Gói thầu: In Ấn phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764659-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Bình Tân
Tên gói thầu In Ấn phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220623817
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:04:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 181,209,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Bình Tân
E-CDNT 1.2 In Ấn phẩm
Cung cấp dịch vụ và mua sắm hàng hóa cho Trung tâm Y tế huyện Bình Tân năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Bình Tân , địa chỉ: số: 3690, tổ 14, ấp Thành Nhân, xã Thành Lợi, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao X Quang lớn9.500CáiKhổ giấy: (32x42) cmQui cách: Giấy bìa xanh (định lượng 120g)
2Bao X Quang nhỏ10.000CáiKhổ giấy: (25 x 35) cmQui cách: Giấy bìa xanh (định lượng 120g)
3Bao thư nhỏ1.000CáiKhổ giấy: (12x 22) cmQui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
4Tờ điều trị65.000TờKhổ giấy: A4Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
5Phiếu tạm ứng tiền viện phí6.000TờKhổ giấy: (10x 21) cmQui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
6Trích biên bản hội chẩn5.000TờKhổ giấy: A4Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
7Bệnh án nội4.500BộKhổ giấy: A3Qui cách: 1 tờ bìa xanh (cán màng mỏng trong) + 1 tờ giấy đóng + 20 lá ruột
8Bệnh án ngoại trú2.000BộKhổ giấy: A3Qui cách: 1 tờ bìa xanh (cán màng mỏng trong) + 1 tờ giấy đóng + 20 lá ruột
9Bệnh án nhi1.200BộKhổ giấy: A3Qui cách: 1 tờ bìa xanh (cán màng mỏng trong) + 1 tờ giấy đóng + 20 lá ruột
10Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân3.000TờKhổ giấy: A4Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
11Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật-thủ thuật và gây mê hồi sức10.000TờKhổ giấy: A5Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
12Giấy cam đoan chấp nhận tự thanh toán viện phí10.000TờKhổ giấy: A5Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
13Phiếu chăm sóc25.000TờKhổ giấy: A4Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
14Phiếu khám bệnh vào viện15.000TờKhổ giấy: A4Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
15Phiếu điện tim10.000TờKhổ giấy: A3Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
16Phiếu khai thác tiền sử dị ứng5.000TờKhổ giấy: A4Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
17Phiếu chỉ định monitor sản khoa1.000TờKhổ giấy: A4Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
18Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng3.000TờKhổ giấy: A4Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
19Phiếu PT – TT8.000TờKhổ giấy: A4Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
20Phiếu khám sức khỏe trên 18 tuổi8.000TờKhổ giấy: A3Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
21Sổ đơn thuốc50SổQui cách: Sổ 200 trang (bìa Ford màu xanh định lượng 120g)Khổ giấy A5. Giấy Ford trắng (định lượng 80g)
22Lệnh điều xe20SổSổ 200 trang (bìa Ford màu xanh định lượng 120g)Khổ giấy: A4, Giấy Ford trắng (định lượng 80g)
23Phiếu trả lại thuốc hóa chất vật dụng tiêu hao5SổSổ 200 trang (bìa Ford màu xanh định lượng 120g)Khổ giấy: A4, Giấy Ford trắng (định lượng 80g)
24Biên nhận thẻ bảo hiểm y tế – chứng minh nhân dân, giấy tờ khác100SổKhổ giấy: Sổ 200 trang (bìa Ford màu xanh định lượng 120g)Khổ Giấy: 10cm*21cm. Giấy Ford trắng (định lượng 80g)
25Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất vật dụng tiêu hao10SổSổ 200 trang (bìa Ford màu xanh định lượng 120g)Khổ giấy: A4, Giấy Ford trắng (định lượng 80g)
26Sổ sàng lọc trước tiêm10SổSổ 200 trang (bìa Ford màu xanh định lượng 120g)Khổ giấy: A4, Giấy Ford trắng (định lượng 80g)
27Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện40SổSổ 100 trang (bìa Ford màu xanh định lượng 120g)Khổ giấy: A4, Giấy Ford trắng (định lượng 80g)
28Sổ khám phụ khoa22SổSổ 200 trang (bìa Ford màu xanh định lượng 300g)Khổ giấy: A4, Giấy Ford trắng (định lượng 80g)
29Sổ khám thai23SổSổ 400 trang (bìa Couche màu trắng định lượng 300g)Khổ giấy: A4, Giấy Ford trắng (định lượng 80g).Sổ may chỉ
30Sổ ra viện – Vào viện – Chuyển viện50SổSổ 100 trang (bìa Ford màu xanh định lượng 120g)Khổ giấy: A3, Giấy Ford trắng (định lượng 80g)
31Sổ khám bệnh lớn10SổSổ 100 trang (bìa Ford màu xanh định lượng 120g)Khổ giấy: A3, Giấy Ford trắng (định lượng 80g)
32Phiếu theo dõi sau tiêm Co-Vid 19125.500TờKhổ giấy: A5Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
33Phiếu sàng lọc trước tiêm Co-Vid 1990.000TờKhổ giấy: A4Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
34Phiếu theo dõi chức năng sống5.000TờKhổ giấy: A4Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
35Tờ khai y tế đối với người1.000TờKhổ giấy: A4Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
36Tờ cam kết500TờKhổ giấy: A5Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
37Tạm ứng tiền viện phí10.000TờKhổ giấy: A5Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
38Giấy xác nhận đã tiêm vacxin Covid 1985.000TờKhổ giấy: A5Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
39Bệnh án ngoại khoa350BộKhổ giấy: A3Qui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
40Bệnh án sản200BộKhổ giấy: A3Qui cách: 1 tờ bìa xanh (cán màng mỏng trong) + 1 tờ giấy đóng + 20 lá ruột
41Bệnh án truyền nhiễm980BộKhổ giấy: A3Qui cách: 1 tờ bìa xanh (cán màng mỏng trong) + 1 tờ giấy đóng + 20 lá ruột
42Bao thư lớn300CáiKhổ giấy: (25x35) cmQui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
43Bao thư nhỏ1.000CáiKhổ giấy: (12x22) cmQui cách: Giấy Ford trắng(định lượng 80g)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->