Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764057-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Chư Sê
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT 20220690549
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:14:00 đến ngày 2022-07-28 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 374,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.492E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1238E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tếSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị 262.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 786.000.000 VND - Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 786.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 48 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên điện, điên tử, kỹ sư y sinh.Tài liệu đính kèm:Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thựcChứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ giám sát an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã làm quản lý chung ít nhất 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị ít nhất 262 triệu đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên điện, điên tử, kỹ sư y sinh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tài liệu đính kèm:Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thựcChứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị ít nhất 262 triệu đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Chư Sê
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế
Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Chư Sê năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Chư Sê, địa chỉ: 63 Trần Hưng Đạo, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, Gia Lai (số điện thoại: 0269.3851.119)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu (E-HSMT), đánh giá hồ sơ đề xuất (E-HSDT): Công ty TNHH MTV Hoa Xuân Nguyên, địa chỉ: 41/61 Lữ Gia, Phường Yên Thế, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ yêu cầu (E-HSMT); thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sông Ba, địa chỉ: 257 Cách Mạng Tháng Tám, P. Hoa Lư, TP. Pleiku, Gia Lai


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Chư Sê , địa chỉ: 63/Trần Hưng Đạo - thị trấn Chư Sê - huyện Chư Sê - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chư Sê, địa chỉ: 63 Trần Hưng Đạo, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, Gia Lai (số điện thoại: 0269.3851.119)


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc QĐ thành lập DN có ngành nghề phù hợp gói thầu đang xét. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và xác nhận không nợ thuế năm tài chính gần nhất.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và File Word của Bảng chào đáp ứng kỹ thuật theo mẫu tại mục 2 Chương V. - Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Ký mã hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Thông số kỹ thuật hàng hóa; - Bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Có giấy phép/ủy quyền bán hàng hoặc các tài liệu tương đương khác cho tất cả hàng hóa dự thầu (quy định cụ thể tại mục E-CDNT 15.2). + Đối với hàng hóa là thiết bị y tế: - Giấy chứng nhận nhà sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Bản phân loại TTBYT theo quy định tại NĐ số 98/2021/NĐ-CP; - Số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế và/hoặc đủ điều kiện sản xuất (đối với TTBYT sản xuất trong nước) theo quy định tại NĐ 98/2021/NĐ-CP. - Hàng hóa phải có số lưu hành còn hạn hoặc được cấp phép nhập khẩu theo quy định tại NĐ 98/2021/NĐ-CP: (i) Đối với TTBYT loại A, B: cung cấp Số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của TTBYT trên Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế (dmec.moh.gov.vn); (ii) Đối với TTBYT loại C, D: cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (Đối với TTBYT không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại TT 30/2015/TT-BYT thì Nhà thầu phải cung cấp Tờ khai hàng hóa nhập khẩu). - Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa dự thầu theo Điều 4 TT 14/2020/TT-BYT. - Hàng hóa là TTBYT phải được kê khai giá trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/), nhà thầu phải cung cấp mã kê khai và hình ảnh chứng minh. Giá chào thầu không được cao hơn giá đã kê khai theo quy định tại Khoản 4 Điều 44 NĐ 98/2021/NĐ-CP. + Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2021 trở về sau, mới 100%. + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) của hãng sản xuất cho hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: Đối với các hàng hóa nhập khẩu: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO). + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do nhà sản xuất cấp; Đối với các hàng hóa sản xuất, gia công trong nước: + Giấy chứng nhận xuất xưởng. - Có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (kèm tài liệu chứng minh) .
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 02 năm
E-CDNT 15.2
1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng: - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc và bản dịch thuật công chứng) đối với các hàng hóa (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện,): - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: - Nhà thầu phải cam kết: Chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng ≥ 12 tháng; Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Không quá 48 giờ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chư Sê, địa chỉ: 63 Trần Hưng Đạo, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, Gia Lai (số điện thoại: 0269.3851.119)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo,TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: 02693.719.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Chư Sê, địa chỉ: 63 Trần Hưng Đạo, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, Gia Lai (số điện thoại: 0269.3851.119)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ an toàn sinh học cấp II loại A21CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Hộp vận chuyển bệnh phẩm2HộpTheo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3Máy ly tâm đa năng 24 ống1CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Tủ bảo quản hóa chất Phòng thí nghiệm2CáiTheo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.492E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1238E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tếSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị 262.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 786.000.000 VND - Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 786.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư sau 48 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên điện, điên tử, kỹ sư y sinh.Tài liệu đính kèm:Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thựcChứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ giám sát an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã làm quản lý chung ít nhất 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị ít nhất 262 triệu đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên điện, điên tử, kỹ sư y sinh 2 Tài liệu đính kèm:Hợp đồng lao động và bằng cấp được chứng thựcChứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị ít nhất 262 triệu đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->