Gói thầu: 29PTV.SCL2022: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hòa và nội thất xe ô tô Ford Ranger, biển kiểm soát 35N-3183 - Truyền tải điện Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 29PTV.SCL2022: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hòa và nội thất xe ô tô Ford Ranger, biển kiểm soát 35N-3183 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762221 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 17:58:00 đến ngày 2022-07-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 317,825,781 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
29PTV.SCL2022: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hòa và nội thất xe ô tô Ford Ranger, biển kiểm soát 35N-3183 - Truyền tải điện Ninh Bình Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hòa và nội thất xe ô tô Ford Ranger, biển kiểm soát 35N-3183 - Truyền tải điện Ninh Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xéc măng code 0 | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | bộ | 4 | |
| 2 | Piston code 0 | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | quả | 4 | |
| 3 | Gioăng quy lát | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 4 | Gioăng nắp giàn cò | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 5 | Phớt đầu trục cơ | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 6 | Phớt đuôi trục cơ | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 7 | Phớt trục cam | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 8 | Phớt bơm cao áp | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 9 | Gioăng bộ làm mát dầu nhớt máy | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 10 | Bạc biên cost 0 | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | bộ | 1 | |
| 11 | Bạc balie | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | bộ | 1 | |
| 12 | Căn dơ dọc trục | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 13 | Xu páp xả | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 4 | |
| 14 | Xu páp hút | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 8 | |
| 15 | Bi ắc cơ | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | vòng | 1 | |
| 16 | Phớt ghít xu páp | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 12 | |
| 17 | Két nước làm mát | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 18 | Bơm nước động cơ | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 19 | Long đen dầu hồi kim phun | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 4 | |
| 20 | Long đen đệm kim phun | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 4 | |
| 21 | Tuy ô cao su làm mát vào tu bô | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 22 | Tuy ô cao su làm mát ra tu bô | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 23 | Cu roa cam | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 24 | Bi tăng cam | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 25 | Gioăng cổ hút | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 26 | Gioăng cổ xả | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 27 | Dây ga | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 28 | Gioăng bưởng đầu máy | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 29 | Ống dầu hồi tu bô | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 30 | Bơm dầu nhớt | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 31 | Lọc dầu nhớt | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 32 | Lọc nhiên liệu | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 33 | Lọc gió | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 34 | Cu roa máy phát | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 35 | Cu roa điều hòa | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 36 | Bi tê | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | vòng | 1 | |
| 37 | Bàn ép | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | cái | 1 | |
| 38 | Lá côn | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | cái | 1 | |
| 39 | Phớt la tắc cầu trước | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 40 | Bi các đăng 27*82 | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | vòng | 3 | |
| 41 | Giảm xóc trước | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 42 | Giảm xóc sau | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 43 | Cao su chân máy | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 44 | Cao su cân bằng | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 45 | Cao su đồng tiền | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 8 | |
| 46 | Dây phanh tay phải (trải) | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 47 | Bi vi sai cầu sau | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | vòng | 2 | |
| 48 | Bi quả dứa vòng trong | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | vòng | 1 | |
| 49 | Bi quả dứa vòng ngoài | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | vòng | 1 | |
| 50 | Bi moay ơ trước | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | vòng | 2 | |
| 51 | Bi moay ơ sau | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | vòng | 2 | |
| 52 | Rô tuyn lái trong | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 53 | Rô tuyn lái ngoài | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 54 | Rô tuyn Bót lái chính | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 55 | Rô tuyn trụ đứng trên | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 56 | Rô tuyn trụ đứng dưới | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 57 | Rô tuyn bót lái phụ | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 58 | Bạc cần đi số | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 59 | Vòng bi kim bi moay ơ trước | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 60 | Phớt moay ơ trước | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 61 | Phớt láp ngoài | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 62 | Đệm nhíp | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 8 | |
| 63 | Cao su ắc nhíp sau | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 8 | |
| 64 | Phớt láp trong bên phải | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 65 | Chổi gạt mưa | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 66 | Cao su ắc nhíp trước | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 4 | |
| 67 | Manh la tắc cầu sau (mặt bích quả dứa) | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 68 | Tuy ô côn ngắn | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 1 | |
| 69 | Bộ má phanh trước | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | Bộ | 1 | |
| 70 | Bộ má phanh sau | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | Bộ | 1 | |
| 71 | Xy lanh côn dưới | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | cái | 1 | |
| 72 | Tổng côn | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | cái | 1 | |
| 73 | Cao su chụp bụi láp trong | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 74 | Cao su chụp bụi láp ngoài | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 2 | |
| 75 | Cao su càng A | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | chiếc | 4 | |
| 76 | Nến sấy | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | Cái | 4 | |
| 77 | Dàn nóng | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | Cái | 1 | |
| 78 | Phin lọc gas | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | Cái | 1 | |
| 79 | Gas + dầu lạnh | Các vật tư được thay mới 100%, tương thích với xe hiện hữu. | kg | 1 | |
| 80 | Trục + mô tơ gạt mưa | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | Bộ | 1 | |
| 81 | Bọc lại toàn bộ ghế da | Các vật tư được thay mới 100%, tương thích với xe hiện hữu. | Bộ | 1 | |
| 82 | Bọc lại toàn bộ sàn xe, táp ly cửa xe | Các vật tư được thay mới 100%, tương thích với xe hiện hữu. | Bộ | 1 | |
| 83 | Goăng hơi cữa xe | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | Cái | 4 | |
| 84 | Nẹp kính trong trái | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | Chiếc | 2 | |
| 85 | Nẹp kính trong phải | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | Chiếc | 2 | |
| 86 | Nẹp kính ngoài trái | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | Chiếc | 2 | |
| 87 | Nẹp kính ngoài phải | Các vật tư thiết bị phụ tùng được thay mới 100%, do hãng ford sản xuất, tương thích với xe hiện hữu, có tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa. | Chiếc | 2 | |
| 88 | Keo đỏ | Các vật tư được thay mới 100%, tương thích với xe hiện hữu. | cái | 2 | |
| 89 | Xăng rửa | Tương thích với xe hiện hữu. | lít | 10 | |
| 90 | Dầu phanh, côn | Các vật tư được thay mới 100%, tương thích với xe hiện hữu. | lít | 2 | |
| 91 | Dầu trợ lực lái | Các vật tư được thay mới 100%, tương thích với xe hiện hữu. | lít | 1 | |
| 92 | Dầu cầu, hộp số | Các vật tư được thay mới 100%, tương thích với xe hiện hữu. | lít | 11 | |
| 93 | Nước làm mát máy | Các vật tư được thay mới 100%, tương thích với xe hiện hữu. | lít | 8 | |
| 94 | Dầu diesel | Tương thích với xe hiện hữu. | lít | 30 | |
| 95 | Dung dịch RP7 | Tương thích với xe hiện hữu. | lọ | 2 | |
| 96 | Dầu máy | Các vật tư được thay mới 100%, tương thích với xe hiện hữu. | lít | 7 | |
| 97 | Tháo lắp cẩu máy thay thế phụ tùng máy | Kiểm tra và đánh giá trình trạng thiết bị trước và sau khi sửa chữa. Máy sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | xe | 1 | |
| 98 | Rà xu páp | Kiểm tra và đánh giá trình trạng thiết bị trước và sau khi sửa chữa. Máy sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | máy | 1 | |
| 99 | Cân chỉnh bơm cao áp kim phun | Kiểm tra và đánh giá trình trạng thiết bị trước và sau khi sửa chữa. Máy sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | bộ | 1 | |
| 100 | Đóng lòng xi lanh về cos 0 (bao gồm vật tư và nhân công) | Kiểm tra và đánh giá trình trạng thiết bị trước và sau khi sửa chữa. Máy sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | xe | 1 | |
| 101 | Tháo hệ thống gầm ra khỏi xe và vệ sinh các chi tiết | Kiểm tra và đánh giá trình trạng thiết bị trước và sau khi sửa chữa. Máy sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | xe | 1 | |
| 102 | Bảo dưỡng moay ơ, láp | Kiểm tra và đánh giá trình trạng thiết bị trước và sau khi sửa chữa. Máy sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | xe | 1 | |
| 103 | Công thay thế phụ tùng phần gầm | Kiểm tra và đánh giá trình trạng thiết bị trước và sau khi sửa chữa. Máy sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | xe | 1 | |
| 104 | Cân bằng động 4 bánh | Kiểm tra và đánh giá trình trạng thiết bị trước và sau khi sửa chữa. Máy sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | xe | 1 | |
| 105 | Lãng đĩa phanh, tang bua phanh sau, địa phanh trước, láng bánh đà | Kiểm tra và đánh giá trình trạng thiết bị trước và sau khi sửa chữa. Máy sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | xe | 1 | |
| 106 | Tháo hệ thống điện + điều hòa vệ sinh | Kiểm tra và đánh giá trình trạng thiết bị trước và sau khi sửa chữa. Máy sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | xe | 1 | |
| 107 | Bảo dưỡng , thay thế các phụ tùng phần điện + điều hòa | Kiểm tra và đánh giá trình trạng thiết bị trước và sau khi sửa chữa. Máy sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | xe | 1 | |
| 108 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Kiểm tra và đánh giá trình trạng thiết bị trước và sau khi sửa chữa. Máy sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | Cái | 2 | |
| 109 | Tháo lắp nội thất phục vụ sơn gò | Kiểm tra và đánh giá trình trạng nội thất trước và sau khi sửa chữa. Nội thất khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | xe | 1 | |
| 110 | Bọc lại toàn bộ ghế da | Kiểm tra và đánh giá trình trạng ghế trước và sau khi sửa chữa. Ghế sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | Bộ | 1 | |
| 111 | Bọc lại toàn bộ sàn xe, táp ly cửa xe | Kiểm tra và đánh giá trình trạng sàn xe, táp ly cửa trước và sau khi sửa chữa. Sàn xe, táp ly cửa sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | Bộ | 1 | |
| 112 | Gò hàn phục hồi những chỗ gỉ mọt của xe và nắn chỉnh phục hồi hình dáng xe, chụp thùng xe, sàn xe,sát xi, hông sau phải, bậu cửa xe,4 vành trên bánh xe và các vị trí khác của (Bao gồm vật tư và nhân công) | Kiểm tra và đánh giá trình trạng phần vỏ trước và sau khi sửa chữa. Phần vỏ sau khi sửa chữa đảm bảo hoạt động tốt và được hiệu chuẩn lại | xe | 1 | |
| 113 | Bả ma tít, sơn lại toàn bộ xe bằng sơn chất lượng cao trong phòng sơn, đánh bóng hoàn chỉnh vỏ xe | Kiểm tra và đánh giá trình trạng phần vỏ trước và sau khi sửa chữa. Phần sơn theo màu sắc nguyên bản, sau khi sửa chữa đảm bảo kỹ thuật và mỹ thuật | Xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi