Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764782-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220621586
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không tự chủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 17:11:00 đến ngày 2022-07-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,024,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.887.024.295(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 566.107.288VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụngCó thể Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minhĐối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.963.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện - điện tử hoặc công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng chay chữa cháy)- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu do nhà thầu khai trên webform; và Đã từng trực tiếp phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy cho 01 công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hàng nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa 55 căn hộ chung cư Phú Thọ, Q.11
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không tự chủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng, tại địa chỉ: Số 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng thành phố Hồ Chí Minh (ACCCo) + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công Ty TNHH thiết kế xây dựng Trung Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư C.N.D, địa chỉ: 145/48 Lê Đức Thọ, Phường 17, Quận Gò Vấp, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu Tư SUN RED, địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG , địa chỉ: Cao ốc 255, trần hưng đạo, phường cô giang, quận 1, thành phố hồ chí minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng, tại địa chỉ: Số 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.7
theo yêu cầu tại E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cần chuẩn bị Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đối với liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành như yêu cầu trên. - Trước khi trao hợp đồng mà nhà thầu chưa cung cấp được chứng chỉ năng lực thì Chủ đầu tư xem xét là không đạt và nhà thầu sẽ bị loại sau đó mời nhà thầu xếp hạng kế tiếp vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng, tại địa chỉ: Số 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở xây dựng thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nút chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 Căn hộ 3.02
2 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,2 Căn hộ 3.02
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,2 Căn hộ 3.02
4 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 35,872 Căn hộ 3.02
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 Căn hộ 3.02
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,95 Căn hộ 3.02
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,95 Căn hộ 3.02
8 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.02
9 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 Căn hộ 3.02
10 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 5 Căn hộ 3.02
11 Tháo đèn hư; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.02
12 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 Căn hộ 3.02
13 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 25% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 44,59 Căn hộ 3.03
14 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 15% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,473 Căn hộ 3.03
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,473 Căn hộ 3.03
16 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 29,82 Căn hộ 3.03
17 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,25 Căn hộ 3.03
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,25 Căn hộ 3.03
19 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 44,84 Căn hộ 3.03
20 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 Căn hộ 3.03
21 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.03
22 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 Căn hộ 3.03
23 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 3 Căn hộ 3.03
24 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.03
25 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.03
26 Tháo đèn hư; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.03
27 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 Căn hộ 3.03
28 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 Căn hộ 3.03
29 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 Căn hộ 3.03
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 Căn hộ 3.03
31 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 Căn hộ 3.03
32 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 Căn hộ 3.03
33 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 Căn hộ 3.03
34 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 Căn hộ 3.03
35 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.03
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.03
37 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 Căn hộ 3.03
38 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 Căn hộ 3.03
39 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 Căn hộ 3.03
40 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 Căn hộ 3.03
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 Căn hộ 3.03
42 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 Căn hộ 3.03
43 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 Căn hộ 3.03
44 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 80% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 142,687 Căn hộ 3.06
45 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 95% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 32,747 Căn hộ 3.06
46 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 32,747 Căn hộ 3.06
47 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 34,47 Căn hộ 3.06
48 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,31 Căn hộ 3.06
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,31 Căn hộ 3.06
50 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 142,997 Căn hộ 3.06
51 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 Căn hộ 3.06
52 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.06
53 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.06
54 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.06
55 Tháo quạt cũ; Lắp đặt quạt trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 Căn hộ 3.06
56 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 Căn hộ 3.06
57 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 Căn hộ 3.06
58 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 Căn hộ 3.06
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 Căn hộ 3.06
60 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 Căn hộ 3.06
61 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 Căn hộ 3.06
62 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 Căn hộ 3.06
63 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 Căn hộ 3.06
64 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.06
65 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.06
66 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 Căn hộ 3.06
67 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 Căn hộ 3.06
68 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 29,55 Căn hộ 3.06
69 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 Căn hộ 3.06
70 Cung cấp cửa gỗ MDF hộp gen bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,4 Căn hộ 3.06
71 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 Căn hộ 3.06
72 Cung cấp tủ bếp trên bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) md 2,25 Căn hộ 3.06
73 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 27,3 Căn hộ 3.06
74 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 7,54 Căn hộ 3.06
75 Lắp dựng tủ bếp trên Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,341 Căn hộ 3.06
76 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 Căn hộ 3.06
77 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 Căn hộ 3.06
78 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 5 Căn hộ 3.06
79 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 Căn hộ 3.06
80 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 Căn hộ 3.06
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 Căn hộ 3.06
82 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 Căn hộ 3.06
83 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 Căn hộ 3.06
84 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 70% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 124,851 CĂN HỘ 3.07
85 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,18 CĂN HỘ 3.07
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,18 CĂN HỘ 3.07
87 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 125,031 CĂN HỘ 3.07
88 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 3.07
89 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 3.07
90 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 3.07
91 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 3.07
92 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 3.07
93 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 3.07
94 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 3.07
95 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 CĂN HỘ 3.07
96 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 3.07
97 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 3.07
98 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 3.07
99 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 CĂN HỘ 3.07
100 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 5 CĂN HỘ 3.07
101 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 8,8 CĂN HỘ 3.07
102 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 3.07
103 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 8,8 CĂN HỘ 3.07
104 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,2 CĂN HỘ 3.07
105 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,158 CĂN HỘ 3.07
106 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,158 CĂN HỘ 3.07
107 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,158 CĂN HỘ 3.07
108 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,158 CĂN HỘ 3.07
109 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 3.07
110 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 CĂN HỘ 3.08
111 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 35% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 10,437 CĂN HỘ 3.08
112 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,437 CĂN HỘ 3.08
113 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 29,82 CĂN HỘ 3.08
114 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,1 CĂN HỘ 3.08
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,1 CĂN HỘ 3.08
116 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 35,772 CĂN HỘ 3.08
117 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 3.08
118 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 3.08
119 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 CĂN HỘ 3.08
120 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 3 CĂN HỘ 3.08
121 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 3.08
122 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 3.08
123 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 3.08
124 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 3.08
125 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 3.08
126 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 3.08
127 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 3.08
128 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 3.08
129 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 CĂN HỘ 3.08
130 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 3.08
131 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 3.08
132 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 3.08
133 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 3.08
134 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 8,8 CĂN HỘ 3.08
135 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 3.08
136 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 8,8 CĂN HỘ 3.08
137 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,2 CĂN HỘ 3.08
138 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,158 CĂN HỘ 3.08
139 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,158 CĂN HỘ 3.08
140 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,158 CĂN HỘ 3.08
141 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,158 CĂN HỘ 3.08
142 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 3.08
143 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 25% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 44,59 CĂN HỘ 4.02
144 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,15 CĂN HỘ 4.02
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,15 CĂN HỘ 4.02
146 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 44,74 CĂN HỘ 4.02
147 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 4.02
148 Tháo quạt cũ; Lắp đặt quạt trần mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 CĂN HỘ 4.02
149 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.02
150 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.02
151 Kiểm tra Cửa SK2 không đóng được do dầu bị khô, ốc điều chỉnh bản lề siết chặt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) giờ công 1 CĂN HỘ 4.02
152 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,95 CĂN HỘ 4.02
153 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,95 CĂN HỘ 4.02
154 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.02
155 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 4.02
156 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 4.02
157 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 CĂN HỘ 4.03
158 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 30% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 8,946 CĂN HỘ 4.03
159 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 8,946 CĂN HỘ 4.03
160 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 29,82 CĂN HỘ 4.03
161 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,17 CĂN HỘ 4.03
162 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,17 CĂN HỘ 4.03
163 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 35,842 CĂN HỘ 4.03
164 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 4.03
165 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.03
166 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 4.03
167 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 4 CĂN HỘ 4.03
168 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.03
169 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.03
170 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 4.03
171 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 4.03
172 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.03
173 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.03
174 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 4.03
175 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 85% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 151,605 CĂN HỘ 4.06
176 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 95% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 10,089 CĂN HỘ 4.06
177 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,089 CĂN HỘ 4.06
178 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,62 CĂN HỘ 4.06
179 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,21 CĂN HỘ 4.06
180 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,21 CĂN HỘ 4.06
181 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 151,815 CĂN HỘ 4.06
182 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 4.06
183 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.06
184 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.06
185 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.06
186 Tháo quạt cũ; Lắp đặt quạt trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 CĂN HỘ 4.06
187 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 4.06
188 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 4.06
189 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 4.06
190 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 4.06
191 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 4.06
192 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 CĂN HỘ 4.06
193 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 4.06
194 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 4.06
195 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.06
196 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.06
197 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 4.06
198 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 4.06
199 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 29,55 CĂN HỘ 4.06
200 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 4.06
201 Cung cấp cửa gỗ MDF hộp gen bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,4 CĂN HỘ 4.06
202 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 4.06
203 Cung cấp tủ bếp trên bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) md 2,25 CĂN HỘ 4.06
204 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 27,3 CĂN HỘ 4.06
205 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 7,54 CĂN HỘ 4.06
206 Lắp dựng tủ bếp trên Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,341 CĂN HỘ 4.06
207 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.06
208 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 5 CĂN HỘ 4.06
209 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 6 CĂN HỘ 4.06
210 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 4.06
211 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 4.06
212 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 4.06
213 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 4.06
214 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 4.06
215 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 25% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 44,59 CĂN HỘ 4.07
216 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 35% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,717 CĂN HỘ 4.07
217 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,717 CĂN HỘ 4.07
218 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,62 CĂN HỘ 4.07
219 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,11 CĂN HỘ 4.07
220 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,11 CĂN HỘ 4.07
221 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 44,7 CĂN HỘ 4.07
222 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 4.07
223 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.07
224 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.07
225 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 2,6 CĂN HỘ 4.07
226 Cung cấp cửa gỗ MDF hộp gen bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,4 CĂN HỘ 4.07
227 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 2,6 CĂN HỘ 4.07
228 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 0,4 CĂN HỘ 4.07
229 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,95 CĂN HỘ 4.07
230 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,95 CĂN HỘ 4.07
231 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.07
232 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.07
233 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 2 CĂN HỘ 4.07
234 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,016 CĂN HỘ 4.07
235 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,016 CĂN HỘ 4.07
236 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,016 CĂN HỘ 4.07
237 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,016 CĂN HỘ 4.07
238 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 4.07
239 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 CĂN HỘ 4.08
240 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 25% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 2,655 CĂN HỘ 4.08
241 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 2,655 CĂN HỘ 4.08
242 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,62 CĂN HỘ 4.08
243 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,08 CĂN HỘ 4.08
244 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,08 CĂN HỘ 4.08
245 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 35,752 CĂN HỘ 4.08
246 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 4.08
247 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.08
248 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 4.08
249 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 4.08
250 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 4.08
251 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 4.08
252 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 4.08
253 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 CĂN HỘ 4.08
254 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 4.08
255 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 4.08
256 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.08
257 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.08
258 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 4.08
259 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 4.08
260 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 10,6 CĂN HỘ 4.08
261 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 CĂN HỘ 4.08
262 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 10,6 CĂN HỘ 4.08
263 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 3,96 CĂN HỘ 4.08
264 Lắp dựng tủ bếp trên (tủ bị lỏng, lắp lại) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 2,681 CĂN HỘ 4.08
265 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 4.08
266 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 5 CĂN HỘ 4.08
267 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 6 CĂN HỘ 4.08
268 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,268 CĂN HỘ 4.08
269 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,268 CĂN HỘ 4.08
270 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,268 CĂN HỘ 4.08
271 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,268 CĂN HỘ 4.08
272 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 4.08
273 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 15% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 26,754 CĂN HỘ 5.01
274 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,12 CĂN HỘ 5.01
275 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,12 CĂN HỘ 5.01
276 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 26,874 CĂN HỘ 5.01
277 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 5.01
278 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.01
279 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 5.01
280 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 5.01
281 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.01
282 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 5.01
283 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 5.01
284 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 15% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 26,754 CĂN HỘ 5.02
285 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 20% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 2,124 CĂN HỘ 5.02
286 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 2,124 CĂN HỘ 5.02
287 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,62 CĂN HỘ 5.02
288 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,17 CĂN HỘ 5.02
289 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,17 CĂN HỘ 5.02
290 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 26,924 CĂN HỘ 5.02
291 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 5.02
292 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.02
293 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.02
294 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.02
295 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.02
296 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 5.02
297 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 5.02
298 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.02
299 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 CĂN HỘ 5.02
300 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 3 CĂN HỘ 5.02
301 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 5.02
302 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 15% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 26,754 CĂN HỘ 5.03
303 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,1 CĂN HỘ 5.03
304 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,1 CĂN HỘ 5.03
305 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 26,854 CĂN HỘ 5.03
306 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 5.03
307 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.03
308 Tháo dỡ T cầu, vòi lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 CĂN HỘ 5.03
309 Lắp đặt T cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 CĂN HỘ 5.03
310 Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.03
311 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.03
312 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.03
313 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 5.03
314 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 5.03
315 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.03
316 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 5.03
317 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 5.03
318 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 15% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 26,754 CĂN HỘ 5.04
319 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 25% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 2,655 CĂN HỘ 5.04
320 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 2,655 CĂN HỘ 5.04
321 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,62 CĂN HỘ 5.04
322 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,1 CĂN HỘ 5.04
323 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,1 CĂN HỘ 5.04
324 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 26,854 CĂN HỘ 5.04
325 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 5.04
326 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 CĂN HỘ 5.04
327 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.04
328 Tháo dỡ T cầu, vòi lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 CĂN HỘ 5.04
329 Lắp đặt T cầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 CĂN HỘ 5.04
330 Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.04
331 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.04
332 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.04
333 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 5.04
334 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 5.04
335 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.04
336 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 5.04
337 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 5.04
338 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 15% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 26,754 CĂN HỘ 5.05
339 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,13 CĂN HỘ 5.05
340 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,13 CĂN HỘ 5.05
341 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 26,884 CĂN HỘ 5.05
342 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 5.05
343 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.05
344 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.05
345 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.05
346 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.05
347 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 5.05
348 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 5.05
349 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 12,85 CĂN HỘ 5.05
350 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 CĂN HỘ 5.05
351 Cung cấp tủ bếp trên bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) md 2,25 CĂN HỘ 5.05
352 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 10,6 CĂN HỘ 5.05
353 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 3,96 CĂN HỘ 5.05
354 Lắp dựng tủ bếp trên Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,341 CĂN HỘ 5.05
355 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.05
356 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 5 CĂN HỘ 5.05
357 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 6 CĂN HỘ 5.05
358 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,212 CĂN HỘ 5.05
359 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,212 CĂN HỘ 5.05
360 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,212 CĂN HỘ 5.05
361 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,212 CĂN HỘ 5.05
362 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 5.05
363 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 85% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 151,605 CĂN HỘ 5.06
364 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 95% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 32,747 CĂN HỘ 5.06
365 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 32,747 CĂN HỘ 5.06
366 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 34,47 CĂN HỘ 5.06
367 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,28 CĂN HỘ 5.06
368 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,28 CĂN HỘ 5.06
369 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 151,885 CĂN HỘ 5.06
370 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 5.06
371 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.06
372 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.06
373 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.06
374 Tháo quạt cũ; Lắp đặt quạt trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 CĂN HỘ 5.06
375 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 5.06
376 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 5.06
377 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 5.06
378 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 5.06
379 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 5.06
380 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 CĂN HỘ 5.06
381 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 5.06
382 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 5.06
383 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.06
384 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.06
385 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 5.06
386 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 5.06
387 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 29,55 CĂN HỘ 5.06
388 Cung cấp cửa gỗ MDF cửa bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 5.06
389 Cung cấp cửa gỗ MDF hộp gen bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,4 CĂN HỘ 5.06
390 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 5.06
391 Cung cấp tủ bếp trên bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) md 2,25 CĂN HỘ 5.06
392 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 27,3 CĂN HỘ 5.06
393 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 7,54 CĂN HỘ 5.06
394 Lắp dựng tủ bếp trên Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,341 CĂN HỘ 5.06
395 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.06
396 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 5 CĂN HỘ 5.06
397 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 6 CĂN HỘ 5.06
398 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 5.06
399 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 5.06
400 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 5.06
401 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 5.06
402 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 5.06
403 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 CĂN HỘ 5.07
404 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 35% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,717 CĂN HỘ 5.07
405 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,717 CĂN HỘ 5.07
406 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,62 CĂN HỘ 5.07
407 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,06 CĂN HỘ 5.07
408 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,06 CĂN HỘ 5.07
409 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 35,732 CĂN HỘ 5.07
410 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 5.07
411 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,86 CĂN HỘ 5.07
412 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,86 CĂN HỘ 5.07
413 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,86 CĂN HỘ 5.07
414 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,86 CĂN HỘ 5.07
415 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,86 CĂN HỘ 5.07
416 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 3 CĂN HỘ 5.07
417 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 5.07
418 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 5.07
419 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.07
420 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.07
421 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 5.07
422 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 5.07
423 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.07
424 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 5.07
425 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,146 CĂN HỘ 5.07
426 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,146 CĂN HỘ 5.07
427 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,146 CĂN HỘ 5.07
428 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,146 CĂN HỘ 5.07
429 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 5.07
430 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 5.08
431 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,08 CĂN HỘ 5.08
432 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,08 CĂN HỘ 5.08
