Gói thầu: Toàn bộ phần cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757471-03
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220343518
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 10:02:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,125,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này (Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phát thanh, truyền hình (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp hệ thống thiết bị trường quay có giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu này)) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.470.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Có cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hóa có đánh dấu (*) trong cột Ghi chú thuộc Bảng phạm vi cung cấp tại Mẫu số 01A (Webform trên hệ thống), Chương IV E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình/quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc chỉ huy công trình hoặc quản lý dự án tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị video, audio
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự lắp đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống điện, thiết bị điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ĐiệnĐã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc đào tạo, hướng dẫn sử dụng tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần cung cấp, lắp đặt thiết bị
Đầu tư hệ thống máy quay phim, thiết bị điều khiển xử lý tín hiệu chuẩn 4K/UHDTV, hệ thống âm thanh ánh sáng chuyên nghiệp tại trường quay lớn
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An , địa chỉ: 01, Nguyễn Thị Minh Khai, tp Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 023 83 844 314
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển công nghệ mới - CDNT; Địa chỉ: Số 17 ngách 378/12 đường Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0913540037. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần PAT Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 41/77 Phố Vọng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0260.3861077


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An , địa chỉ: 01, Nguyễn Thị Minh Khai, tp Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 023 83 844 314


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai làm hợp đồng tương tự trong E-HSDT; - Các Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2019, 2020, 2021 + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021 - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh.
E-CDNT 10.2(c)
- Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng; - Các tài liệu kỹ thuật, Catalogue hàng hóa; -Tài liệu kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. - Phải nộp Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý/đại diện (Đại lý/Đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa/thiết bị được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: . Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); . Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình, trong trường hợp chưa đủ thông tin đảm bảo Bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ tùy theo tính chất của hàng hóa. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Liệt kê thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa dự thầu và thuyết minh tính đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo nào. Để đảm bảo căn cứ pháp lý trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật của thiết bị dự thầu, trong trường hợp catalog của thiết bị dự thầu có thông số kỹ thuật khác với thông số kỹ thuật được công bố rộng rãi trên trang web của chính hãng, yêu cầu nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của hãng sản xuất.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản chính của HSDT cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu khi thương thảo và lưu giữ. - Về giấy phép bán hàng: (a) Giấy phép bán hàng quy định tại E-CDNT 10.2(c) (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 023 83 844 314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 023 83 844 314
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Điện thoại:
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera chuẩn 4K4bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
2Optional 1080/50P (phần mềm)4bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ cấp nguồn và điều khiển camera (CCU)4bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
4Optional UHD/1080p (phần cứng)4bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Optional SDI 12G-4K4bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Remote Control Panel4bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
7Dây kết nối bộ điều khiển với CCU4cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Full HD 7-inch LCD Viewfinder3cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
9Full HD OLED Viewfinder with 3.5-inch LCD1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
10Dây cáp quang cho camera loại 25m4sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Dây cáp quang cho camera loại 100m4sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Ống kính cho camera loại tele chuẩn 4K3bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
13Ống kính cho camera loại góc rộng chuẩn 4K1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
14Bộ điều khiển cho ống kính4bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ ghá camera với chân4bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Chân cho camera4bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
17Dolly cho chân camera4cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Tay Pan cho chân camera4cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Tai nghe cho quay phim4cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ camera PTZ1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
21Bộ điều khiển kéo dài cho bộ camera PTZ1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
22Bộ xử lý trung tâm1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
23Bàn điều khiển1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
24Máy trạm điều khiển và menu cho bộ Mixer video1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(**)
25Màn hình cho máy trạm1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Phần mềm tạo chữ chuẩn 4K1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Card In/Ouput HD/4K1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Máy trạm1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
29Màn hình cho máy trạm1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Card In/Ouput HD/4K2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Máy trạm2bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
32Màn hình cho máy trạm2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Loa kiểm tra loại lắp vào màn hình2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Card In/Ouput 4K1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Máy trạm1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
36Màn hình cho máy trạm1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Loa kiểm tra loại lắp vào màn hình1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Đầu ghi thẻ nhớ1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
39Thẻ nhớ loại 128 GB2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Đầu đọc thẻ nhớ1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bộ Multiviews1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Thiết bị Router1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
43Control Panel cho Router1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Màn hình loại 65 inch 4K hiển thị tín hiệu Video, PGM, Multiview2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Bo kết nối SDI cho màn hình 65 inch2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Tivi 43 inch 4K cho MC1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Bo kết nối SDI-SD/HD cho màn hình 43 inch1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Màn hình kiểm tra tín hiệu chuẩn 4K giao tiếp kết nối SDI1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Thiết bị kiểm tra Audio SDI 12G1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bộ thiết bị tạo xung đồng bộ1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
51Option GPS1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Thiết bị chia tín hiệu Sync (DA Tri-Level)3bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Thiết bị Distribution Amplifier SDI-12G3cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Thiết bị Distribution Amplifier SDI-3G2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Thiết bị embedder/disembedder AES2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Thiết bị embedder/disembedder Analog2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Thiết bị convert 12G-SDI to Quad 3G-SDI and Quad 3G-SDI to 12G-SDI3cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Convert HDMI to SDI-12G2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Convert SDI-12G to HDMI2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Khung nguồn cho các thiết bị xử lý3cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bộ truyền tín hiệu quang điện4bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
62Bộ thiết bị đồng bộ tín hiệu (frame synchronizers)2bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
63Switch mạng 24 Port1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Patch Video 12G (kèm dây nhảy)2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Patch Audio (kèm dây nhảy)2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Jack BNC 12G200cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Bộ lưu điện (UPS 10 KVA/ 9 KW) cho thiết bị1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(**)
68Tủ Rack chuẩn 19 inch 42U C-RACK để lắp thiết bị2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Mixer Audio1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
70Box Audio cho mixer1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
71Card kết nối Mixer với BOX1cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Micro không dây cài ve áo2bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Micro không dây cầm tay2bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Micro cho nhạc cụ10bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Tai nghe cho MC1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Loa kiểm âm2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Tai nghe kiểm âm2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Trạm chính1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Trạm phụ1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Micro cho trạm chính, trạm phụ2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Thiết bị giao tiếp với CCU2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Jack Audio XLR50cặpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Jack Audio 6 ly20cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Loa treo Line-Array cao cấp liền công suất (bao gồm giá treo)4cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
85Loa side-fill sân khấu, liền công suất (bao gồm giá treo)2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
86Jack Canon kết nối tín hiệu20cặpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Đèn kỹ xảo, nhuộm màu sân khấu2bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
88Đèn tạo cảnh, nhuộm màu sân khấu2bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
89Đèn chớp cho sân khấu2bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật(*), (**)
90Dây Video 12G500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Dây Audio Analog200mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Dây Audio Digital200mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Dây tín hiệu âm thanh200mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Dây cáp mạng UTP-Cat6300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Hạt mạng RJ45100cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Tủ điện 300 x 400 x150 (mm)1tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Automat 2 cực 1pha 10A5cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Ổ cắm điện đôi lắp nổi6cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Cáp nguồn 3x2,5mm2100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Móc treo đèn dạng chữ G5CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Giắc DMX5CặpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Dây điều khiển đèn DMX dài 100m1DâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Dây bảo hiểm cho đèn5DâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Bảng treo ghi số thự tự đèn:5CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Bàn đặt thiết bị4cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Ghế ngồi4cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh hoàn chỉnh1GóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Đào tạo, chuyển giao công nghệ hoàn chỉnh1GóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này (Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phát thanh, truyền hình (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp hệ thống thiết bị trường quay có giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu này)) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.470.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Có cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hóa có đánh dấu (*) trong cột Ghi chú thuộc Bảng phạm vi cung cấp tại Mẫu số 01A (Webform trên hệ thống), Chương IV E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình/quản lý dự án 1 Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc chỉ huy công trình hoặc quản lý dự án tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ;53
2 Nhân sự lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị video, audio 3 Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ.43
3 Nhân sự lắp đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống điện, thiết bị điện 3 Kỹ sư ĐiệnĐã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ.43
4 Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng 3 Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc đào tạo, hướng dẫn sử dụng tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->