Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ THAM MƯU/BTL THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 19:34:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00264E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00352E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.246.400 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.246.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khi hàng hóa bị hư hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, đổi lại do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ THAM MƯU/BTL THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư văn phòng Mua sắm vật chất bảo đảm nhiệm vụ quốc phòng vào quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Phòng Tác chiến/Bộ Tham mưu-BCTTLL) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép kinh doanh có mã ngành nghề phù hợp, cam kết thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu/BC Thông tin liên lạc, địa chỉ Số 01 Giang Văn Minh, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại 069587587 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tham mưu trưởng Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069587587 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tác chiến/Bộ Tham mưu/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069587587 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tác chiến/Bộ tham mưu (Đ/c Lê Viết Hiếu). Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069587587 (DĐ: 0986.245.168). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in HP Coated A0 Size (C6020B) | 25 | Cuộn | Định lượng: 90gsm; kích thước cuộn khổ giấy A0, độ bóng vật liệu in Matte; độ sangsd 89%, đường kính lõi 50.,8mm, nhãn hiệu HP Coated C6020B; Xuất xứ Nhật bản hoặc tương đương; | ||
| 2 | Giấy can Gateway A0-63GSM | 30 | Cuộn | Định lượng: 63gsm; kích thước khổ A0; Đường kính lõi 55mm, khả năng thấu quang cao; Nhãn hiệu Gateway; Xuất xứ Nhật bản hoặc tương đương | ||
| 3 | Giấy A3 Double A80gsm (Thùng 5 ram) | 20 | Thùng | Định lượng: 80gsm; kích thước khổ giấy A3; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng; độ trắng sáng từ 148-151CIE; độ sắc nét trong in ấn cao; nhãn hiệu Double A; Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương; | ||
| 4 | Giấy A4 Double A80gsm (Thùng 5 ram) | 30 | Thùng | Định lượng: 80gsm; kích thước khổ giấy A4; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng; độ trắng sáng từ 148-151CIE; độ sắc nét trong in ấn cao; nhãn hiệu Double A; Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương; | ||
| 5 | Bìa giấy in mầu vàng, xanh, A4/80gsm | 15 | Ram | Định lượng: 80gsm; kích thước khổ giấy A4; đóng gói 100 tờ/ram, màu vàng hoặc xanh theo yêu cầu; Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương; | ||
| 6 | Túi Clear dày khổ F (combo100 túi) | 10 | Bó | - Nhựa PP không độc hại, thân thiện với môi trường.- Đường hàn chắc chắn- Nút độ bền cao- Gọn nhẹ và dễ sử dụng- Kích thước: 25.2 x 35.5cm- Đóng gói: 100 chiếc/tập | ||
| 7 | Bút chì mầu Steadler (Hộp 12 chiếc) | 5 | Hộp | - Lõi bút dạng nguyên khối không bị gãy khi gọt, bút viết êm.- Ngòi chì sắc nét, chì không gãy.- Đuôi bút chì có gắn tẩy, giúp người dùng thuận tiện khi cần xóa.- Bút đã gọt sẵn, tiện lợi khi cần dùng. - Gỗ và sơn ở thân bút không chứa hóa chất độc hại, an toàn cho sức khỏe, kể cả khi trẻ có thói quen cắn bút. - Bút có 2 loại độ cứng: 2B.- Hộp 12 cây.\ | ||
| 8 | Hộp bút mầu 12 loại (Hộp12 chiếc) | 5 | Hộp | - 1 Bộ bút màu gồm 12 chiếc- Chất lượng màu sắc nét, đẹp mắt- Bút cho màu sắc nét, mịn, đậm mà không lem hay bị thấm ngược ra sau mặt giấy. Đầu bút lông nhỏ, sắc màu bút lông rất nổi bật, thích hợp để bé kẻ viền hay dùng để tạo điểm nhấn cho các bức vẽ của mình.- Chất liệu an toàn- Màu mực bút lông cho mùi hương dễ chịu, an toàn cho sức khoẻ người dùng. | ||
| 9 | Băng dính trong, đục 5cm 500 YARD | 30 | Cuộn | Chiều rộng 5cm, chiều dài 500 YARD. Có độ dính cao; màu sắc trong hoặc đục theo yêu cầu; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương; | ||
| 10 | Sổ viết da Deli 7900 | 50 | Quyển | Bìa da cao cấp, màu đen, khổ B5-18k(255*175), dày 80 trang; nhãn hiệu Hải Tiến Deli 7900, xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 11 | Bút viết Liquid Gel ink 1.0 mm (hộp12C) | 5 | Hộp | Sử dụng ký văn bản, giấy tờ; mực màu xanh không lem, không phai màu, mực gel dạng lỏng, ra đều; ngòi bút 1.0mm; đóng gói 12 chiếc/hộp; Nhãn hiệu Liquid Gelink, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 12 | Tấm Carton lạnh khổ lớn | 60 | Tấm | kích thước 35*105cm bìa cứng được cấu tạo ép bằng nhiều lớp giấy cùng kết hợp chất keo, NANO duwois áp lực lớn taoh mật độ phân tử giấy cao có tính năng chông hút ẩm nên bìa giấy có độ cứng và độ bền cơ học cao, không bị bong bởi mọi điều kiện thời tiết có nhiều mầu, dùng làm mô hình, đóng sổ, kẹp file văn phòng, túi, cặp sách học sinh làm đồ dùng học sinh, thiết bị dạy học..... | ||
| 13 | Máy in Laser A4 Canon LBP 214DW | 1 | Máy | Máy in laser khổ A 4; Tốc độ in 38 trang/phút; có thể in 2 mặt tự động; độ phân giải 600*600dpi, 1200*1200dpi, 2400*600dpi; bảng điều khiển LCD 5 dòng và bàn phím số cơ học; bộ nhớ 1GB; Giấy vào: khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ; Khay giấy cassette (chọn thêm) 550 tờ; Ngôn ngữ in UFR II, PCL, PostScript 3, PDF, XPS; Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet, SD Card Slot, Canon Mobile Printing (in qua thiết bị di động); Mực in đen trắng; Cartridge 052 (3.100 trang) – 052H; Công suất 80.000 trang/tháng; Bảo hành 12 tháng; Nhãn hiệu Canon LBP 214DW, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 14 | Két sắt chống cháy Hòa Phát KS190K2C1 | 1 | Chiếc | - Két bạc chống cháy- Dòng Két đứng có 2 khóa chìa, khóa mã, tay nắm, mặt nạ hộp nhựa.- Két có 1 cánh mở 8 chốt chìm với 4 bản lề nổi.- Lòng két có 3 đợt di động và ngăn kéo.- Chân có bánh xe sắt di chuyển- Két sắt có thể đổi được mã theo ý muốnKích Thước:- Bên Ngoài: W736 x D691 x H1507 m- Bên Trong: W562 x D452 x H1265 mmKhối Lượng: 400 KgChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện toàn bộ | ||
| 15 | Thùng tôn inox (D68 x R40 x C30cm) | 5 | Chiếc | - Trọng Lượng 5kg- (D68 x R40 x C30cm)- Quy Cách: hai tay xách hai biên, một bách khoá giữa, mặt ngoài của thùng đựng hồ sơ được tráng chất liệu kẽm sáng đẹp, chống cháy nổ | ||
| 16 | Mực máy in mầu A0 HP T790 | 6 | Hộp | Dùng cho máy in màu HP khổ A0; Gồm 6 loại mực chính hãng là đen, xám Nhãn hiệu HP T795 tương đương | ||
| 17 | Máy in 6 mầu A3 Epson L1800 | 1 | Chiếc | Máy in phun màu, Chức năng: PrintKhổ giấy: A3+, A3, B4, A4, A5, A6, B5, 10x15cm (4×6), 13x18cm (5×7″), 16:9 wide size,Letter (8.5×11″), Legal (8.5×14″), Half Letter (5.5×8.5″), 9x13cm (3.5×5″), 13x20cm(5×8″), 20x25cm(8×10″), Envelopes: #10(4.125×9.5″);DL(110x220mm), Tốc độ: 15 trang đen A4/phút, 15 trang màu A4/phút.In đảo mặt: KhôngĐộ phân giải: 5760 x 1440 dpiCổng giao tiếp: USBDùng mực: Epson T6731 /T6732 /T6733 /T6734 /T6735 /T6736Mô tả khác: Độ phân giải 5760x1440dpi, 6 bình mực lớn. Kích thước giọt mực 1.5pl. | ||
| 18 | Tủ sắt 6 khoang cánh kính TU09K7CK | 3 | Chiếc | Sắt sơn tĩnh điện, chia làm 2 phần -Ngăn trên có 3 ngăn cánh kính mở, cánh có khóa và tay cầm riêng, bên trong chia làm 3 ngăn.-Ngăn dưới có 3 cánh sắt mở, có khóa và tay cầm-Chống thấm chống xước, đựng được số lượng tài liệu hồ sơ lớn-Độ bảo mật cao | ||
| 19 | Máy định vị GPS GARMIN 66S | 2 | Chiếc | GPS cầm tay cao cấp với đăng ký hình ảnh vệ tinh BirdsEye- Màn hình màu lớn 3in , có thể dễ dàng đọc được dưới ánh sáng mặt trời.- Nhiều hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu (GNSS) hỗ trợ theo dõi hành trình của bạn trong những môi trường khó khăn hơn so với chỉ có GPS cộng với la bàn ba trục và đo độ cao áp kế- Truy cập vào Hình ảnh vệ tinh BirdsEye và tải xuống trực tiếp trên thiết bị và không cần đăng ký hàng năm- Kết nối không dây mở rộng hỗ trợ Active Weather cho các dự báo và radar thời tiết để đồng bộ hóa và cập nhật di động- Tương thích với trang web và ứng dụng Garmin Explore ™ để giúp bạn quản lý lộ trình, tuyến đường các điểm tham chiếu và xem xét thống kê từ trườngĐiều hướng cuộc phiêu lưu ngoài trời tiếp theo của bạn với dòng máy GPSMAP 66s. Cho dù bạn đang đi bộ đường dài, săn bắn, leo núi, geocaching, chèo thuyền hoặc đi xe đạp leo núi, bạn có thể khám phá nhiều hơn với thiết bị cầm tay cao cấp, chắc chắn này với màn hình màu 3 3. Nó có tính năng truy cập vào Hình ảnh vệ tinh BirdsEye và tải xuống trực tiếp trên thiết bị để giúp bạn tìm đường cộng với các bản đồ TOPO US và Canada đã tải sẵn trên GPSMAP 66. Và nó hỗ trợ GNSS cũng như kết nối không dây cho Active Weather, tải trực tiếp và tương thích với Garmin Explore | ||
| 20 | Máy hủy tài liệu DINO Grand | 1 | Chiếc | Máy hủy tài liệu DINO GrandKiểu hủy, Hủy vụn nhỏ; Độ rộng miệng: 240/125mm, kích cỡ hủy; 3x23 mm; hủy được các loại kim bấm thẻ tài liệu, thùng chứa 30/5 lít; tốc độ hủy giấy 3.5m/phút, tự động dừng và trả ngược khi bị kẹt, trọng lượng 20,3kg; kích cỡ 400x310x650mm. | ||
| 21 | Máy đo khoảng cách SNDWAY 1000M | 1 | Chiếc | Máy đo khoảng cách SNDWAY 1000M đo lường năng lực xây dựng tối đa trong ánh sáng của tiêu chuẩn. Kích thước mục tiêu thời tiết, hình dạng bề mặt có thể có tác động đến phạm vi tối đa. Ống nhòm tìm phạm vi là một ống nhòm rangefinder laser cầm tay cộng với các dụng cụ quang học. Một sự kết hợp của các khả năng khác nhau của kính viễn vọng laser. Có độ chính xác cao, thời gian ngắn Đo khoảng cách từ mức tiêu thụ năng lượng hiển thị trực quan và tự động tắt nguồn và các ưu điểm khác. Dải đo: 15 – 1000m; Đo mẫu: sử dụng công nghệ đo lường laser bán dẫn (vô hại đối với mắt), Sai số: + 1m 0,1%Loại Pin: 3.7V, 1000 mAhMô hình của màn hình hiển thị đo lường: hiển thị thông qua màn hình LCDKích Thước: 104 * 72 * 41mmNhiệt Độ : -20 ~ 50 ° C | ||
| 22 | Cat trich mực máy in Canon A3LBP/3500 | 1 | Chiếc | Mực in Laser đen trắng khổ A4, A3; dùng cho máy in A3 Canon LBP/3500; Số lượng bản in 2500 trang, Độ phủ mực: 5%; Nhãn hiệu Canon Cartridge 308 xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 23 | Giá treo bản đồ Inox 2,5 x 3,15 m | 5 | Chiếc | Chất liệu Inox, sus 304; kích thước 2,5 x 3,15 m; có thể gấp gọn hặc tháo rời; kiểu dáng theo yêu cầu | ||
| 24 | Chuột không dây Bluetooth Rapoo MT550 | 4 | Chiếc | Thiết kế vừa tay, có đường vát bên phía ngón tay cái tạo cảm giác ôm tay, chắc chắn; Mặt trên của Chuột không dây được phủ bằng một lớp sơn cao su mềm tạp cảm giác ôm tay hơn, chống bám bẩn lên chuột; màu đen; Các phím chức năng được đặt phía ngón tay cái tạo cảm giác bấm tốt, thuận tiện khi sử dụng; Có 3 phương thức kết nối riêng biệt gồm Bluetooth 3.0/4.0 cùng USB adapter 2.4GHz; Đồng thời kết nối với 4 thiết bị cùng một lúc và chuyển đổi giữa chúng dễ dàng quá nút chuyển đổi, giúp kết nổi ổn định phù hợp với mọi thiết bị và tiết kiệm pin hơn. Nút điều chỉnh độ phân giải từ 600/ 1000/1300/1600 dpi Nút Back/ Forward; năng lượng dùng pin AA; kích thước (C*R*C): 102.9*69.3*42.7mm; Trọng Lượng: 75 gram; xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 25 | Cat trich mực máy in A4 Canon LBP3300 | 2 | Chiếc | Mực in Laser đen trắng khổ A4; dùng cho máy in A4 Canon LBP/3300; Số lượng bản in 2500 trang, Độ phủ mực: 5%; Nhãn hiệu Canon Cartridge 308 xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 26 | Mực máy in mầu A0 HP T 795Ps | 6 | Hộp | Dùng cho máy in màu HP khổ A0; Gồm 6 loại mực chính hãng là đen, xám Nhãn hiệu HP T795 tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00264E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00352E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.246.400 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.123.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.246.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khi hàng hóa bị hư hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, đổi lại do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi