Gói thầu: Bảo trì rèm ngăn khói, rèm ngăn lửa tại Nhà Quốc hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Bảo trì rèm ngăn khói, rèm ngăn lửa tại Nhà Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765504 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính của Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 17:28:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,145,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng thực hiện bảo trì, sửa chữa hệ thống rèm ngăn khói cho công trình cấp 1, nhóm A (Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, điện - điện tử, tự động hóa, cơ khí. (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thiết bị, tự động hóa, điện và điện tử, cơ khí. (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ trung cấp hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành tự động hóa, điện - điện tử, cơ khí hoặc Chứng chỉ đào tạo nghề tương đương (Có bản sao văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì rèm ngăn khói, rèm ngăn lửa tại Nhà Quốc hội Bảo trì rèm ngăn khói, rèm ngăn lửa tại Nhà Quốc hội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý hành chính của Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. - Có tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có danh sách nhân sự, thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội
Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
ĐT: 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.43804 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp và mua sắm tài sản Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Địa chỉ: Số 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 080.44855 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì động cơ kéo rèm 11W | 2 lần /1 năm | cái | 100 | Rèm ngăn khói không đi qua (Smoke Curtain - SC) |
| 2 | Bảo trì Hộp chứa cuộn rèm | 2 lần /1 năm | cái | 94 | Rèm ngăn khói không đi qua (Smoke Curtain - SC) |
| 3 | Bảo trì Giá đỡ và ổ bi trục màn ngăn | 2 lần /1 năm | cái | 100 | Rèm ngăn khói không đi qua (Smoke Curtain - SC) |
| 4 | Bảo trì Thanh dẫn hướng hai bên | 2 lần /1 năm | cái | 188 | Rèm ngăn khói không đi qua (Smoke Curtain - SC) |
| 5 | Bảo trì Thanh đối trọng | 2 lần /1 năm | cái | 94 | Rèm ngăn khói không đi qua (Smoke Curtain - SC) |
| 6 | Bảo trì phanh từ giữ màn ngăn | 2 lần /1 năm | cái | 100 | Rèm ngăn khói không đi qua (Smoke Curtain - SC) |
| 7 | Tủ động cơ MCU màn ngăn khói, ngăn cháy không đi qua | 2 lần /1 năm | cái | 100 | Rèm ngăn khói không đi qua (Smoke Curtain - SC) |
| 8 | Bảo trì động cơ kéo rèm 11W | 2 lần /1 năm | cái | 41 | Rèm ngăn khói đi qua được (Evac U8 - EV) |
| 9 | Bảo trì Hộp chứa cuộn rèm | 2 lần /1 năm | cái | 23 | Rèm ngăn khói đi qua được (Evac U8 - EV) |
| 10 | Bảo trì Giá đỡ và ổ bi trục màn ngăn | 2 lần /1 năm | cái | 82 | Rèm ngăn khói đi qua được (Evac U8 - EV) |
| 11 | Bảo trì Thanh dẫn hướng hai bên | 2 lần /1 năm | cái | 46 | Rèm ngăn khói đi qua được (Evac U8 - EV) |
| 12 | Bảo trì phanh từ giữ màn ngăn | 2 lần /1 năm | cái | 41 | Rèm ngăn khói đi qua được (Evac U8 - EV) |
| 13 | Bảo trì động cơ kéo rèm 11W | 2 lần /1 năm | cái | 31 | Rèm ngăn cháy không đi qua (Fire Curtain - FC) |
| 14 | Bảo trì Hộp chứa cuộn rèm | 2 lần /1 năm | cái | 28 | Rèm ngăn cháy không đi qua (Fire Curtain - FC) |
| 15 | Bảo trì Giá đỡ và ổ bi trục màn ngăn | 2 lần /1 năm | cái | 62 | Rèm ngăn cháy không đi qua (Fire Curtain - FC) |
| 16 | Bảo trì Thanh dẫn hướng hai bên | 2 lần /1 năm | cái | 56 | Rèm ngăn cháy không đi qua (Fire Curtain - FC) |
| 17 | Bảo trì Thanh đối trọng | 2 lần /1 năm | cái | 28 | Rèm ngăn cháy không đi qua (Fire Curtain - FC) |
| 18 | Bảo trì phanh từ giữ màn ngăn | 2 lần /1 năm | cái | 31 | Rèm ngăn cháy không đi qua (Fire Curtain - FC) |
| 19 | Tủ động cơ MCU màn ngăn khói, ngăn cháy không đi qua | 2 lần /1 năm | cái | 31 | Rèm ngăn cháy không đi qua (Fire Curtain - FC) |
| 20 | Tủ điều khiển trung tâm rèm ngăn khói, rèm ngăn lửa | 2 lần /1 năm | Tủ | 41 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng thực hiện bảo trì, sửa chữa hệ thống rèm ngăn khói cho công trình cấp 1, nhóm A (Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, điện - điện tử, tự động hóa, cơ khí. (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao ). | 6 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thiết bị, tự động hóa, điện và điện tử, cơ khí. (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao ). | 4 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 4 | - Trình độ từ trung cấp hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành tự động hóa, điện - điện tử, cơ khí hoặc Chứng chỉ đào tạo nghề tương đương (Có bản sao văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...).- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao ). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi