Gói thầu: Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764700-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Kỹ thuật thông tin - Binh chủng Thông tin Liên Lạc
Tên gói thầu Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220743919
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:16:00 đến ngày 2022-07-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,690,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp: Thiết bị điện tử, công nghệ thông tin, thiết bị thể lực, Phần mềm có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.183.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện – Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính từ thời điểm nhà thầu kê khai trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Cơ khí hoặc tương đương(Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính từ thời điểm nhà thầu kê khai trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Kỹ thuật thông tin - Binh chủng Thông tin Liên Lạc
E-CDNT 1.2 Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022
Đầu tư mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022 của Trường Cao đẳng Kỹ thuật Thông tin
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin Địa chỉ: Tản Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội. Điện thoại: 069595101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Kỹ thuật thông tin - Binh chủng Thông tin Liên Lạc , địa chỉ: Xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin Địa chỉ: Tản Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội. Điện thoại: 069595101


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (thể hiện ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu). 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự (nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp (Word hoặc Excel). Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa chính nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa chính sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu tại Mục E-CDNT 10.1(g). - Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của các sản phẩm: Máy vi tính để bàn, Bộ thí nghiệm đa năng cho đào tạo, thí nghiệm mô phỏng ảo thuộc phạm vi cung cấp yêu cầu trong E-HSMT, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam. Trường hợp giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu chứng minh đơn vị cấp giấy phép là đại diện được uỷ quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam. Giấy phép bán hàng phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất cho gói thầu trên. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin Địa chỉ: Tản Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội. Điện thoại: 069595101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Hoan - Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin Địa chỉ: Tản Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội. Điện thoại: 069595101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin Địa chỉ: Tản Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội. Điện thoại: 069595101 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy vi tính để bàn1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy chủ1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Thiết bị tường lửa1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bộ định tuyến1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Thiết bị chuyển mạch2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy vi tính để bàn32BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Điều hòa nhiệt độ2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Tủ rack máy chủ, thiết bị mạng1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Ổ cắm kéo dài4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Ổn áp1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ dụng cụ sửa chữa viễn thông4BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Tủ đựng dụng cụ1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Đồng hồ vạn năng cơ5ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bảng chống lóa1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bàn máy tính16ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bàn giáo viên1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Ghế tựa gỗ33ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Cáp mạng Cat62ThùngChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Ổ cắm đôi 3 chấu32CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây cáp nguồn60mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Lạt nhựa2TúiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Đầu bấm mạng Cat61TúiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Attomat đôi1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Băng dính điện10CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Hệ điều hành máy chủ2Phần mềmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Hệ quản trị cơ sở dữ liệu1Phần mềmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Phần mềm ảo hóa1Phần mềmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ thí nghiệm đa năng cho đào tạo, thí nghiệm mô phỏng ảo1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Máy vi tính để bàn10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Âm ly mixer1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Loa hộp treo tường2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Micro cổ ngỗng để bàn1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ kit tự học điện tử cơ bản10BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Bo mạch thực hành3BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Máy hiện sóng số Băng thông: 200MHz1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Ổn áp1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bàn thí nghiệm10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bàn gỗ học viên12ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Tủ đựng dụng cụ1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bàn giáo viên1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Ghế tựa gỗ25ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Ghế Inox tròn bọc nệm30ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Ổ cắm kéo dài2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Ghen bán nguyệt25CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Lạt nhựa2TúiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Attomat đôi1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Băng dính điện5CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Dây cáp nguồn25mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Thiết bị tập đạp chân1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Thiết bị tập đạp xe1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Thiết bị đi bộ trên không1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Thiết bị xà kép1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Thiết bị tập lưng eo1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Thiết bị xà đơn 2 bậc1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Thiết bị đi bộ lắc tay1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Thiết bị tập toàn thân1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Thiết bị tập lưng bụng1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Thiết bị tập chèo thuyền1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Thiết bị đá đùi 3 hướng1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Thiết bị tập đẩy tay1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Thiết bị tập kéo tay1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Trụ bóng chuyền1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Lưới bóng chuyền1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Ghế trọng tài bóng chuyền1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Trụ bóng rổ di động2TrụChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp: Thiết bị điện tử, công nghệ thông tin, thiết bị thể lực, Phần mềm có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.183.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện – Điện tử, Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính từ thời điểm nhà thầu kê khai trên webform.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Cơ khí hoặc tương đương(Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính từ thời điểm nhà thầu kê khai trên webform.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->