Gói thầu: Gói thầu cung cấp thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735213-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 18:46:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,630,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7445E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 đồng. Trong đó 33.000.000.000 đồng = 3 x 11.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND/1 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu cung cấp thiết bị. Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu, đối với lớp 3, lớp 7. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Văn bản xác nhận không còn nợ thuế Nhà nước hoặc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến hết tháng 06 năm 2022. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn VAT. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu đối với nhân sự nhà thầu đề xuất. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa, phần mềm được cấp phép xuất bản năm 2021-2022. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam nhưng theo ủy quyền/ủy thác nước ngoài phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật. - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh xuất xứ, nguồn gốc lý lịch gỗ rõ ràng hợp pháp để thực hiện gói thầu. - Đối với các thiết bị Điện – Điện tử khi tham gia dự thầu phải kèm theo các chứng từ gồm: + Văn bản xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất về ký mã hiệu sản phẩm, thông số kỹ thuật sản phẩm, đảm bảo về tính hợp lệ, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ số lượng hàng hóa, phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng chính hãng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. + Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; Tình hình tài chính của nhà thầu, Nguồn lực tài chính, Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện; Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có)...; Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ, Bản sao Hợp đồng Mua sắm thiết bị tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 114 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 3 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 4 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 78 | Cái | -nt- | ||
| 5 | Các thẻ chữ số từ 0 đến 9 | 665 | Bộ | -nt- | ||
| 6 | Thẻ dấu so sánh | 665 | Bộ | -nt- | ||
| 7 | Thanh 10.000 | 665 | Bộ | -nt- | ||
| 8 | Thẻ ghi số 100.000 | 665 | Bộ | -nt- | ||
| 9 | Thẻ dấu phép tính | 665 | Bộ | -nt- | ||
| 10 | Que tính | 665 | Bộ | -nt- | ||
| 11 | Thẻ chấm tròn | 1.330 | Bộ | -nt- | ||
| 12 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 76 | Bộ | -nt- | ||
| 13 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 57 | Bộ | -nt- | ||
| 15 | Thiết bị dạy diện tích | 57 | Tấm | -nt- | ||
| 16 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 57 | Bộ | -nt- | ||
| 17 | Hình phẳng | 380 | Bộ | -nt- | ||
| 18 | Hình tứ giác | 380 | Bộ | -nt- | ||
| 19 | Khối hộp chữ nhật | 380 | Bộ | -nt- | ||
| 20 | Hình khối | 380 | Bộ | -nt- | ||
| 21 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 66 | Chiếc | -nt- | ||
| 22 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 10 | Bộ | -nt- | ||
| 23 | Phần mềm toán học (Thống kê và xác suất) | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 24 | Đài đĩa CD | 9 | Chiếc | -nt- | ||
| 25 | Đầu đĩa | 14 | Chiếc | -nt- | ||
| 26 | Màn hình hiển thị | 10 | Chiếc | -nt- | ||
| 27 | Máy tính xách tay | 9 | Chiếc | -nt- | ||
| 28 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 10 | Bộ | -nt- | ||
| 29 | Bộ học liệu bằng tranh | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 30 | Bộ học liệu điện tử | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 31 | Bộ học liệu điện tử | 4 | Bộ | -nt- | ||
| 32 | Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình | 4 | Bộ | -nt- | ||
| 33 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 4 | Bộ | -nt- | ||
| 34 | Bộ học liệu bằng tranh | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 35 | Bộ học liệu điện tử | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 36 | Thiết bị cho học sinh | 30 | Bộ | -nt- | ||
| 37 | Tai nghe học sinh | 30 | Bộ | -nt- | ||
| 38 | Phần mềm điều khiển học sinh | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 39 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 40 | Tai nghe giáo viên | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 41 | Phần mềm điều khiển học sinh | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 42 | Phụ kiện | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 43 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 44 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 20 | Bộ | -nt- | ||
| 45 | Bộ tranh về “Quê hương em” | 190 | Bộ | -nt- | ||
| 46 | Bộ tranh/ảnh về “Tổ quốc Việt Nam” | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 47 | Bộ tranh về “Quan tâm hàng xóm láng giềng” | 190 | Bộ | -nt- | ||
| 48 | Bộ tranh về “Giữ lời hứa” | 304 | Bộ | -nt- | ||
| 49 | Bộ sa bàn giao thông đường bộ | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 50 | Video, clip “Em yêu Tổ quốc Việt Nam” | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 51 | Video, clip về “Quan tâm hàng xóm láng giềng” | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 52 | Video, clip “Giữ lời hứa” | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 53 | Video, clip “Xử lý bất hòa với bạn bè” | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 54 | Bộ tranh “Các thế hệ trong gia đình” | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 55 | Bộ tranh về “Nghề nghiệp phổ biến trong xã hội” | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 56 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 57 | Bộ tranh về “Nghề nghiệp phổ biến trong xã hội” | 35 | Bộ | -nt- | ||
| 58 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 59 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 60 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 61 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 62 | Quả địa cầu | 1 | Quả | -nt- | ||
| 63 | La bàn | 19 | Chiếc | -nt- | ||
| 64 | Bộ các Video/Clip con người và sức khỏe | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 65 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 66 | Máy chủ | 7 | Bộ | -nt- | ||
| 67 | Máy tính để bàn | 72 | Bộ | -nt- | ||
| 68 | Dây mạng | 2 | Thùng | -nt- | ||
| 69 | Hub 24Port | 2 | Chiếc | -nt- | ||
| 70 | Phụ kiện lắp đặt cho máy tính | 5 | Phòng | -nt- | ||
| 71 | Bàn để máy tính, ghế ngồi giáo viên | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 72 | Bàn để máy tính, ghế ngồi học sinh | 72 | Bộ | -nt- | ||
| 73 | Hệ thống điện | 3 | Hệ thống | -nt- | ||
| 74 | Tủ lưu trữ | 7 | Cái | -nt- | ||
| 75 | Máy in Laser | 7 | Chiếc | -nt- | ||
| 76 | Màn hình hiển thị | 3 | Chiếc | -nt- | ||
| 77 | Điều hòa nhiệt độ 2 HP | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 78 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 8 | Cái | -nt- | ||
| 79 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | 8 | Bộ | -nt- | ||
| 80 | Máy hút bụi | 8 | Cái | -nt- | ||
| 81 | Bộ lưu điện | 8 | Bộ | -nt- | ||
| 82 | Hệ điều hành | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 83 | Phần mềm tin học văn phòng | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 84 | Phần, mềm duyệt web | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 85 | Phần mềm diệt virus | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 86 | Các loại phần mềm ứng dụng khác | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 87 | Phần mềm tìm kiếm thông tin | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 88 | Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 89 | Phần mềm luyện tập gõ bàn phím | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 90 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 91 | Bộ dụng cụ thủ công | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 92 | Máy thu thanh | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 93 | Tivi | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 94 | Máy tính xách tay | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 95 | Đèn học | 19 | Tờ | -nt- | ||
| 96 | Mất an toàn khi sử dụng đèn học | 19 | Tờ | -nt- | ||
| 97 | Quạt điện | 19 | Tờ | -nt- | ||
| 98 | Mất an toàn khi sử dụng quạt điện | 19 | Tờ | -nt- | ||
| 99 | Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh | 19 | Tờ | -nt- | ||
| 100 | Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (ti vi) | 19 | Tờ | -nt- | ||
| 101 | Đèn học | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 102 | Các công việc chính khi thiết kế | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 103 | Hoa | 95 | Chiếc | -nt- | ||
| 104 | Vòng | 95 | Chiếc | -nt- | ||
| 105 | Gậy | 95 | Chiếc | -nt- | ||
| 106 | Phao bơi | 19 | Chiếc | -nt- | ||
| 107 | Sào cứu hộ | 19 | Chiếc | -nt- | ||
| 108 | Phao cứu sinh | 19 | Chiếc | -nt- | ||
| 109 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | -nt- | ||
| 110 | Màn hình hiển thị | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 111 | Bảng vẽ cá nhân | 190 | Cái | -nt- | ||
| 112 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 114 | Cái | -nt- | ||
| 113 | Bục đặt mẫu | 15 | Cái | -nt- | ||
| 114 | Các hình khối cơ bản | 10 | Bộ | -nt- | ||
| 115 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 116 | Màn hình hiển thị | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 117 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 118 | Kẹp giấy | 69 | Hộp | -nt- | ||
| 119 | Tủ lưu trữ | 5 | Cái | -nt- | ||
| 120 | Bút lông | 109 | Bộ | -nt- | ||
| 121 | Bảng pha màu (Palet) | 109 | Cái | -nt- | ||
| 122 | Xô đựng nước | 57 | Cái | -nt- | ||
| 123 | Tạp dề | 57 | Cái | -nt- | ||
| 124 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 117 | Bộ | -nt- | ||
| 125 | Đất nặn | 15 | Hộp | -nt- | ||
| 126 | Màu Goát (Gouache colour) | 15 | Bộ | -nt- | ||
| 127 | Tranh về màu sắc | 19 | Tờ | -nt- | ||
| 128 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 19 | Tờ | -nt- | ||
| 129 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 130 | Bộ học liệu điện tử | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 131 | Bộ thẻ về “Nét riêng của em” | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 132 | Bộ thẻ về “Sở thích của em” | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 133 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 134 | Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 135 | Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm | 284 | Bộ | -nt- | ||
| 136 | Bộ tranh về Phòng tránh bị lạc, bị bắt cóc | 63 | Bộ | -nt- | ||
| 137 | Bộ thẻ Gia đình em | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 138 | Bộ tranh Nghề của bố mẹ em | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 139 | Video về “Không an toàn thực phẩm” | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 140 | Video về ô nhiễm môi trường | 19 | Bộ | -nt- | ||
| 141 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 12 | Bộ | -nt- | ||
| 142 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 143 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 11 | Bộ | -nt- | ||
| 144 | Bộ dụng cụ lều trại | 10 | Bộ | -nt- | ||
| 145 | Bảng nhóm | 19 | Chiếc | -nt- | ||
| 146 | Bảng phụ | 19 | Chiếc | -nt- | ||
| 147 | Tủ lưu trữ | 6 | Chiếc | -nt- | ||
| 148 | Nam châm | 180 | Chiếc | -nt- | ||
| 149 | Nẹp treo tranh | 200 | Chiếc | -nt- | ||
| 150 | Giá treo tranh | 5 | Chiếc | -nt- | ||
| 151 | Đài đĩa CD | 4 | Chiếc | -nt- | ||
| 152 | Loa cầm tay | 5 | Chiếc | -nt- | ||
| 153 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 9 | Bộ | -nt- | ||
| 154 | Máy tính xách tay | 25 | Chiếc | -nt- | ||
| 155 | Màn hình hiển thị | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 156 | Máy chiếu vật thể | 1 | Chiếc | -nt- | ||
| 157 | Cân | 4 | Chiếc | -nt- | ||
| 158 | Nhiệt kế điện tử | 4 | Cái | -nt- | ||
| 159 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 16 | Bộ | -nt- | ||
| 160 | Video/ clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 14 | Bộ | -nt- | ||
| 161 | Video/ clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 14 | Bộ | -nt- | ||
| 162 | Video/ clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuan | 11 | Bộ | -nt- | ||
| 163 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 20 | Bộ | -nt- | ||
| 164 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 25 | Bộ | -nt- | ||
| 165 | Xúc xắc | 39 | Bộ | -nt- | ||
| 166 | Đồng xu | 36 | Bộ | -nt- | ||
| 167 | Hộp bóng | 36 | Hộp | -nt- | ||
| 168 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 41 | Bộ | -nt- | ||
| 169 | Hình hộp chữ nhật | 35 | Bộ | -nt- | ||
| 170 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 171 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 172 | Đài đĩa CD | 5 | Chiếc | -nt- | ||
| 173 | Đầu đĩa | 5 | Chiếc | -nt- | ||
| 174 | Màn hình hiển thị | 3 | Chiếc | -nt- | ||
| 175 | Máy tính xách tay | 2 | Chiếc | -nt- | ||
| 176 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 177 | Bộ học liệu điện tử | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 178 | Màn hình cảm ứng | 2 | Chiếc | -nt- | ||
| 179 | Bộ học liệu điện tử | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 180 | Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 181 | Bộ học liệu điện tử | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 182 | Thiết bị cấp nguồn liên tục cho máy học viên | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 183 | Thiết bị cho học sinh | 76 | Bộ | -nt- | ||
| 184 | Tai nghe học sinh | 76 | Bộ | -nt- | ||
| 185 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 38 | Bộ | -nt- | ||
| 186 | Máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 187 | Phần mềm điều khiển học sinh | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 188 | Thiết bị dạy cho giáo viên | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 189 | Tai nghe giáo viên | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 190 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 191 | Bàn dùng cho học sinh | 38 | Bộ | -nt- | ||
| 192 | Lắp đặt thiết bị cáp điện và ổ cắm điện cho hệ thống; vật tư và chi phí lắp đặt thiết bị (phòng học ngoại ngữ) | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 193 | Thiết bị dạy cho giáo viên (Máy tính để bàn) | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 194 | Tai nghe giáo viên | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 195 | Phần mềm điều khiển giáo viên | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 196 | Thiết bị cho học sinh (Máy tính để bàn) | 72 | Bộ | -nt- | ||
| 197 | Tai nghe học sinh | 72 | Bộ | -nt- | ||
| 198 | Phần mềm điều khiển học sinh | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 199 | Màn hình cảm ứng | 2 | Chiếc | -nt- | ||
| 200 | Bộ học liệu điện tử | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 201 | Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 202 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 203 | Lắp đặt thiết bị cáp điện và ổ cắm điện cho hệ thống, vật tư và chi phí lắp đặt thiết bị (phòng học ngoại ngữ) | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 204 | Bộ học liệu điện tử | 1 | Bộ | -nt- | ||
| 205 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 206 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 38 | Bộ | -nt- | ||
| 207 | Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 208 | Tranh về truyền thống quê hương | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 209 | Bộ tranh về tình yêu thương con người | 13 | Bộ | -nt- | ||
| 210 | Tranh về việc học tập tự giác tích cực của học sinh | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 211 | Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 212 | Tranh về phòng chống bạo lực học đường | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 213 | Bộ tranh về thực hiện lối sống tiết kiệm | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 214 | Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của học sinh | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 215 | Tranh về tệ nạn xã hội | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 216 | Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 217 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 218 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 219 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 220 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 221 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 222 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 223 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 224 | Bộ học liệu điện tử | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 225 | Quả địa cầu hành chính | 6 | Quả | -nt- | ||
| 226 | Quả địa cầu tự nhiên | 6 | Quả | -nt- | ||
| 227 | La bàn | 6 | Chiếc | -nt- | ||
| 228 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 6 | Hộp | -nt- | ||
| 229 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 6 | Chiếc | -nt- | ||
| 230 | Thảm thực vật ở dãy Andes | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 231 | Bản đồ các nước châu Âu | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 232 | Bản đồ tự nhiên châu Âu | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 233 | Bản đồ các nước châu Á | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 234 | Bản đồ tự nhiên châu Á | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 235 | Bản đồ các nước châu Phi | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 236 | Bản đồ tự nhiên châu Phi | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 237 | Bản đồ các nước châu Mỹ | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 238 | Bản đồ tự nhiên châu Mỹ | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 239 | Bản đồ các nước châu Đại Dương | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 240 | Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 241 | Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 242 | Rừng Amazon | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 243 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 244 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | Bộ | -nt- | ||
| 245 | Biến áp nguồn | 6 | Cái | -nt- | ||
| 246 | Bộ giá thí nghiệm | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 247 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 6 | Cái | -nt- | ||
| 248 | Kính lúp | 6 | Cái | -nt- | ||
| 249 | Bảng thép | 6 | Cái | -nt- | ||
| 250 | Quả kim loại | 6 | Hộp | -nt- | ||
| 251 | Đồng hồ đo điện đa năng | 6 | Cái | -nt- | ||
| 252 | Dây nối | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 253 | Dây điện trở | 6 | Dây | -nt- | ||
| 254 | Giá quang học | 6 | Cái | -nt- | ||
| 255 | Máy phát âm tần | 6 | Cái | -nt- | ||
| 256 | Cổng quang | 6 | Cái | -nt- | ||
| 257 | Bộ thu nhận số liệu | 6 | Cái | -nt- | ||
| 258 | Cảm biến điện thế | 6 | Cái | -nt- | ||
| 259 | Cảm biến dòng điện | 6 | Cái | -nt- | ||
| 260 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | Cái | -nt- | ||
| 261 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | -nt- | ||
| 262 | Bộ lực kế | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 263 | Cốc đốt | 6 | Cái | -nt- | ||
| 264 | Bộ thanh nam châm | 6 | Cái | -nt- | ||
| 265 | Biến trở con chạy | 6 | Cái | -nt- | ||
| 266 | Ampe kế một chiều | 6 | Cái | -nt- | ||
| 267 | Vôn kế một chiều | 6 | Cái | -nt- | ||
| 268 | Nguồn sáng | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 269 | Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | -nt- | ||
| 270 | Nhiệt kế (lỏng) | 6 | Cái | -nt- | ||
| 271 | Thấu kính hội tụ | 6 | Cái | -nt- | ||
| 272 | Thấu kính phân kì | 6 | Cái | -nt- | ||
| 273 | Giá để ống nghiệm | 6 | Cái | -nt- | ||
| 274 | Đèn cồn | 6 | Cái | -nt- | ||
| 275 | Lưới thép tàn nhiệt | 6 | Cái | -nt- | ||
| 276 | Găng tay cao su | 6 | Đôi | -nt- | ||
| 277 | Áo choàng | 6 | Cái | -nt- | ||
| 278 | Kính bảo hộ | 6 | Cái | -nt- | ||
| 279 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | -nt- | ||
| 280 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | Cái | -nt- | ||
| 281 | Bình chia độ | 6 | Cái | -nt- | ||
| 282 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 6 | Cái | -nt- | ||
| 283 | Cốc thủy tinh 100 ml | 6 | Cái | -nt- | ||
| 284 | Chậu thủy tinh | 6 | Cái | -nt- | ||
| 285 | Ống nghiệm | 6 | Cái | -nt- | ||
| 286 | Ống đong hình trụ 100 ml | 6 | Cái | -nt- | ||
| 287 | Bình tam giác 250ml | 6 | Cái | -nt- | ||
| 288 | Bình tam giác 100ml | 6 | Cái | -nt- | ||
| 289 | Bộ ống dẫn thủy tình các loại | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 290 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 291 | Bát sứ | 6 | Cái | -nt- | ||
| 292 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 293 | Thìa xúc hóa chất | 6 | Cái | -nt- | ||
| 294 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | -nt- | ||
| 295 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 6 | Cái | -nt- | ||
| 296 | Cân điện tử | 6 | Cái | -nt- | ||
| 297 | Giấy lọc | 6 | Hộp | -nt- | ||
| 298 | Nhiệt kế y tế | 6 | Cái | -nt- | ||
| 299 | Kính hiển vi | 6 | Cái | -nt- | ||
| 300 | Kẹp ống nghiệm | 6 | Cái | -nt- | ||
| 301 | Bộ học liệu đỉện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 302 | Bột lưu huỳnh (S) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 303 | iodine (I2) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 304 | Dung dịch nước bromine (Bn) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 305 | Đồng phoi bào (Cu) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 306 | Bột sắt | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 307 | Đinh sắt (Fe) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 308 | Zn (viên) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 309 | Sodium (Na) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 310 | Magnesium (Mg) dạng mành | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 311 | Cuper (II) oxide (CuO), | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 312 | Đá vôi cục | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 313 | Manganese (II) oxide (Mn02) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 314 | Sodium hydroxide (NaOH) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 315 | Copper sulfate (CuSO4) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 316 | Hydrochloric acid (HCl) 37% | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 317 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 318 | Dung dịch ammonia (NH3) đặc | 6 | Hộp | -nt- | ||
| 319 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 320 | Barichloride (BaCl2) rắn | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 321 | Sodium chloride (NaCl) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 322 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 323 | Silve nitrate (AgNO3) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 324 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 325 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 326 | Nến(Parafin) rắn | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 327 | Giấy phenolphthalein | 6 | Hộp | -nt- | ||
| 328 | Dung dịch phenolphthalein | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 329 | Nước oxi già y tế (3%) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 330 | Cồn đốt | 12 | Lọ | -nt- | ||
| 331 | Nước cất | 6 | Lít | -nt- | ||
| 332 | Al (Bột) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 333 | Kali permanganat (KMnO4) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 334 | Kali chlorrat (KClO3) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 335 | Calcium oxide (CaO) | 6 | Lọ | -nt- | ||
| 336 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 337 | Thiết bị “bắn tốc độ” | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 338 | Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 339 | Từ trường của Trái Đất | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 340 | Trao đồi chất ở động vật | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 341 | Vận chuyển các chất ở người | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 342 | Vòng đời của động vật | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 343 | Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 344 | Sinh sản hữu tính ở thực vật | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 345 | Thiết bị đo tốc độ | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 346 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 347 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 348 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 349 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 350 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 351 | Dây đồng emay | 6 | kg | -nt- | ||
| 352 | Bulon M8 | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 353 | Bộ thí nghiêm từ phổ | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 354 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 355 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 356 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 357 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 358 | Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Riitherford- Bohr | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 359 | Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 360 | Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 361 | Video mô tả độ cao và tần số âm thanh | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 362 | Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi truờng khác nhau. | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 363 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 364 | Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 365 | Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 366 | Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 367 | Video về cảm ứng ở thực vật | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 368 | Video về tập tính ở động vật | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 369 | Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 370 | Video về các vòng đời của động vật | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 371 | Video về giâm, chiết, ghép cây | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 372 | Bộ vật liệu cơ khí | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 373 | Bộ dụng cụ cơ khí | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 374 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 8 | Bộ | -nt- | ||
| 375 | Bộ vật liệu điện | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 376 | Bộ dụng cụ điện | 8 | Bộ | -nt- | ||
| 377 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 378 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 379 | Máy tính xách tay | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 380 | Biến áp nguồn | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 381 | Màn hình hiển thị | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 382 | Găng tay bảo hộ lao động | 6 | Hộp | -nt- | ||
| 383 | Kính bảo hộ | 6 | Cái | -nt- | ||
| 384 | Mô hình trồng trọt công nghệ cao. | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 385 | Quy trình trồng trọt | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 386 | Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền. | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 387 | Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao | 6 | Tờ | -nt- | ||
| 388 | Bộ dụng cụ giâm cành | 6 | Bộ | -nt- | ||
| 389 | Thiết bị đo nhiệt độ nước | 5 | Cái | -nt- | ||
| 390 | Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) | 6 | Cái | -nt- | ||
| 391 | Thùng nhựa đựng nước | 6 | Cái | -nt- | ||
| 392 | Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây | 4 | Bộ | -nt- | ||
| 393 | Máy chủ giáo viên | 4 | Bộ | -nt- | ||
| 394 | Tủ lưu trữ | 4 | Cái | -nt- | ||
| 395 | Máy in Laser | 4 | Chiếc | -nt- | ||
| 396 | Màn hình hiển thị | 4 | Chiếc | -nt- | ||
| 397 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 3 | Cái | -nt- | ||
| 398 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 399 | Máy hút bụi | 3 | Cái | -nt- | ||
| 400 | Bộ lưu điện | 3 | Bộ | -nt- | ||
| 401 | Nẹp treo tranh | 4 | Chiếc | -nt- | ||
| 402 | Giá treo tranh | 4 | Chiếc | -nt- | ||
| 403 | Đài đĩa CD | 10 | Chiếc | -nt- | ||
| 404 | Loa cầm tay | 10 | Chiếc | -nt- | ||
| 405 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 10 | Bộ | -nt- | ||
| 406 | Máy tính xách tay | 5 | Chiếc | -nt- | ||
| 407 | Màn hình hiển thị | 5 | Bộ | -nt- | ||
| 408 | Đầu đĩa | 4 | Chiếc | -nt- | ||
| 409 | Máy chiếu vật thể | 2 | Chiếc | -nt- | ||
| 410 | Máy in Laser | 5 | Chiếc | -nt- | ||
| 411 | Máy ảnh | 4 | Chiếc | -nt- | ||
| 412 | Cân | 2 | Chiếc | -nt- | ||
| 413 | Nhiệt kế điện tử | 2 | Cái | -nt- |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7445E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 đồng. Trong đó 33.000.000.000 đồng = 3 x 11.000.000.000 đồng.* Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND/1 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi