Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức Lễ hội trái cây năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức Lễ hội trái cây năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220692410 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 và nguồn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 17:24:00 đến ngày 2022-07-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,313,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.314.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng tổ chức lễ hội/hội chợ.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành marketing |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế/kiến trúc/mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/điện tử/cơ khí/xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Tổ chức Lễ hội trái cây năm 2022 Triển khai Đề án Tăng cường quản lý các cửa hàng kinh doanh trái cây trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2020-2025 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 và nguồn xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024).62691272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024).62691272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí dàn dựng thi công gian hàng Lễ hội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gian | 60 | Dàn dựng, thi công gian hàng lễ hội. Chi phí cho 1 gian hàng bao gồm 50% ngân sách nhà nước hỗ trợ, 50% nhà thầu tự thu của doanh nghiệp tham gia. |
| 2 | Thiết kế Lễ hội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Thiết kế tổng thể |
| 3 | Thi công trang trí trên cổng chính công viên tại mặt đường Trần Nhân Tông | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Trang trí tổng thể chung, khu vực chung của lễ hội |
| 4 | Pano treo tường rào đường Trần Nhân Tông | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 135 | Thi công trang trí xung quanh khu vực diễn ra lễ hội |
| 5 | Phướn dọc treo trong sân công viên | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 80 | Thi công trang trí xung quanh khu vực diễn ra lễ hội |
| 6 | Bảng chỉ dẫn sơ đồ lễ hội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 48 | Thi công trang trí xung quanh khu vực diễn ra lễ hội |
| 7 | Chậu hoa, cây cảnh trang trí khu vực tổ chức lễ hội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chậu | 20 | Trang trí tổng thể chung, khu vực chung của lễ hội |
| 8 | Pano khối trụ tam giác trong sân | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 405 | Trang trí tổng thể chung, khu vực chung của lễ hội |
| 9 | Pano trang trí trong sân của công viên | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 75 | Trang trí tổng thể chung, khu vực chung của lễ hội |
| 10 | Đèn Metal 500W chiếu sáng buổi tối khu vực mặt tiền và quanh khu lễ hội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 30 | Trang trí tổng thể chung, khu vực chung của lễ hội |
| 11 | Thi công quầy lễ tân tiếp đón đại biểu và khách tham quan | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | quầy | 1 | Trang trí tổng thể chung, khu vực chung của lễ hội |
| 12 | Sàn (Thi công trang trí khu vực trung tâm) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 30 | Thi công trang trí khu vực trung tâm |
| 13 | Tiểu cảnh 3D hai rồng chụm đầu vào quả địa cầu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Thi công trang trí khu vực trung tâm |
| 14 | Bục chân đế cho tiểu cảnh hai rồng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Thi công trang trí khu vực trung tâm |
| 15 | Mô hình 2D "Ruộng bậc thang " | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Thi công trang trí khu vực trung tâm |
| 16 | Mô hình 2D "cây dừa " | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Thi công trang trí khu vực trung tâm |
| 17 | Vách background | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Thi công trang trí khu vực trung tâm |
| 18 | Đồ trang trí tiểu cảnh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Thi công trang trí khu vực trung tâm |
| 19 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Thi công trang trí khu vực trung tâm |
| 20 | Hoa quả tươi trang trí khu vực chung | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Thi công trang trí khu vực trung tâm |
| 21 | Nhân viên bảo vệ trực 24/24 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Trang trí tổng thể chung, khu vực chung của lễ hội |
| 22 | Thuê tủ điện tổng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | tủ | 1 | Trang trí tổng thể chung, khu vực chung của lễ hội |
| 23 | Thuê dây cáp điện nguồn lõi đồng 4 x 16 và 3 x 4 kéo từ nguồn điện tổng ra các nhánh. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Trang trí tổng thể chung, khu vực chung của lễ hội |
| 24 | Thảm trải lối đi từ cổng chính chạy 2 bên bục hoa vào trong | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 1.200 | Trang trí tổng thể chung, khu vực chung của lễ hội |
| 25 | Chi phí vận chuyển (tiểu cảnh, thảm, cây xanh trang trí…), lắp đặt, tháo dỡ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Trang trí tổng thể chung, khu vực chung của lễ hội |
| 26 | Thiết kế bộ form mời lễ hội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | trang | 10 | Thiết kế tài liệu |
| 27 | Thiết kế giấy mời, các loại thẻ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bộ | 1 | Thiết kế tài liệu |
| 28 | In bộ form mời lễ hội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bộ | 1.500 | In ấn tài liệu |
| 29 | In Giấy mời khai mạc + phong bì gửi kèm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bộ | 500 | In ấn tài liệu |
| 30 | In Giấy mời tham quan lễ hội + phong bì gửi kèm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bộ | 2.500 | In ấn tài liệu |
| 31 | In Thẻ ban tổ chức,báo chí, khách tham quan, doanh nghiệp, thẻ thi công,...) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cái | 2.000 | In ấn tài liệu |
| 32 | Sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 48 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 33 | Vách background | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 34 | Logo Lễ hội "Trung du và miền núi phía Bắc" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 35 | Mô hình 2D "Khung dệt vải thủ công" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 36 | Mô hình 2D "Ô và nhà sàn" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 37 | Mô hình 2D "khèn" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 38 | Mô hình 2D "Gùi đeo" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 39 | Mô hình "Ruộng bậc thang" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 40 | Đồ trang trí tiểu cảnh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 41 | Khối mô hình hộp đèn trái cây ở cánh trái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 42 | Khối mô hình hộp đèn trái cây ở cánh phải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 43 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 44 | Hoa quả tươi trang trí tại khu vực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 45 | Nhân viên bảo vệ trực 24/24 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 46 | Thảm trải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 48 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc |
| 47 | Sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 30 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 48 | Vách background | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 49 | Logo Lễ hội "Đồng bằng duyên hải miền Bắc" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 50 | Mô hình 2D "cầu Thê Húc" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 51 | Mô hình 2D " Tháp Rùa " | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 52 | Mô hình 2D " Các tòa nhà cao tầng đô thị trong thành phố" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 53 | Khối mô hình hộp đèn trái cây ở cánh trái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 54 | Khối mô hình hộp đèn trái cây ở cánh phải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 55 | Đồ trang trí tiểu cảnh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 56 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 57 | Hoa quả tươi trang trí tại khu vực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 58 | Nhân viên bảo vệ trực 24/24 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 59 | Thảm trải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 30 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông hồng và Duyên hải Bắc Bộ |
| 60 | Sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 42 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 61 | Vách background | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 62 | Logo Lễ hội 2D "Tây Nguyên miền Trung" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 63 | Mô hình 2D "Nhà Rông" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 64 | Mô hình 2D "Đàn" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 65 | Mô hình 2D "Bảo tàng văn hóa các dân tộc Tây Nguyên" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 66 | Mô hình 2D "rừng - cây thông" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 67 | Bục tròn tam ấp trung tâm và bán nguyệt 2 bên | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 68 | Đồ trang trí tiểu cảnh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 69 | Khối mô hình hộp đèn trái cây ở cánh trái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 70 | Khối mô hình hộp đèn trái cây ở cánh phải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 71 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 72 | Hoa quả tươi trang trí tại khu vực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 73 | Nhân viên bảo vệ trực 24/24 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 74 | Thảm trải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 42 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Tây Nguyên |
| 75 | Sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 36 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 76 | Vách background | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 77 | Logo Lễ hội 2D "Đồng bằng duyên hải miền Trung" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 78 | Mô hình 2D "đầu rồng " | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 79 | Mô hình 2D "tháp trầm hương " | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 80 | Mô hình 2D "cây dừa " | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 81 | Mô hình 2D "biển " | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 82 | Bục tròn tam cấp trung tâm và bán nguyệt 2 bên | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 83 | Khối mô hình hộp đèn trái cây ở cánh trái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 84 | Khối mô hình hộp đèn trái cây ở cánh phải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 85 | Đồ trang trí tiểu cảnh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 86 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 87 | Hoa quả tươi trang trí khu vực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 88 | Nhân viên bảo vệ trực 24/24 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 89 | Thảm trải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 36 | Không gian quảng bá , giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Duyên hải Miền Trung |
| 90 | Sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 42 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 91 | Logo Lễ hội "Đông Nam Bộ" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 92 | Mô hình 2D "sông - biển " | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 93 | Mô hình 2D "lá dừa " | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 94 | Mô hình 2D "các tòa nhà" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 95 | Bục tròn tam cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 96 | Đồ trang trí tiểu cảnh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 97 | Khối mô hình hộp đèn trái cây ở cánh trái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 98 | Khối mô hình hộp đèn trái cây ở cánh phải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 99 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 100 | Hoa quả tươi trang trí khu vực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 101 | Nhân viên bảo vệ trực 24/24 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 102 | Thảm trải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 42 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đông Nam Bộ |
| 103 | Sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 30 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 104 | Logo Lễ hội "Đồng bằng sông Cửu Long" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 105 | Mô hình 2D "Thành phố " | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 106 | Mô hình 2D "Sông - nước" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 107 | Mô hình 2D "Cây dừa" | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 108 | Đồ trang trí tiểu cảnh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 109 | Khối mô hình hộp đèn trái cây ở cánh trái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 110 | Khối mô hình hộp đèn trái cây ở cánh phải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 111 | Hệ thống điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 112 | Hoa quả tươi trang trí khu vực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 113 | Nhân viên bảo vệ trực 24/24 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 114 | Thảm trải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 30 | Không gian quảng bá, giới thiệu sản phẩm trái cây của khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| 115 | Sân khấu lễ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 90 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 116 | Hoa tươi trang trí sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 117 | Bục phát biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 118 | Hệ khung backdrop tạo hình quanh màn Led | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 119 | Giàn không gian tiêu chuẩn đỡ phía sau sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 160 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 120 | Hệ thống màn led chính | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 88 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 121 | Hệ thống màn led cánh trái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 37,5 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 122 | Hệ thống màn led cánh phải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m | 37,5 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 123 | Khung không gian treo âm thanh, ánh sáng chính giữa | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m | 24 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 124 | Khung không gian treo âm thanh, ánh sáng cánh trái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m | 20 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 125 | Khung không gian treo âm thanh, ánh sáng cánh phải | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m | 20 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 126 | Thuê hệ thống âm thanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 127 | Nhà phục vụ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gian | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 128 | Thuê hệ thống ánh sáng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 129 | Nhà tiền chế khu vực đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 540 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 130 | Pano tam giác trên trán nhà tiền chế đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 108 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 131 | Bàn đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 16 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 132 | Ghế đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 30 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 133 | Ghế khách mời | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 300 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 134 | Hoa tươi để bàn trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bát | 16 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 135 | Dụng cụ cắt băng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 136 | Lễ tân phục vụ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người | 10 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 137 | Ca múa nhạc phục vụ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chương trình | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 138 | Pháo xoay điện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | quả | 8 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 139 | Dẫn chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | người | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 140 | Cọc inox ngăn khu vực đại biểu và lối đi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 50 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 141 | Biển tên chức danh đại biểu Lễ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 20 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 142 | Mua khẩu trang y tế 4 lớp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | hộp | 50 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 143 | Mua nước sát khuẩn tại cổng chính và các bàn phòng dịch xung quanh lễ hội để phục vụ phòng dịch trong suốt thời gian lễ hội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | lọ | 30 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 144 | Chi phí vận chuyển (thảm, bàn ghế phục vụ khai mạc, đồ phòng dịch Covid 19, cây xanh trang trí…), lắp đặt, tháo dỡ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 145 | Tuyên truyền cổ động trực quan bằng xe tuyên truyền | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ngày | 7 | Thông tin tuyên truyền lễ hội |
| 146 | Roadshow hoạt náo tuyên truyền cho Lễ hội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Thông tin tuyên truyền lễ hội |
| 147 | Tờ rơi tuyên truyền lễ hội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | tờ | 5.000 | Thông tin tuyên truyền lễ hội |
| 148 | Phướn dọc quảng bá lễ hội treo các đường phố chính trên địa bàn diễn ra lễ hội và các khu vực lân cận | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 70 | Thông tin tuyên truyền lễ hội |
| 149 | Băng dôn quảng bá lễ hội treo các đường phố chính trên địa bàn diễn ra lễ hội và các khu vực lân cận | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 80 | Thông tin tuyên truyền lễ hội |
| 150 | Pano tuyên truyền về Lễ hội treo tại 331 Cầu Giấy | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 52,5 | Thông tin tuyên truyền lễ hội |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.314E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.314.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng tổ chức lễ hội/hội chợ.Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành marketing | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế/kiến trúc/mỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/điện tử/cơ khí/xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ PCCC | 1 | Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi