Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
19 Giàn giáo (1 bộ=42 chân + 42 chéo) Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->