Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Văn Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765678-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trung tâm y tế huyện văn yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Văn Yên
Số hiệu KHLCNT 20220729577
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 17:50:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,197,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.796E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị khám, chữa bệnh:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.714.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 trung tâm y tế huyện văn yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Văn Yên
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chuẩn đoán Invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên
130 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: trung tâm y tế huyện văn yên , địa chỉ: Thôn Hồng Phong - Thị trấn Mậu A - Huyện Văn Yên - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hoặc các tài liệu khác tương đương thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh hàng hóa là trang thiết bị tế đã được kê khai giá tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn) - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 - 2022, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Điều chỉnh đơn giá hàng hóa nếu đơn giá trúng thầu cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Nhà thầu chuẩn bị 1 bộ E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu lưu trữ khi được mời thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất hiệu chuẩn đa năng máy sinh hóa60mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bình thường (mức 1)100mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Hóa chất kiểm tra sinh hóa mức bệnh lý (mức 2)50mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Hóa chất kiểm tra HBA1c mức bình thường (mức 1)2mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Hóa chất kiểm tra HBA1c mức bệnh lý (mức 2)2mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Hóa chất hiệu chuẩn đa nồng độ cho xét nghiệm HBA1c5BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Hóa chất kiểm tra mức bình thường CRP (mức 1)4mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Hóa chất kiểm tra mức bệnh lý CRP (mức 2)4mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Hóa chất hiệu chuẩn CRP2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HbA1C15BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Hóa chất định lượng nồng độ CRP4BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin trực tiếp3BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Hóa chất định lượng nồng độ Bilirubin toàn phần3BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Hóa chất định lượng nồng độ Uric Acid1.100mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Hóa chất định lượng nồng độ Albumin1.000mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Hóa chất định lượng nồng độ Calcium1.000mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine27BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Hóa chất định lượng nồng độ Glucose11.000mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Hóa chất định lượng nồng độ Cholesterol4.200mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Hóa chất định lượng nồng độ HDL6BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Hóa chất định lượng nồng độ LDL5BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Hóa chất định lượng nồng độ Triglyceride4.500mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Hóa chất định lượng nồng độ Urea6.700mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Hóa chất định lượng nồng độ Alanine Aminotransferase35BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Hóa chất định lượng nồng độ Aspartate Aminotransferase34BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Hóa chất định lượng nồng độ Gamma Glutamyltransferase6BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Hóa chất định lượng nồng độ Amylase150mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Dung dịch rửa Cuvette máy sinh hóa36LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Hóa chất điện giải 5 thông số Na+, K+, Ca++, Cl-, Ph6BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Dung dịch bổ sung điện cực Ca++100mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Dung dịch bổ sung điện cực K+100mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Dung dịch bổ sung điện cực Na, Cl, Ph100mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Dung dịch bổ sung điện cực tham chiếu100mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Dung dịch chuẩn 5 thông số100mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Dung dịch rửa ngày máy xét nghiệm điện giải100mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Dung dịch rửa tuần máy xét nghiệm điện giải100mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy điện giải 5 thông số1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Điện cực Ca++ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Điện cực Cl- sử dụng cho máy điện giải 5 thông số1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Điện cực K+ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Điện cực pH+ sử dụng cho máy điện giải 5 thông số1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Thuốc thử xét nghiệm nồng độ PT170mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Thuốc thử xét nghiệm nồng độ APTT17mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Thuốc thử xét nghiệm nồng độ Fibrinogen50mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Dung dịch đệm pha loãng huyết tương sử dụng cho xét nghiệm Fibrinogen250mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Hóa chất kiểm soát các thông số xét nghiệm đông máu1mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Hóa chất hiệu chuẩn các thông số xét nghiệm đông máu mức bình thường1mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Hóa chất hiệu chuẩn các thông số xét nghiệm đông máu mức cao1mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu250mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Thuốc thử ly giải hồng cầu100LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Dung dịch pha loãng mẫu 11.600LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Dung dịch rửa máy huyết học 1150mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Dung dịch rửa máy huyết học 240LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Huyết thanh kiểm tra 3 mức (Thấp, Bình thường, Cao) máy huyết học3BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Hóa chất định lượng Hormone tuyến giáp - TSH2.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Hóa chất định lượng Hormone tuyến giáp - T32.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Hóa chất định lượng Hormone tuyến giáp - FT42.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Hóa chất định lượng nồng độ AFP trong máu200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Hóa chất định lượng nồng độ CEA trong máu200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Hóa chất định lượng nồng độ PSA trong máu200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Hóa chất định lượng nồng độ CA 125 trong máu200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Hóa chất định lượng nồng độ CA 15-3 trong máu200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Hóa chất định lượng nồng độ CA 19-9 trong máu200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Hóa chất định lượng nồng độ ßeta HCG trong máu300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Hóa chất định lượng nồng độ NSE trong máu100TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Hóa chất định lượng nồng độ CYFRA 21-1 trong máu200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Hóa chất định lượng nồng độ CA 72-4 trong máu200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Dung dịch rửa kim bệnh phẩm và kim hút mẫu máy miễn dịch1.000mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Hóa chất kiểm tra kính lọc máy miễn dịch6BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Hóa chất rửa hạt bi từ và kim hút máy miễn dịch15ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Chất kiểm tra quang học máy miễn dịch4mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Test nhanh thử đường huyết mao mạch8.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Test nhanh phát hiện kháng thể virus HIV4.800TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Test nhanh phát hiện kháng thể virus HIV400TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Test nhanh phát hiện kháng thể virus viêm gan C4.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B5.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Test nhanh phát hiện Giang mai3.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Test nhanh phát hiện Chlamydia400TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Test nhanh phát hiện Rotavirus600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Test nhanh phát hiện vi rús cúm A,B1.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Test nhanh phát hiện sốt rét100TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Test nhanh Morphin1.200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Test nhanh Marijuana500TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Test nhanh Amphetamin500TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Test nhanh Methaphetamin500TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Test nhanh sốt xuất huyết200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Test nhanh HP dạ dày1.200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Que thử nước tiểu ≥ 10 thông số15.000QueNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Thẻ kháng sinh đồ Gram âm50ThẻNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Thẻ kháng sinh đồ Gram dương50ThẻNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm50ThẻNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương50ThẻNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Hóa chất định nhóm máu Anti A160mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Hóa chất định nhóm máu Anti B160mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Hóa chất định nhóm máu Anti AB160mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Hóa chất định nhóm máu Anti D (IgM)160mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Hồng cầu mẫu12BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Hồng cầu sàng lọc kháng thể6BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Huyết thanh làm phản ứng chéo trong truyền máu (phản ứng Coombs)30mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Thuốc thử phát hiện Streptolysin O do liên cầu nhóm A sinh ra1.200TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoperazon/sulbactam (2:1) 105µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 100 µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidine 30 µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5 µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxim 30µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Khoanh giấy tẩm kháng sinh Metronidazol 5µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin 30µg50KhoanhNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Môi trường thạch máu180ĐĩaNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Môi trường Canh thang160ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Môi trường Thạch thường200ĐĩaNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Môi trường Thạch Uri160ĐĩaNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Muối tinh khiết NaCl1.800KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Hóa chất khử trùng gốc Peracetic acid (hoặc tương đương)45LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Test thử hiệu năng hóa chất Peracetic acid300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Axit Citric75KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Chỉ thị nhiệt hóa học500MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Test thử độ cứng trong nước1.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Test thử tồn dư Clo1.000TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Bộ nhuộm Gram3BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Dung dich xanhmethylen1.000mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Dung dịch làm tan bọt720mLNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Nước cất vô khuẩn1.000LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Dầu parafin15LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Parafin trị niệu150KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Gel siêu âm150LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Bóng đèn sử dụng cho máy sinh hóa tự động5ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Cuvette máy sinh hóa tự động1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Cuvette phản ứng sử dụng cho xét nghiệm đông máu4.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Cuvette máy miễn dịch tự động9HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Dây hút mẫu và hóa chất máy sinh hóa2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Dây hút mẫu và hóa chất máy huyết học2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Dây hút mẫu và hóa chất máy điện giải 5 thông số2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.796E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị khám, chữa bệnh:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.714.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->