Gói thầu: Toàn bộ phần cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757471-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 10:02:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,125,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này (Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phát thanh, truyền hình (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp hệ thống thiết bị trường quay có giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu này)) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.470.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Có cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hóa có đánh dấu (*) trong cột Ghi chú thuộc Bảng phạm vi cung cấp tại Mẫu số 01A (Webform trên hệ thống), Chương IV E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình/quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc chỉ huy công trình hoặc quản lý dự án tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị video, audio |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống điện, thiết bị điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ĐiệnĐã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc đào tạo, hướng dẫn sử dụng tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần cung cấp, lắp đặt thiết bị Đầu tư hệ thống máy quay phim, thiết bị điều khiển xử lý tín hiệu chuẩn 4K/UHDTV, hệ thống âm thanh ánh sáng chuyên nghiệp tại trường quay lớn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai làm hợp đồng tương tự trong E-HSDT; - Các Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2019, 2020, 2021 + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2019, 2020, 2021 - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng; - Các tài liệu kỹ thuật, Catalogue hàng hóa; -Tài liệu kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. - Phải nộp Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý/đại diện (Đại lý/Đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa/thiết bị được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: . Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); . Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình, trong trường hợp chưa đủ thông tin đảm bảo Bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ tùy theo tính chất của hàng hóa. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Liệt kê thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa dự thầu và thuyết minh tính đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo nào. Để đảm bảo căn cứ pháp lý trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật của thiết bị dự thầu, trong trường hợp catalog của thiết bị dự thầu có thông số kỹ thuật khác với thông số kỹ thuật được công bố rộng rãi trên trang web của chính hãng, yêu cầu nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản chính của HSDT cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu khi thương thảo và lưu giữ. - Về giấy phép bán hàng: (a) Giấy phép bán hàng quy định tại E-CDNT 10.2(c) (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An
Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 023 83 844 314 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 023 83 844 314 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Điện thoại: |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera chuẩn 4K | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 2 | Optional 1080/50P (phần mềm) | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ cấp nguồn và điều khiển camera (CCU) | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 4 | Optional UHD/1080p (phần cứng) | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Optional SDI 12G-4K | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Remote Control Panel | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 7 | Dây kết nối bộ điều khiển với CCU | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Full HD 7-inch LCD Viewfinder | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 9 | Full HD OLED Viewfinder with 3.5-inch LCD | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 10 | Dây cáp quang cho camera loại 25m | 4 | sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây cáp quang cho camera loại 100m | 4 | sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống kính cho camera loại tele chuẩn 4K | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 13 | Ống kính cho camera loại góc rộng chuẩn 4K | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 14 | Bộ điều khiển cho ống kính | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ ghá camera với chân | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Chân cho camera | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 17 | Dolly cho chân camera | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tay Pan cho chân camera | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tai nghe cho quay phim | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ camera PTZ | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 21 | Bộ điều khiển kéo dài cho bộ camera PTZ | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 22 | Bộ xử lý trung tâm | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 23 | Bàn điều khiển | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 24 | Máy trạm điều khiển và menu cho bộ Mixer video | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 25 | Màn hình cho máy trạm | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phần mềm tạo chữ chuẩn 4K | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Card In/Ouput HD/4K | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy trạm | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 29 | Màn hình cho máy trạm | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Card In/Ouput HD/4K | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy trạm | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 32 | Màn hình cho máy trạm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Loa kiểm tra loại lắp vào màn hình | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Card In/Ouput 4K | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy trạm | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 36 | Màn hình cho máy trạm | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Loa kiểm tra loại lắp vào màn hình | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu ghi thẻ nhớ | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 39 | Thẻ nhớ loại 128 GB | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu đọc thẻ nhớ | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ Multiviews | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thiết bị Router | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 43 | Control Panel cho Router | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Màn hình loại 65 inch 4K hiển thị tín hiệu Video, PGM, Multiview | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bo kết nối SDI cho màn hình 65 inch | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tivi 43 inch 4K cho MC | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bo kết nối SDI-SD/HD cho màn hình 43 inch | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Màn hình kiểm tra tín hiệu chuẩn 4K giao tiếp kết nối SDI | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thiết bị kiểm tra Audio SDI 12G | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ thiết bị tạo xung đồng bộ | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 51 | Option GPS | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Thiết bị chia tín hiệu Sync (DA Tri-Level) | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Thiết bị Distribution Amplifier SDI-12G | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thiết bị Distribution Amplifier SDI-3G | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thiết bị embedder/disembedder AES | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Thiết bị embedder/disembedder Analog | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Thiết bị convert 12G-SDI to Quad 3G-SDI and Quad 3G-SDI to 12G-SDI | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Convert HDMI to SDI-12G | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Convert SDI-12G to HDMI | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Khung nguồn cho các thiết bị xử lý | 3 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ truyền tín hiệu quang điện | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 62 | Bộ thiết bị đồng bộ tín hiệu (frame synchronizers) | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 63 | Switch mạng 24 Port | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Patch Video 12G (kèm dây nhảy) | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Patch Audio (kèm dây nhảy) | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Jack BNC 12G | 200 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ lưu điện (UPS 10 KVA/ 9 KW) cho thiết bị | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 68 | Tủ Rack chuẩn 19 inch 42U C-RACK để lắp thiết bị | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Mixer Audio | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 70 | Box Audio cho mixer | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 71 | Card kết nối Mixer với BOX | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Micro không dây cài ve áo | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Micro không dây cầm tay | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Micro cho nhạc cụ | 10 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Tai nghe cho MC | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Loa kiểm âm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tai nghe kiểm âm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Trạm chính | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Trạm phụ | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Micro cho trạm chính, trạm phụ | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thiết bị giao tiếp với CCU | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Jack Audio XLR | 50 | cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Jack Audio 6 ly | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Loa treo Line-Array cao cấp liền công suất (bao gồm giá treo) | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 85 | Loa side-fill sân khấu, liền công suất (bao gồm giá treo) | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 86 | Jack Canon kết nối tín hiệu | 20 | cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đèn kỹ xảo, nhuộm màu sân khấu | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 88 | Đèn tạo cảnh, nhuộm màu sân khấu | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 89 | Đèn chớp cho sân khấu | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | (*), (**) | |
| 90 | Dây Video 12G | 500 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Dây Audio Analog | 200 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Dây Audio Digital | 200 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Dây tín hiệu âm thanh | 200 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Dây cáp mạng UTP-Cat6 | 300 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Hạt mạng RJ45 | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tủ điện 300 x 400 x150 (mm) | 1 | tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Automat 2 cực 1pha 10A | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Ổ cắm điện đôi lắp nổi | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Cáp nguồn 3x2,5mm2 | 100 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Móc treo đèn dạng chữ G | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Giắc DMX | 5 | Cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Dây điều khiển đèn DMX dài 100m | 1 | Dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dây bảo hiểm cho đèn | 5 | Dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bảng treo ghi số thự tự đèn: | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bàn đặt thiết bị | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ghế ngồi | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh hoàn chỉnh | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ hoàn chỉnh | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này (Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phát thanh, truyền hình (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp hệ thống thiết bị trường quay có giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu này)) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 67.470.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Có cam kết của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hóa có đánh dấu (*) trong cột Ghi chú thuộc Bảng phạm vi cung cấp tại Mẫu số 01A (Webform trên hệ thống), Chương IV E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình/quản lý dự án | 1 | Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc chỉ huy công trình hoặc quản lý dự án tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ; | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị video, audio | 3 | Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ. | 4 | 3 |
| 3 | Nhân sự lắp đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống điện, thiết bị điện | 3 | Kỹ sư ĐiệnĐã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ. | 4 | 3 |
| 4 | Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 3 | Kỹ sư Điện, Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc đào tạo, hướng dẫn sử dụng tối thiểu 03 gói thầu tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi