Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 17 năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763908-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 17 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220760635
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 18:25:00 đến ngày 2022-07-28 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 410,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,100,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 234.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 17 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 17 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375 FAX: 02437644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375 FAX: 02437644946


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375 FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375 FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp tô mát 2P-63A1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Bánh xe C57-K14CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Biến áp chỉnh lưu 220/3x24V-3kVA1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Biến tần 115V/400Hz/5,5kW1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Biến trở công suất 7A14Ω6CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Bo mạch ADC cảm biến dòng điện4BoMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Bo mạch đặt ngưỡng hạn chế điện áp2BoMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Bo mạch điều chỉnh, ổn định dòng điện2BoMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Cầu đấu dây 4x25A2CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Cầu đấu TB-30-08; 10TB-15104CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Cầu nắn SQL 14-081CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Chiết áp 10K2W WTH11817CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Chuyển mạch ba pha LW28-203CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Chuyển mạch LH3/31CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Chuyển mạch TAI LW50-16 YH21CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Cọc nối dây Ф5212CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Cọc nối dây Ф622CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Cọc nối dây Ф811CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Cồn công nghiệp13LítMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Công tắc A3C2CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Công tắc П2T-453CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Công tắc П-452CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Đai rút nhựa 100 mm350CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Đai rút nhựa 200 mm550CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Đầu Ш cấp nguồn ra đa 5 chân 60A1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Dây điện đơn S1,5490mMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Dây điện đơn S4160mMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Đề can chỉ dẫn RFOOK1BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Đèn tín hiệu AD-11-25/40-1G4CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Đèn tín hiệu AD16-22DS24CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Điện trở đo dòng 30/75/1%2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Điện trở Shunt 30A/75mV9CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Điều áp TCZP-05A1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Điốt chỉnh lưu 200A/1600V2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Điốt chỉnh lưu Д132-80-124CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Điốt Д142-100-144CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Đồng hồ chỉ thị điện áp (0-150)V1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Đồng hồ chỉ thị điện áp (0-4,5)x10V1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Gen số đầu dây 0.75-3mm21HộpMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Giấy ráp P240(297x210)60TờMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Kẹp cá sấu 75A CK KB274CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Khẩu trang hoạt tính8CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Khối bảo vệ cực tính 72V30A2KhốiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Khối bảo vệ dòng nạp ắc quy CLO÷20A12KhốiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Khối bảo vệ ngược cực ắc quy 48V/20A12KhốiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Khối bảo vệ quá dòng 30A2KhốiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Khối điều chỉnh dòng nạp 48VDC-0÷20A12CụmMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Khối điều chỉnh dòng nạp BCC-10A2CụmMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Khuyết điện Ф8100CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Mạch bảo vệ chống ngược cực ắc qui2BoMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Mạch giảm áp buck converter DC/DC4BoMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Mạch van động lực 3M-30A2BoMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Núm chiết áp MF-A03 WTH118 2W4CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Nút nhấn phóng 50A2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Nút tắt khẩn cấp LAY-391CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Phíp tấm dày 2mm (200x300)1TấmMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Phíp tấm dày 2mm (300x400)2TấmMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Quạt gió 12x12x4cm-24VDC-0.35A1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Quạt làm mát 220V/24x24cm1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Quạt làm mát 24V/24x24cm1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Sơn cách điện8KgMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Sơn vân búa VB-016KgMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Tản nhiệt nhôm 200x80x3028CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Thanh nối đồng 25x22CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Thiếc hàn SN63-0,8 100g7CuộnMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Thyristor T142-80-1628CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Trở shunt đo dòng DC 20A/75mv2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Vít + Đệm + Ê cu M4220BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Vít + Đệm + Ê cu M5220BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Vít + Đệm + Ê cu M6220BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 234.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->