433 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,916 CĂN HỘ 5.08
434 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 5.08
435 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.08
436 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 5.08
437 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 5.08
438 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 5.08
439 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 5.08
440 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 5.08
441 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 CĂN HỘ 5.08
442 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 5.08
443 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 5.08
444 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.08
445 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.08
446 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 5.08
447 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 5.08
448 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.08
449 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.08
450 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 2 CĂN HỘ 5.08
451 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 5.08
452 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 5.08
453 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 5.08
454 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 5.08
455 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 5.08
456 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 5.09
457 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,25 CĂN HỘ 5.09
458 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,25 CĂN HỘ 5.09
459 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 18,086 CĂN HỘ 5.09
460 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 5.09
461 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.09
462 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 5.09
463 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 5.09
464 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 5.09
465 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 5.09
466 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 5.09
467 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 CĂN HỘ 6.01
468 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 25% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 2,655 CĂN HỘ 6.01
469 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 2,655 CĂN HỘ 6.01
470 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,62 CĂN HỘ 6.01
471 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,68 CĂN HỘ 6.01
472 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,68 CĂN HỘ 6.01
473 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 37,352 CĂN HỘ 6.01
474 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 6.01
475 Tháo đèn hư; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.01
476 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.01
477 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.01
478 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.01
479 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.01
480 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.01
481 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 CĂN HỘ 6.01
482 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.01
483 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.01
484 Tháo dỡ vòi bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.01
485 Lắp đặt vòi rửa chén 1 vòi Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.01
486 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,443 CĂN HỘ 6.01
487 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,443 CĂN HỘ 6.01
488 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (kết cấu gỗ tính 2 mặt) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,761 CĂN HỘ 6.01
489 Sơn kết cấu gỗ (tính 2 mặt)- 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,761 CĂN HỘ 6.01
490 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 6 CĂN HỘ 6.01
491 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.01
492 Cung cấp khóa cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.01
493 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 8 CĂN HỘ 6.01
494 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.01
495 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.01
496 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.01
497 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.01
498 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 6.01
499 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 6.02
500 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 25% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 2,655 CĂN HỘ 6.02
501 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 2,655 CĂN HỘ 6.02
502 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,62 CĂN HỘ 6.02
503 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,68 CĂN HỘ 6.02
504 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,68 CĂN HỘ 6.02
505 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 19,516 CĂN HỘ 6.02
506 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 6.02
507 Tháo đèn hư; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.02
508 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.02
509 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.02
510 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.02
511 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.02
512 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.02
513 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 CĂN HỘ 6.02
514 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.02
515 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.02
516 Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.02
517 Lắp đặt bộ xả - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 CĂN HỘ 6.02
518 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 14,233 CĂN HỘ 6.02
519 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 14,233 CĂN HỘ 6.02
520 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (kết cấu gỗ tính 2 mặt) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,761 CĂN HỘ 6.02
521 Sơn kết cấu gỗ (tính 2 mặt)- 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,761 CĂN HỘ 6.02
522 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 7 CĂN HỘ 6.02
523 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.02
524 Cung cấp khóa cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.02
525 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 9 CĂN HỘ 6.02
526 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.02
527 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.02
528 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.02
529 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.02
530 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 6.02
531 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 30% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 53,508 CĂN HỘ 6.03
532 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 25% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 2,655 CĂN HỘ 6.03
533 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 2,655 CĂN HỘ 6.03
534 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,62 CĂN HỘ 6.03
535 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,68 CĂN HỘ 6.03
536 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,68 CĂN HỘ 6.03
537 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 55,188 CĂN HỘ 6.03
538 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 6.03
539 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.03
540 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.03
541 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.03
542 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.03
543 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.03
544 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.03
545 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 3 CĂN HỘ 6.03
546 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.03
547 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.03
548 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,443 CĂN HỘ 6.03
549 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,443 CĂN HỘ 6.03
550 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (kết cấu gỗ tính 2 mặt) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,761 CĂN HỘ 6.03
551 Sơn kết cấu gỗ (tính 2 mặt)- 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,761 CĂN HỘ 6.03
552 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 6 CĂN HỘ 6.03
553 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.03
554 Cung cấp khóa cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.03
555 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 8 CĂN HỘ 6.03
556 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.03
557 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.03
558 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.03
559 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.03
560 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 6.03
561 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 CĂN HỘ 6.04
562 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 25% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 2,655 CĂN HỘ 6.04
563 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 2,655 CĂN HỘ 6.04
564 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,62 CĂN HỘ 6.04
565 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,68 CĂN HỘ 6.04
566 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,68 CĂN HỘ 6.04
567 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 37,352 CĂN HỘ 6.04
568 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 6.04
569 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.04
570 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.04
571 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.04
572 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.04
573 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.04
574 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.04
575 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 CĂN HỘ 6.04
576 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.04
577 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.04
578 Tháo dỡ bộ xả lavabo bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 CĂN HỘ 6.04
579 Lắp đặt bộ xả - lavabo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 CĂN HỘ 6.04
580 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.04
581 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,985 CĂN HỘ 6.04
582 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,985 CĂN HỘ 6.04
583 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (kết cấu gỗ tính 2 mặt) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,761 CĂN HỘ 6.04
584 Sơn kết cấu gỗ (tính 2 mặt)- 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,761 CĂN HỘ 6.04
585 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 6 CĂN HỘ 6.04
586 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.04
587 Cung cấp khóa cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.04
588 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 8 CĂN HỘ 6.04
589 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.04
590 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.04
591 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.04
592 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,11 CĂN HỘ 6.04
593 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 6.04
594 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 40% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 71,344 CĂN HỘ 6.05
595 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 75% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 22,365 CĂN HỘ 6.05
596 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 22,365 CĂN HỘ 6.05
597 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 29,82 CĂN HỘ 6.05
598 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,68 CĂN HỘ 6.05
599 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,68 CĂN HỘ 6.05
600 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 73,024 CĂN HỘ 6.05
601 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 6.05
602 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.05
603 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.05
604 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.05
605 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,985 CĂN HỘ 6.05
606 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,985 CĂN HỘ 6.05
607 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (kết cấu gỗ tính 2 mặt) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 7,92 CĂN HỘ 6.05
608 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 7,92 CĂN HỘ 6.05
609 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 18,95 CĂN HỘ 6.05
610 Cung cấp cửa gỗ MDF cửa bếp bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.05
611 Cung cấp cửa gỗ MDF hộp gen bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,4 CĂN HỘ 6.05
612 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 6.05
613 Cung cấp tủ bếp trên bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) md 2,25 CĂN HỘ 6.05
614 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 16,7 CĂN HỘ 6.05
615 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 3,58 CĂN HỘ 6.05
616 Lắp dựng tủ bếp trên Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 2,681 CĂN HỘ 6.05
617 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 7 CĂN HỘ 6.05
618 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.05
619 Cung cấp khóa cửa sắt kéo Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.05
620 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 9 CĂN HỘ 6.05
621 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,197 CĂN HỘ 6.05
622 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,197 CĂN HỘ 6.05
623 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,197 CĂN HỘ 6.05
624 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,197 CĂN HỘ 6.05
625 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 6.05
626 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 85% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 151,605 CĂN HỘ 6.06
627 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 95% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 32,747 CĂN HỘ 6.06
628 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 32,747 CĂN HỘ 6.06
629 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 34,47 CĂN HỘ 6.06
630 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,75 CĂN HỘ 6.06
631 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,75 CĂN HỘ 6.06
632 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 153,355 CĂN HỘ 6.06
633 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 6.06
634 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.06
635 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.06
636 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.06
637 Tháo quạt cũ; Lắp đặt quạt trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 CĂN HỘ 6.06
638 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.06
639 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.06
640 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.06
641 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.06
642 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.06
643 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 CĂN HỘ 6.06
644 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 6.06
645 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 6.06
646 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.06
647 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.06
648 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 6.06
649 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 6.06
650 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 29,55 CĂN HỘ 6.06
651 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 6.06
652 Cung cấp cửa gỗ MDF hộp gen bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,4 CĂN HỘ 6.06
653 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 6.06
654 Cung cấp tủ bếp trên bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) md 2,25 CĂN HỘ 6.06
655 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 27,3 CĂN HỘ 6.06
656 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 7,54 CĂN HỘ 6.06
657 Lắp dựng tủ bếp trên Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,341 CĂN HỘ 6.06
658 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.06
659 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 7 CĂN HỘ 6.06
660 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 8 CĂN HỘ 6.06
661 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 6.06
662 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 6.06
663 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 6.06
664 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 6.06
665 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 6.06
666 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 15% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 26,754 CĂN HỘ 6.07
667 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 26,754 CĂN HỘ 6.07
668 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 6.07
669 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 CĂN HỘ 6.07
670 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 6.07
671 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 6.07
672 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ hư để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 8,8 CĂN HỘ 6.07
673 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 6.07
674 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 8,8 CĂN HỘ 6.07
675 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,2 CĂN HỘ 6.07
676 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.07
677 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 7 CĂN HỘ 6.07
678 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 8 CĂN HỘ 6.07
679 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,048 CĂN HỘ 6.07
680 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,048 CĂN HỘ 6.07
681 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,048 CĂN HỘ 6.07
682 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,048 CĂN HỘ 6.07
683 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 6.07
684 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 15% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 26,754 CĂN HỘ 6.08
685 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,15 CĂN HỘ 6.08
686 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,15 CĂN HỘ 6.08
687 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 26,904 CĂN HỘ 6.08
688 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 6.08
689 Tháo đèn hư; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.08
690 Tháo dỡ vòi bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.08
691 Lắp đặt vòi chậu rửa chén 1 vòi Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.08
692 Cung cấp bản lề cửa tủ bếp trên Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 6 CĂN HỘ 6.08
693 Lắp mới bản lề cửa tủ bếp Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 6 CĂN HỘ 6.08
694 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ hư để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 8,8 CĂN HỘ 6.08
695 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 6.08
696 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 8,8 CĂN HỘ 6.08
697 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,2 CĂN HỘ 6.08
698 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,95 CĂN HỘ 6.08
699 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,95 CĂN HỘ 6.08
700 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,048 CĂN HỘ 6.08
701 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,048 CĂN HỘ 6.08
702 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,048 CĂN HỘ 6.08
703 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,048 CĂN HỘ 6.08
704 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 6.08
705 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 6.09
706 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,12 CĂN HỘ 6.09
707 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,12 CĂN HỘ 6.09
708 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,956 CĂN HỘ 6.09
709 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 6.09
710 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,95 CĂN HỘ 6.09
711 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,95 CĂN HỘ 6.09
712 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 6.09
713 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 CĂN HỘ 6.09
714 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 5 CĂN HỘ 6.09
715 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 6.09
716 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 7.01
717 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,18 CĂN HỘ 7.01
718 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,18 CĂN HỘ 7.01
719 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 18,016 CĂN HỘ 7.01
720 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 7.01
721 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.01
722 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (kết cấu gỗ tính 2 mặt) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 5,081 CĂN HỘ 7.01
723 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 5,081 CĂN HỘ 7.01
724 Kiểm tra sửa cửa DS3 bị kẹt bản lề, tra dầu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) giờ công 1 CĂN HỘ 7.01
725 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,95 CĂN HỘ 7.01
726 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,95 CĂN HỘ 7.01
727 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.01
728 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 7.01
729 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 7.01
730 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 7.02
731 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,12 CĂN HỘ 7.02
732 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,12 CĂN HỘ 7.02
733 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,956 CĂN HỘ 7.02
734 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 7.02
735 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.02
736 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ hư để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 8,8 CĂN HỘ 7.02
737 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 7.02
738 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 8,8 CĂN HỘ 7.02
739 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,2 CĂN HỘ 7.02
740 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,048 CĂN HỘ 7.02
741 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,048 CĂN HỘ 7.02
742 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,048 CĂN HỘ 7.02
743 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,048 CĂN HỘ 7.02
744 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 7.02
745 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 7.03
746 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,1 CĂN HỘ 7.03
747 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,1 CĂN HỘ 7.03
748 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,936 CĂN HỘ 7.03
749 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 7.03
750 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,95 CĂN HỘ 7.03
751 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,95 CĂN HỘ 7.03
752 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.03
753 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 CĂN HỘ 7.03
754 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 5 CĂN HỘ 7.03
755 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 7.03
756 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 7.04
757 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,12 CĂN HỘ 7.04
758 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,12 CĂN HỘ 7.04
759 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,956 CĂN HỘ 7.04
760 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 7.04
761 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.04
762 Tháo dỡ sen hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.04
763 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.04
764 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,95 CĂN HỘ 7.04
765 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,95 CĂN HỘ 7.04
766 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.04
767 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 CĂN HỘ 7.04
768 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 5 CĂN HỘ 7.04
769 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 7.04
770 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 7.05
771 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,15 CĂN HỘ 7.05
772 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,15 CĂN HỘ 7.05
773 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,986 CĂN HỘ 7.05
774 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 7.05
775 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.05
776 Tháo dỡ sen hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.05
777 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.05
778 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.05
779 Lắp đặt vòi chậu rửa chén 1 vòi Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.05
780 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.05
781 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 CĂN HỘ 7.05
782 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 5 CĂN HỘ 7.05
783 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 7.05
784 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 7.05
785 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 7.05
786 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 85% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 151,605 CĂN HỘ 7.06
787 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 95% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 32,747 CĂN HỘ 7.06
788 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 32,747 CĂN HỘ 7.06
789 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 34,47 CĂN HỘ 7.06
790 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,75 CĂN HỘ 7.06
791 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,75 CĂN HỘ 7.06
792 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 153,355 CĂN HỘ 7.06
793 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 7.06
794 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.06
795 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.06
796 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.06
797 Tháo quạt cũ; Lắp đặt quạt trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 CĂN HỘ 7.06
798 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 7.06
799 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 7.06
800 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 7.06
801 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 7.06
802 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 7.06
803 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 CĂN HỘ 7.06
804 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 7.06
805 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 7.06
806 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.06
807 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.06
808 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 7.06
809 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 7.06
810 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 29,55 CĂN HỘ 7.06
811 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 7.06
812 Cung cấp cửa gỗ MDF hộp gen bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,4 CĂN HỘ 7.06
813 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 7.06
814 Cung cấp tủ bếp trên bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) md 2,25 CĂN HỘ 7.06
815 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 27,3 CĂN HỘ 7.06
816 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 7,54 CĂN HỘ 7.06
817 Lắp dựng tủ bếp trên Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,341 CĂN HỘ 7.06
818 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.06
819 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 7 CĂN HỘ 7.06
820 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 8 CĂN HỘ 7.06
821 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 7.06
822 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 7.06
823 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 7.06
824 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 7.06
825 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 7.06
826 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 7.07
827 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,12 CĂN HỘ 7.07
828 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,12 CĂN HỘ 7.07
829 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,956 CĂN HỘ 7.07
830 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 7.07
831 Tháo dỡ sen hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.07
832 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.07
833 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.07
834 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 2 CĂN HỘ 7.07
835 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 3 CĂN HỘ 7.07
836 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 7.07
837 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 7.07
838 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 7.07
839 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 7.08
840 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,05 CĂN HỘ 7.08
841 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,05 CĂN HỘ 7.08
842 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,886 CĂN HỘ 7.08
843 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 7.08
844 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.08
845 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,95 CĂN HỘ 7.08
846 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,95 CĂN HỘ 7.08
847 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.08
848 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 CĂN HỘ 7.08
849 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 5 CĂN HỘ 7.08
850 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 7.08
851 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 7.09
852 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,05 CĂN HỘ 7.09
853 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,05 CĂN HỘ 7.09
854 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,886 CĂN HỘ 7.09
855 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 7.09
856 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.09
857 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,95 CĂN HỘ 7.09
858 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,95 CĂN HỘ 7.09
859 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 7.09
860 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 4 CĂN HỘ 7.09
861 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 5 CĂN HỘ 7.09
862 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 7.09
863 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 CĂN HỘ 8.01
864 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,12 CĂN HỘ 8.01
865 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,12 CĂN HỘ 8.01
866 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 35,792 CĂN HỘ 8.01
867 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 8.01
868 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 8.01
869 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.01
870 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 4 CĂN HỘ 8.01
871 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 8.01
872 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 8.01
873 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 8.01
874 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 CĂN HỘ 8.02
875 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,1 CĂN HỘ 8.02
876 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,1 CĂN HỘ 8.02
877 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 35,772 CĂN HỘ 8.02
878 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 8.02
879 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 7 CĂN HỘ 8.02
880 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.02
881 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 8 CĂN HỘ 8.02
882 Tháo đèn cũ Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.02
883 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 8.02
884 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 8.02
885 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 8.02
886 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 25% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 44,59 CĂN HỘ 8.03
887 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,15 CĂN HỘ 8.03
888 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,15 CĂN HỘ 8.03
889 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 44,74 CĂN HỘ 8.03
890 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 8.03
891 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.03
892 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 5 CĂN HỘ 8.03
893 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 6 CĂN HỘ 8.03
894 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 8.03
895 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 8.03
896 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 8.03
897 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 CĂN HỘ 8.04
898 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,08 CĂN HỘ 8.04
899 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,08 CĂN HỘ 8.04
900 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 35,752 CĂN HỘ 8.04
901 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 8.04
902 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.04
903 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 5 CĂN HỘ 8.04
904 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 6 CĂN HỘ 8.04
905 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 8.04
906 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 8.04
907 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 8.04
908 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 25% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 44,59 CĂN HỘ 8.05
909 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,13 CĂN HỘ 8.05
910 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,13 CĂN HỘ 8.05
911 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 44,72 CĂN HỘ 8.05
912 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 8.05
913 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 8.05
914 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 8.05
915 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.05
916 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 8.05
917 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 19,4 CĂN HỘ 8.05
918 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.05
919 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 8.05
920 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 19,4 CĂN HỘ 8.05
921 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 5,16 CĂN HỘ 8.05
922 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,206 CĂN HỘ 8.05
923 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,206 CĂN HỘ 8.05
924 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,206 CĂN HỘ 8.05
925 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,206 CĂN HỘ 8.05
926 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 8.05
927 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 85% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 151,605 CĂN HỘ 8.06
928 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim 95% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 32,747 CĂN HỘ 8.06
929 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 32,747 CĂN HỘ 8.06
930 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 34,47 CĂN HỘ 8.06
931 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,75 CĂN HỘ 8.06
932 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,75 CĂN HỘ 8.06
933 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 153,355 CĂN HỘ 8.06
934 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 8.06
935 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.06
936 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.06
937 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.06
938 Tháo quạt cũ; Lắp đặt quạt trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 CĂN HỘ 8.06
939 Phá dỡ nền gạch 200x200 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 8.06
940 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 8.06
941 Quét dung dịch chống thấm sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 8.06
942 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 8.06
943 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200, vữa XM M75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 8.06
944 Lắp đặt phễu thu sàn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 2 CĂN HỘ 8.06
945 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 8.06
946 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 8.06
947 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.06
948 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.06
949 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 8.06
950 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 8.06
951 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 29,55 CĂN HỘ 8.06
952 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 8.06
953 Cung cấp cửa gỗ MDF hộp gen bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,4 CĂN HỘ 8.06
954 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 8.06
955 Cung cấp tủ bếp trên bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) md 2,25 CĂN HỘ 8.06
956 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 27,3 CĂN HỘ 8.06
957 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 7,54 CĂN HỘ 8.06
958 Lắp dựng tủ bếp trên Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,341 CĂN HỘ 8.06
959 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.06
960 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 7 CĂN HỘ 8.06
961 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 8 CĂN HỘ 8.06
962 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 8.06
963 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 8.06
964 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 8.06
965 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,465 CĂN HỘ 8.06
966 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 8.06
967 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 25% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 44,59 CĂN HỘ 8.07
968 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,08 CĂN HỘ 8.07
969 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,08 CĂN HỘ 8.07
970 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 44,67 CĂN HỘ 8.07
971 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 8.07
972 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 8.07
973 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 8.07
974 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.07
975 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 8.07
976 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 27,3 CĂN HỘ 8.07
977 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 8.07
978 Cung cấp cửa gỗ MDF hộp gen bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,4 CĂN HỘ 8.07
979 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 8.07
980 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 27,3 CĂN HỘ 8.07
981 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 7,54 CĂN HỘ 8.07
982 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,302 CĂN HỘ 8.07
983 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,302 CĂN HỘ 8.07
984 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,302 CĂN HỘ 8.07
985 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,302 CĂN HỘ 8.07
986 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 8.07
987 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 8.08
988 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,08 CĂN HỘ 8.08
989 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,08 CĂN HỘ 8.08
990 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,916 CĂN HỘ 8.08
991 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 8.08
992 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 8.08
993 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 8.08
994 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.08
995 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 7 CĂN HỘ 8.08
996 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 8 CĂN HỘ 8.08
997 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 8.08
998 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 25% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 44,59 CĂN HỘ 8.09
999 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,15 CĂN HỘ 8.09
1000 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,15 CĂN HỘ 8.09
1001 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 44,74 CĂN HỘ 8.09
1002 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 8.09
1003 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 8.09
1004 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 8.09
1005 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 8.09
1006 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 8.09
1007 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (kết cấu gỗ tính 2 mặt) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 12,68 CĂN HỘ 8.09
1008 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 12,68 CĂN HỘ 8.09
1009 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 8.09
1010 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 25% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 44,59 CĂN HỘ 9.01
1011 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,75 CĂN HỘ 9.01
1012 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,75 CĂN HỘ 9.01
1013 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 45,34 CĂN HỘ 9.01
1014 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 9.01
1015 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 15,013 CĂN HỘ 9.01
1016 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 15,013 CĂN HỘ 9.01
1017 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 9.01
1018 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.01
1019 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 4 CĂN HỘ 9.01
1020 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim diện tích trần thấm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 10,62 CĂN HỘ 9.01
1021 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,62 CĂN HỘ 9.01
1022 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 10,62 CĂN HỘ 9.01
1023 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 9.01
1024 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 15% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 26,754 CĂN HỘ 9.02
1025 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,65 CĂN HỘ 9.02
1026 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,65 CĂN HỘ 9.02
1027 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 27,404 CĂN HỘ 9.02
1028 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 9.02
1029 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,443 CĂN HỘ 9.02
1030 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,443 CĂN HỘ 9.02
1031 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 15,9 CĂN HỘ 9.02
1032 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 9.02
1033 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 15,9 CĂN HỘ 9.02
1034 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 5,94 CĂN HỘ 9.02
1035 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,238 CĂN HỘ 9.02
1036 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,238 CĂN HỘ 9.02
1037 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,238 CĂN HỘ 9.02
1038 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,238 CĂN HỘ 9.02
1039 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 9.02
1040 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 CĂN HỘ 9.03
1041 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,1 CĂN HỘ 9.03
1042 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,1 CĂN HỘ 9.03
1043 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 35,772 CĂN HỘ 9.03
1044 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 9.03
1045 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,443 CĂN HỘ 9.03
1046 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,443 CĂN HỘ 9.03
1047 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.03
1048 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 9.03
1049 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 9.03
1050 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 25% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 44,59 CĂN HỘ 9.04
1051 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,85 CĂN HỘ 9.04
1052 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,85 CĂN HỘ 9.04
1053 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 45,44 CĂN HỘ 9.04
1054 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 9.04
1055 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,443 CĂN HỘ 9.04
1056 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,443 CĂN HỘ 9.04
1057 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.04
1058 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 9.04
1059 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 9.04
1060 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 CĂN HỘ 9.05
1061 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,27 CĂN HỘ 9.05
1062 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,27 CĂN HỘ 9.05
1063 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 35,942 CĂN HỘ 9.05
1064 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 9.05
1065 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,443 CĂN HỘ 9.05
1066 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,443 CĂN HỘ 9.05
1067 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.05
1068 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 9.05
1069 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 9.05
1070 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 85% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 151,605 CĂN HỘ 9.06
1071 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim, thấm 100% diện tích trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 34,47 CĂN HỘ 9.06
1072 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 34,47 CĂN HỘ 9.06
1073 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 34,47 CĂN HỘ 9.06
1074 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,75 CĂN HỘ 9.06
1075 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,75 CĂN HỘ 9.06
1076 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 153,355 CĂN HỘ 9.06
1077 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 9.06
1078 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.06
1079 Tháo đèn cũ; Lắp đặt đèn ốp trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.06
1080 Tháo đèn cũ; Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.06
1081 Tháo quạt cũ; Lắp đặt quạt trần (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) cái 1 CĂN HỘ 9.06
1082 Tháo dỡ trần cũ bị hư thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 3,66 CĂN HỘ 9.06
1083 Thi công trần bằng tấm nhựa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 3,66 CĂN HỘ 9.06
1084 Tháo dỡ bộ sen bị hư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.06
1085 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.06
1086 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 9.06
1087 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 9.06
1088 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 29,55 CĂN HỘ 9.06
1089 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 9.06
1090 Cung cấp cửa gỗ MDF hộp gen bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,4 CĂN HỘ 9.06
1091 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 9.06
1092 Cung cấp tủ bếp trên bao gồm phụ kiện và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) md 2,25 CĂN HỘ 9.06
1093 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 27,3 CĂN HỘ 9.06
1094 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 7,54 CĂN HỘ 9.06
1095 Lắp dựng tủ bếp trên Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 1,341 CĂN HỘ 9.06
1096 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.06
1097 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 7 CĂN HỘ 9.06
1098 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 8 CĂN HỘ 9.06
1099 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,355 CĂN HỘ 9.06
1100 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,355 CĂN HỘ 9.06
1101 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,355 CĂN HỘ 9.06
1102 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,355 CĂN HỘ 9.06
1103 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 9.06
1104 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 20% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 35,672 CĂN HỘ 9.07
1105 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,18 CĂN HỘ 9.07
1106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,18 CĂN HỘ 9.07
1107 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 35,852 CĂN HỘ 9.07
1108 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 9.07
1109 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 9.07
1110 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 9.07
1111 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.07
1112 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 9.07
1113 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 27,3 CĂN HỘ 9.07
1114 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 9.07
1115 Cung cấp cửa gỗ MDF hộp gen bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,4 CĂN HỘ 9.07
1116 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 9.07
1117 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 27,3 CĂN HỘ 9.07
1118 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 7,54 CĂN HỘ 9.07
1119 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,302 CĂN HỘ 9.07
1120 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,302 CĂN HỘ 9.07
1121 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,302 CĂN HỘ 9.07
1122 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,302 CĂN HỘ 9.07
1123 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 9.07
1124 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 25% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 44,59 CĂN HỘ 9.08
1125 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,18 CĂN HỘ 9.08
1126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,18 CĂN HỘ 9.08
1127 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 44,77 CĂN HỘ 9.08
1128 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 9.08
1129 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 9.08
1130 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 9.08
1131 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.08
1132 Cung cấp khóa tay nắm tròn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 7 CĂN HỘ 9.08
1133 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới (HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 8 CĂN HỘ 9.08
1134 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa bị mối ăn để thay mới Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m 27,3 CĂN HỘ 9.08
1135 Cung cấp cửa gỗ MDF bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 3 CĂN HỘ 9.08
1136 Cung cấp cửa gỗ MDF hộp gen bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,4 CĂN HỘ 9.08
1137 Cung cấp cửa tủ bếp dưới bao gồm khung bao, bản lề và sơn hoàn thiện Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 1,2 CĂN HỘ 9.08
1138 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m cấu kiện 27,3 CĂN HỘ 9.08
1139 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 cấu kiện 7,54 CĂN HỘ 9.08
1140 Cạo bỏ lớp sơn trần rạn chân chim diện tích trần thấm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 19,2 CĂN HỘ 9.08
1141 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 19,2 CĂN HỘ 9.08
1142 Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 19,2 CĂN HỘ 9.08
1143 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,302 CĂN HỘ 9.08
1144 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,302 CĂN HỘ 9.08
1145 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,302 CĂN HỘ 9.08
1146 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5; HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,302 CĂN HỘ 9.08
1147 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 9.08
1148 Cạo sủi bề mặt tường cột rạn nứt chân chim, bong tróc 10% diện tích tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 17,836 CĂN HỘ 9.09
1149 Phá lớp vữa trát tường logia Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,15 CĂN HỘ 9.09
1150 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 0,15 CĂN HỘ 9.09
1151 Công tác bả bột bả dặm vá kết cấu - tường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 17,986 CĂN HỘ 9.09
1152 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 178,359 CĂN HỘ 9.09
1153 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 13,593 CĂN HỘ 9.09
1154 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 13,593 CĂN HỘ 9.09
1155 Cung cấp khóa tay nắm gạt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) bộ 1 CĂN HỘ 9.09
1156 Tháo khóa cũ bị hư; Lắp ổ khoá mới(HSNC:2;HSMTC:2) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1bộ 1 CĂN HỘ 9.09
1157 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ 59m2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 59 CĂN HỘ 9.09
1158 Tháo tấm lợp tôn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 100m2 0,804 CHỐNG THẤM
1159 Cấy thép râu D6 vào 2 vị trí giáp tường cao 3m@500 dài 300 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 100kg 0,009 CHỐNG THẤM
1160 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) lỗ khoan 14 CHỐNG THẤM
1161 Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 0,42 CHỐNG THẤM
1162 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 4,2 CHỐNG THẤM
1163 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 4,2 CHỐNG THẤM
1164 Lợp mái tôn 0,45 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) 1m2 81,11 CHỐNG THẤM
1165 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 2 CHỐNG THẤM
1166 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 2 CHỐNG THẤM
1167 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 2 CHỐNG THẤM
1168 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m3 2 CHỐNG THẤM
1169 Dọn dẹp rác, cây cối toàn bộ phần mái căn hộ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) m2 264,84 CHỐNG THẤM
1170 Chống mối các căn hộ 3.06; 4.06; 5.06; 6.05; 6.06; 7.06; 8.05; 8.06; 8.07; 9.06; 9.07; 9.08 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) Gói 1 CHỐNG MỐI
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.887024295E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 566.107.288VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.887.024.295(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 566.107.288VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụngCó thể Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minhĐối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.963.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực);54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng43
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện - điện tử hoặc công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn hiệu lực)43
4 Cán bộ phụ trách về phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng chay chữa cháy)- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu do nhà thầu khai trên webform; và Đã từng trực tiếp phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy cho 01 công trình;43
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng43
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hàng nghề định giá xây dựng còn hiệu lực)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->